🇫🇷 tiếng Pháp · C1
Văn hóa và truyền thống Pháp bằng tiếng Pháp · C1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về văn hóa và truyền thống pháp, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le rayonnement lə ʁɛjɔnmɑ̃tầm ảnh hưởng, sức lan tỏa (của một nền văn hóa)
Le rayonnement de la langue française dépasse largement l'Europe.
Sức lan tỏa của tiếng Pháp vượt xa châu Âu.
-
l'engouement lɑ̃ɡumɑ̃cơn sốt, sự say mê nhất thời
L'engouement pour les marchés de Noël ne faiblit pas.
Cơn sốt chợ Giáng sinh vẫn chưa hề hạ nhiệt.
-
l'ancrage lɑ̃kʁaʒsự bám rễ, sự gắn chặt với địa phương
Cette fête témoigne d'un fort ancrage local.
Lễ hội này cho thấy sự bám rễ sâu vào địa phương.
-
la désuétude la dezɥetydsự mai một (tomber en désuétude: dần biến mất)
Cette coutume est tombée en désuétude après-guerre.
Tập tục này đã mai một sau chiến tranh.
-
le creuset lə kʁøzɛcái nôi hòa trộn, nơi giao thoa
Marseille a longtemps été un creuset de cultures.
Marseille từ lâu đã là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa.
-
la mémoire collective la memwaʁ kɔlɛktivký ức tập thể
Ce drame est resté gravé dans la mémoire collective.
Thảm kịch đó vẫn khắc sâu trong ký ức tập thể.
-
le devoir de mémoire lə dəvwaʁ də memwaʁnghĩa vụ ghi nhớ (không được quên quá khứ)
Ces commémorations relèvent du devoir de mémoire.
Những lễ tưởng niệm này thuộc về nghĩa vụ ghi nhớ.
-
le clivage lə klivaʒsự phân hóa, rạn nứt
Ce sujet crée un vrai clivage entre les générations.
Chủ đề này tạo ra sự phân hóa thật sự giữa các thế hệ.
-
la ferveur la fɛʁvœʁlòng nhiệt thành, sự sùng kính
On célèbre ce saint avec une ferveur toute méridionale.
Vị thánh này được tôn kính với lòng nhiệt thành rất miền Nam.
-
l'apanage lapanaʒđặc quyền riêng của ai (être l'apanage de)
La bonne cuisine n'est pas l'apanage des grands chefs.
Món ngon không phải là đặc quyền của riêng các đầu bếp lớn.
-
l'exception culturelle lɛksɛpsjɔ̃ kyltyʁɛlngoại lệ văn hóa (chính sách Pháp bảo vệ văn hóa khỏi quy luật thị trường)
La France défend son exception culturelle à Bruxelles.
Pháp bảo vệ ngoại lệ văn hóa của mình tại Bruxelles.
-
l'esprit de clocher lɛspʁi də klɔʃeóc cục bộ địa phương
Cet esprit de clocher freine toute coopération entre villages.
Óc cục bộ đó cản trở mọi sự hợp tác giữa các làng.
-
la province la pʁɔvɛ̃stỉnh lẻ, các vùng ngoài Paris
Il a quitté Paris pour s'installer en province.
Anh ấy rời Paris để về sống ở tỉnh lẻ.
-
les étrennes le‿z‿etʁɛnquà hoặc tiền mừng đầu năm
Les enfants attendent leurs étrennes au Nouvel An.
Bọn trẻ mong quà mừng năm mới.
-
la kermesse la kɛʁmɛshội chợ vui của trường hay giáo xứ
La kermesse de l'école a lieu fin juin.
Hội chợ của trường diễn ra vào cuối tháng Sáu.
-
la trêve des confiseurs la tʁɛv de kɔ̃fizœʁquãng lặng giữa Giáng sinh và năm mới, khi chính trị và kinh doanh tạm nghỉ
Le pays s'endort pendant la trêve des confiseurs.
Cả nước như thiếp đi trong quãng lặng cuối năm.
-
le carême lə kaʁɛmMùa Chay
Autrefois, on faisait maigre pendant tout le carême.
Ngày trước, người ta kiêng thịt suốt Mùa Chay.
