🇫🇷 tiếng Pháp · C1

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Pháp · C1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'idylle lidil
    chuyện tình

    Leur idylle a duré tout l'été.

    Chuyện tình của họ kéo dài suốt mùa hè.

  2. le béguin lə beɡɛ̃
    sự phải lòng (thân mật)

    Elle a le béguin pour son collègue.

    Cô ấy phải lòng đồng nghiệp.

  3. s'éprendre de sepʁɑ̃dʁ də
    đem lòng yêu (trang trọng)

    Il s'est épris d'elle dès leur première rencontre.

    Anh ấy đem lòng yêu cô ngay từ lần gặp đầu tiên.

  4. la vie sentimentale la vi sɑ̃timɑ̃tal
    đời sống tình cảm

    Il ne parle jamais de sa vie sentimentale.

    Anh ấy không bao giờ nói về đời sống tình cảm của mình.

  5. l'emprise lɑ̃pʁiz
    sự khống chế

    Elle est restée des années sous l'emprise de son conjoint.

    Cô ấy đã nhiều năm sống dưới sự khống chế của bạn đời.

  6. la pudeur la pydœʁ
    sự e dè kín đáo

    Il parle de ses sentiments avec beaucoup de pudeur.

    Anh ấy nói về cảm xúc của mình rất kín đáo.

  7. susceptible sysɛptibl
    dễ tự ái

    Ne le taquine pas, il est très susceptible.

    Đừng trêu anh ấy, anh ấy rất dễ tự ái.

  8. les non-dits le nɔ̃ di
    những điều không nói ra

    Ce sont les non-dits qui détruisent un couple.

    Chính những điều không nói ra mới phá hỏng một cặp đôi.

  9. l'usure lyzyʁ
    sự mòn mỏi

    L'usure du quotidien a eu raison de leur couple.

    Sự mòn mỏi của đời thường đã kết thúc mối quan hệ của họ.

  10. le désamour lə dezamuʁ
    sự phai nhạt tình cảm

    Ils n'ont pas su expliquer ce lent désamour.

    Họ không lý giải nổi vì sao tình cảm nhạt dần.

  11. poser un lapin poze œ̃ lapɛ̃
    cho leo cây

    Il m'a posé un lapin hier soir.

    Tối qua anh ta cho tôi leo cây.

  12. se prendre un râteau sə pʁɑ̃dʁ œ̃ ʁato
    bị từ chối phũ (thân mật)

    Il s'est pris un râteau, mais il le prend bien.

    Anh ấy bị từ chối, nhưng vẫn vui vẻ chấp nhận.

  13. étouffant etufɑ̃
    ngột ngạt

    Sa jalousie rendait la relation étouffante.

    Sự ghen tuông của anh ta khiến mối quan hệ ngột ngạt.

  14. avoir un faible pour avwaʁ œ̃ fɛbl puʁ
    có cảm tình đặc biệt với

    J'ai toujours eu un faible pour lui.

    Tôi luôn có cảm tình đặc biệt với anh ấy.

  15. filer le parfait amour file lə paʁfɛ‿t‿amuʁ
    yêu nhau mặn nồng

    Ils filent le parfait amour depuis dix ans.

    Họ đã mặn nồng bên nhau suốt mười năm.

  16. être aux petits soins pour ɛtʁ o pəti swɛ̃ puʁ
    chăm sóc chu đáo từng li từng tí

    Il est aux petits soins pour sa compagne.

    Anh ấy chăm sóc bạn đời từng li từng tí.

  17. avoir des atomes crochus avwaʁ de‿z‿atɔm kʁɔʃy
    tâm đầu ý hợp

    On a tout de suite eu des atomes crochus.

    Chúng tôi hợp nhau ngay từ đầu.

  18. le célibat lə seliba
    cuộc sống độc thân

    Après sa rupture, il a choisi le célibat.

    Sau khi chia tay, anh ấy chọn sống độc thân.

  19. le concubinage lə kɔ̃kybinaʒ
    sống chung không kết hôn

    Ils vivent en concubinage depuis des années.

    Họ đã sống chung không kết hôn nhiều năm.

  20. les noces le nɔs
    hôn lễ

    Ils fêtent leurs noces d'or cette année.

    Năm nay họ kỷ niệm đám cưới vàng.