-
la veillée la vɛjebuổi tụ họp ban đêm (theo truyền thống bên bếp lửa)
On se racontait des histoires à la veillée.
Người ta thường kể chuyện cho nhau nghe trong những buổi tối ấy.
-
le franglais lə fʁɑ̃ɡlɛtiếng Pháp pha tiếng Anh
Dans la publicité, le franglais est partout.
Trong quảng cáo, tiếng Pháp pha tiếng Anh có ở khắp nơi.
-
la polémique la pɔlemikcuộc tranh cãi công khai
Cette exposition a déclenché une vive polémique.
Cuộc triển lãm đó đã làm bùng lên tranh cãi gay gắt.
-
le chauvinisme lə ʃovinismchủ nghĩa sô vanh, thói tự tôn dân tộc mù quáng
Son chauvinisme culinaire amuse ses amis étrangers.
Thói tự tôn về ẩm thực của anh ấy làm bạn bè nước ngoài thấy buồn cười.
-
la bienséance la bjɛ̃seɑ̃sphép tắc, sự đúng mực (trang trọng)
Les règles de bienséance se sont beaucoup assouplies.
Các quy tắc phép tắc đã nới lỏng đi rất nhiều.
-
l'appellation d'origine lapelasjɔ̃ dɔʁiʒinchỉ dẫn nguồn gốc được bảo hộ (gắn thực phẩm hay rượu với vùng sản xuất)
Ce fromage bénéficie d'une appellation d'origine protégée.
Loại phô mai này có chỉ dẫn nguồn gốc được bảo hộ.
-
le pot de départ lə po də depaʁtiệc chia tay ở cơ quan
On organise un pot de départ pour la directrice.
Chúng tôi tổ chức tiệc chia tay cho bà giám đốc.
-
le fleuron lə flœʁɔ̃viên ngọc quý, niềm tự hào tiêu biểu
Ce champagne reste un fleuron de la région.
Loại sâm banh này vẫn là niềm tự hào của vùng.
-
le beauf lə bofgã đàn ông Pháp quê mùa, thiển cận (tiếng lóng, giễu cợt)
Ce personnage de film est le beauf par excellence.
Nhân vật trong phim đó là mẫu gã quê mùa điển hình.
-
s'estomper sɛstɔ̃penhạt dần, mờ đi
Ces différences régionales s'estompent peu à peu.
Những khác biệt vùng miền này đang nhạt dần.
-
véhiculer veikylechuyển tải, truyền đi (hình ảnh, giá trị)
Ces clichés véhiculent une image dépassée du pays.
Những khuôn sáo này truyền đi một hình ảnh lỗi thời về đất nước.
-
incarner ɛ̃kaʁnehiện thân cho, thể hiện rõ nhất
Ce chanteur incarne toute une époque.
Ca sĩ ấy là hiện thân của cả một thời đại.
-
déroger à deʁɔʒe alàm trái, phá lệ (déroger à)
Personne n'oserait déroger à cette règle familiale.
Không ai dám phá lệ của gia đình ấy.
-
s'imprégner de sɛ̃pʁeɲe dəthấm đẫm, đắm mình vào (s'imprégner de)
Il s'est imprégné de la culture bretonne.
Anh ấy đã thấm đẫm văn hóa Bretagne.
-
côtoyer kotwajethường xuyên tiếp xúc, sống cạnh
Au marché, on côtoie toutes les générations.
Ở chợ, ta tiếp xúc với đủ mọi thế hệ.
-
pendre la crémaillère pɑ̃dʁ la kʁemajɛʁtổ chức tiệc tân gia (thành ngữ)
Ils pendent la crémaillère samedi soir.
Họ tổ chức tiệc tân gia vào tối thứ Bảy.
-
mettre les petits plats dans les grands mɛtʁ le pəti pla dɑ̃ le ɡʁɑ̃dốc hết sức chiêu đãi thịnh soạn (thành ngữ)
Ma tante met les petits plats dans les grands.
Dì tôi luôn dốc hết sức làm một bữa thật thịnh soạn.
-
séculaire sekylɛʁcó từ hàng thế kỷ
Ce pèlerinage séculaire attire encore des milliers de fidèles.
Cuộc hành hương hàng thế kỷ này vẫn thu hút hàng nghìn tín đồ.
-
désuet dezɥɛlỗi thời, cũ kỹ
Ce protocole paraît désuet aux jeunes générations.
Nghi thức này có vẻ lỗi thời với các thế hệ trẻ.
-
guindé ɡɛ̃decứng nhắc, kiểu cách
L'ambiance était un peu trop guindée à mon goût.
Không khí hơi quá kiểu cách so với gu của tôi.
-
bon enfant bɔn‿ɑ̃fɑ̃xởi lởi, vui vẻ dễ chịu (tính từ bất biến)
Malgré la foule, l'ambiance restait bon enfant.
Dù đông người, không khí vẫn rất vui vẻ dễ chịu.
-
huppé ypesang trọng, thuộc giới thượng lưu
Ce quartier huppé abrite plusieurs galeries d'art.
Khu phố sang trọng này có nhiều phòng tranh.
-
vivace vivasăn sâu và vẫn còn sống động (niềm tin, tập tục)
Cette croyance reste étonnamment vivace ici.
Niềm tin ấy ở đây vẫn còn sống động đến lạ.
-
Ces usages se sont perdus, non pas du jour au lendemain, mais au fil des générations. se‿z‿yzaʒ sə sɔ̃ pɛʁdy nɔ̃ pa dy ʒuʁ o lɑ̃dmɛ̃ mɛ o fil de ʒeneʁasjɔ̃Những tập quán ấy mất đi không phải trong một đêm, mà qua nhiều thế hệ.
-
Aussi surprenant que cela paraisse, la fête du village mobilise encore tout le canton. osi syʁpʁənɑ̃ kə səla paʁɛs la fɛt dy vilaʒ mɔbiliz ɑ̃kɔʁ tu lə kɑ̃tɔ̃Nghe có vẻ lạ, nhưng lễ hội làng vẫn huy động được cả tổng.
-
Quitte à passer pour un ringard, j'avoue préférer les repas qui durent quatre heures. kit a pase puʁ œ̃ ʁɛ̃ɡaʁ ʒavu pʁefeʁe le ʁəpa ki dyʁ katʁ‿œʁDù có bị coi là lỗi thời, tôi vẫn thú nhận mình thích những bữa ăn kéo dài bốn tiếng.
-
Il n'est pas rare que les invités arrivent avec une demi-heure de retard. il nɛ pa ʁaʁ kə le‿z‿ɛ̃vite aʁiv avɛk yn dəmi œʁ də ʁətaʁChuyện khách đến muộn nửa tiếng chẳng có gì hiếm.
-
À force de vouloir tout moderniser, on finit par vider ces rituels de leur sens. a fɔʁs də vulwaʁ tu mɔdɛʁnize ɔ̃ fini paʁ vide se ʁitɥɛl də lœʁ sɑ̃sCứ muốn hiện đại hóa mọi thứ, rốt cuộc ta làm những nghi thức ấy mất hết ý nghĩa.
-
Ce que les étrangers prennent pour de la froideur n'est souvent qu'une forme de pudeur. sə kə le‿z‿etʁɑ̃ʒe pʁɛn puʁ də la fʁwadœʁ nɛ suvɑ̃ kyn fɔʁm də pydœʁĐiều mà người nước ngoài cho là lạnh lùng thường chỉ là một dạng kín đáo.
-
Encore faudrait-il savoir de quelle tradition on parle exactement. ɑ̃kɔʁ fodʁɛ‿t‿il savwaʁ də kɛl tʁadisjɔ̃ ɔ̃ paʁl ɛɡzaktəmɑ̃Có điều, trước hết phải biết chính xác ta đang nói về truyền thống nào.
-
Loin d'être figée, la culture française se réinvente à chaque génération. lwɛ̃ dɛtʁ fiʒe la kyltyʁ fʁɑ̃sɛz sə ʁeɛ̃vɑ̃t a ʃak ʒeneʁasjɔ̃Văn hóa Pháp không hề đông cứng, mà tự làm mới ở mỗi thế hệ.
-
Si tant est qu'on puisse parler d'une identité unique, elle tient d'abord à la langue. si tɑ̃‿t‿ɛ kɔ̃ pɥis paʁle dyn idɑ̃tite ynik ɛl tjɛ̃ dabɔʁ a la lɑ̃ɡNếu quả thật có thể nói đến một bản sắc duy nhất, thì trước hết nó nằm ở ngôn ngữ.
-
Si tu veux vraiment comprendre le pays, laisse-toi inviter à un mariage de village. si ty vø vʁɛmɑ̃ kɔ̃pʁɑ̃dʁ lə pei lɛs twa ɛ̃vite a œ̃ maʁjaʒ də vilaʒNếu bạn thật sự muốn hiểu đất nước này, hãy để người ta mời bạn đến một đám cưới làng.lịch sự Si vous voulez vraiment comprendre le pays, laissez-vous inviter à un mariage de village. si vu vule vʁɛmɑ̃ kɔ̃pʁɑ̃dʁ lə pei lɛse vu‿z‿ɛ̃vite a œ̃ maʁjaʒ də vilaʒ
-
Je me garderais bien de généraliser : les usages varient beaucoup d'une région à l'autre. ʒə mə ɡaʁdəʁɛ bjɛ̃ də ʒeneʁalize le‿z‿yzaʒ vaʁi boku dyn ʁeʒjɔ̃ a lotʁTôi rất tránh vơ đũa cả nắm: tập quán khác nhau nhiều giữa các vùng.
-
Il aura fallu des décennies pour que ce savoir-faire soit reconnu à sa juste valeur. il oʁa faly de desɛni puʁ kə sə savwaʁ fɛʁ swa ʁəkɔny a sa ʒyst valœʁPhải mất hàng chục năm tay nghề này mới được nhìn nhận đúng giá trị.
-
Sans vouloir vexer personne, cette histoire de béret relève du folklore touristique. sɑ̃ vulwaʁ vɛkse pɛʁsɔn sɛt‿istwaʁ də beʁɛ ʁəlɛv dy fɔlklɔʁ tuʁistikKhông có ý làm ai phật lòng, nhưng chuyện mũ nồi chỉ là hình ảnh dựng cho du khách.
-
Ce n'est pas tant la religion qui compte aujourd'hui que le prétexte à se retrouver. sə nɛ pa tɑ̃ la ʁəliʒjɔ̃ ki kɔ̃t oʒuʁdɥi kə lə pʁetɛkst a sə ʁətʁuveNgày nay điều quan trọng không hẳn là tôn giáo mà là cái cớ để tụ họp.
-
Entre collègues, on se tutoie vite, mais gare à ne pas brûler les étapes. ɑ̃tʁ kɔlɛɡ ɔ̃ sə tytwa vit mɛ ɡaʁ a nə pa bʁyle le‿z‿etapĐồng nghiệp với nhau xưng hô thân mật rất nhanh, nhưng chớ đốt cháy giai đoạn.
-
Nul besoin d'être croyant pour être saisi par le silence d'une abbaye romane. nyl bəzwɛ̃ dɛtʁ kʁwajɑ̃ puʁ ɛtʁ sɛzi paʁ lə silɑ̃s dyn abei ʁɔmanKhông cần là tín đồ mới thấy choáng ngợp trước sự tĩnh lặng của một tu viện Roman.
-
Autant je me méfie du chauvinisme, autant je comprends cet attachement au terroir. otɑ̃ ʒə mə mefi dy ʃovinism otɑ̃ ʒə kɔ̃pʁɑ̃ sɛt‿ataʃmɑ̃ o teʁwaʁTôi cảnh giác với chủ nghĩa sô vanh bao nhiêu thì cũng hiểu tình gắn bó với quê đất bấy nhiêu.
-
À en croire les puristes, le franglais serait en train de ruiner la langue. a ɑ̃ kʁwaʁ le pyʁist lə fʁɑ̃ɡlɛ səʁɛ‿t‿ɑ̃ tʁɛ̃ də ʁɥine la lɑ̃ɡTheo lời các nhà thuần ngữ, tiếng Pháp pha tiếng Anh đang phá hỏng ngôn ngữ này.
-
C'est le genre de fête où l'on se retrouve à danser jusqu'à l'aube. sɛ lə ʒɑ̃ʁ də fɛt u lɔ̃ sə ʁətʁuv a dɑ̃se ʒyska lobĐó là kiểu lễ hội mà ta chợt nhận ra mình đã nhảy đến tận rạng sáng.
-
Il serait naïf de croire que ces traditions ont traversé les siècles sans jamais changer. il səʁɛ naif də kʁwaʁ kə se tʁadisjɔ̃ ɔ̃ tʁavɛʁse le sjɛkl sɑ̃ ʒamɛ ʃɑ̃ʒeSẽ là ngây thơ nếu tin rằng những truyền thống ấy vượt qua bao thế kỷ mà chẳng hề đổi thay.
-
Tu verras, personne ne t'en voudra si tu ne fais pas la bise. ty veʁa pɛʁsɔn nə tɑ̃ vudʁa si ty nə fɛ pa la bizBạn sẽ thấy, chẳng ai trách bạn nếu bạn không hôn má chào đâu.lịch sự Vous verrez, personne ne vous en voudra si vous ne faites pas la bise. vu veʁe pɛʁsɔn nə vu‿z‿ɑ̃ vudʁa si vu nə fɛt pa la biz
-
Ce festival, qui fait figure d'institution, attire chaque été des milliers de curieux. sə fɛstival ki fɛ fiɡyʁ dɛ̃stitysjɔ̃ atiʁ ʃak ete de milje də kyʁjøLiên hoan này, vốn đã như một định chế, mỗi mùa hè thu hút hàng nghìn người hiếu kỳ.
-
Le plus déroutant, pour un nouvel arrivant, c'est cette manie de tout mettre en débat. lə ply deʁutɑ̃ puʁ œ̃ nuvɛl‿aʁivɑ̃ sɛ sɛt mani də tu mɛtʁ‿ɑ̃ debaĐiều khó hiểu nhất với người mới đến là cái tật đem mọi thứ ra tranh luận.
-
Peu importe qu'on soit d'accord ou non : ici, on discute, et longtemps. pø ɛ̃pɔʁt kɔ̃ swa dakɔʁ u nɔ̃ isi ɔ̃ diskyt e lɔ̃tɑ̃Đồng ý hay không cũng chẳng quan trọng: ở đây người ta tranh luận, và tranh luận rất lâu.
-
Rares sont les villages qui ont su préserver leur fête sans la dénaturer. ʁaʁ sɔ̃ le vilaʒ ki ɔ̃ sy pʁezɛʁve lœʁ fɛt sɑ̃ la denatyʁeHiếm có làng nào giữ được lễ hội của mình mà không làm nó biến chất.
-
J'ai mis des années à comprendre ce qui se jouait vraiment autour de la table. ʒe mi de‿z‿ane a kɔ̃pʁɑ̃dʁ sə ki sə ʒuɛ vʁɛmɑ̃ otuʁ də la tablTôi mất nhiều năm mới hiểu điều gì thật sự diễn ra quanh bàn ăn.
-
N'en déplaise aux nostalgiques, la cuisine française n'a jamais été aussi métissée. nɑ̃ deplɛz o nɔstalʒik la kɥizin fʁɑ̃sɛz na ʒamɛ ete osi metiseDù người hoài cổ có phật ý, ẩm thực Pháp chưa bao giờ pha trộn đến thế.
-
Si vous êtes invité chez des Français, n'arrivez jamais les mains vides. si vu‿z‿ɛt‿ɛ̃vite ʃe de fʁɑ̃sɛ naʁive ʒamɛ le mɛ̃ vidNếu được mời đến nhà người Pháp, đừng bao giờ đến tay không.
-
Espérons que cette tradition se transmette encore longtemps. ɛspeʁɔ̃ kə sɛt tʁadisjɔ̃ sə tʁɑ̃smɛt ɑ̃kɔʁ lɔ̃tɑ̃Mong sao truyền thống này còn được truyền lại dài lâu.
-
Au fond, ce pays se raconte autant par ses fromages que par ses écrivains. o fɔ̃ sə pei sə ʁakɔ̃t otɑ̃ paʁ se fʁɔmaʒ kə paʁ se‿z‿ekʁivɛ̃Xét cho cùng, đất nước này tự kể mình qua phô mai chẳng kém gì qua các nhà văn.
Luyện văn hóa và truyền thống pháp trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.