  21. le mariage blanc lə maʁjaʒ blɑ̃
    hôn nhân giả

    Il a été accusé de mariage blanc.

    Anh ta bị cáo buộc kết hôn giả.

  22. le domicile conjugal lə dɔmisil kɔ̃ʒyɡal
    nơi ở chung của vợ chồng

    Elle a quitté le domicile conjugal en juillet.

    Cô ấy rời nơi ở chung của vợ chồng vào tháng Bảy.

  23. la violence conjugale la vjɔlɑ̃s kɔ̃ʒyɡal
    bạo lực gia đình (giữa vợ chồng)

    Une association l'a aidée à échapper aux violences conjugales.

    Một hội đoàn đã giúp cô thoát khỏi bạo lực gia đình.

  24. le couple libre lə kupl libʁ
    mối quan hệ mở

    Ils assument de vivre en couple libre.

    Họ công khai sống trong một mối quan hệ mở.

  25. l'intimité lɛ̃timite
    sự thân mật; đời tư

    Chacun a besoin de préserver son intimité.

    Ai cũng cần giữ không gian riêng của mình.

  26. l'empathie lɑ̃pati
    sự thấu cảm

    Il manque un peu d'empathie envers elle.

    Anh ấy hơi thiếu thấu cảm với cô ấy.

  27. la loyauté la lwajote
    lòng trung thành

    La loyauté compte plus que la passion à ses yeux.

    Với cô ấy, lòng trung thành quan trọng hơn đam mê.

  28. réciproque ʁesipʁɔk
    qua lại, của cả hai bên

    Heureusement, c'était réciproque.

    May thay, tình cảm là của cả hai.

  29. l'indulgence lɛ̃dylʒɑ̃s
    sự bao dung

    Il faut de l'indulgence pour vivre à deux.

    Sống chung cần có sự bao dung.

  30. combler kɔ̃ble
    làm cho mãn nguyện

    Cette relation la comble pleinement.

    Mối quan hệ này khiến cô ấy hoàn toàn mãn nguyện.

  31. chérir ʃeʁiʁ
    trân quý

    Il chérit sa femme depuis quarante ans.

    Ông ấy trân quý vợ suốt bốn mươi năm.

  32. assumer asyme
    công khai chấp nhận, gánh vác

    Elle assume enfin sa relation devant sa famille.

    Cuối cùng cô ấy cũng công khai mối quan hệ trước gia đình.

  33. idéaliser idealize
    lý tưởng hóa

    Tu l'idéalises un peu trop.

    Bạn lý tưởng hóa anh ấy hơi quá.

  34. s'accommoder de sakɔmɔde də
    chấp nhận thích nghi với

    Il s'accommode très bien de leur différence de caractère.

    Anh ấy thích nghi rất tốt với sự khác biệt tính cách của hai người.

  35. se brouiller sə bʁuje
    giận nhau, cắt đứt quan hệ

    Ils se sont brouillés pour une histoire d'argent.

    Họ giận nhau vì chuyện tiền bạc.

  36. être en froid ɛtʁ ɑ̃ fʁwa
    đang lạnh nhạt với nhau

    Je suis en froid avec ma belle-sœur.

    Tôi đang lạnh nhạt với chị dâu.

  37. tourner la page tuʁne la paʒ
    khép lại quá khứ

    Il lui a fallu un an pour tourner la page.

    Anh ấy mất một năm mới khép lại được chuyện đó.

  38. faire le deuil de fɛʁ lə dœj də
    chấp nhận mất mát

    Elle a fait le deuil de cette histoire.

    Cô ấy đã chấp nhận sự kết thúc của mối tình đó.

  39. rompre les ponts ʁɔ̃pʁ le pɔ̃
    cắt đứt liên lạc

    Après le divorce, il a rompu les ponts avec sa belle-famille.

    Sau ly hôn, anh ấy cắt đứt với bên nhà vợ.

  40. le déni lə deni
    sự chối bỏ thực tế

    Il est resté longtemps dans le déni.

    Anh ấy đã rất lâu không chịu chấp nhận sự thật.

  41. Il ne se passe pas un jour sans que je pense à elle. il nə sə pas pa‿z‿œ̃ ʒuʁ sɑ̃ kə ʒə pɑ̃s a ɛl
    Không một ngày nào trôi qua mà tôi không nghĩ đến cô ấy.
  42. En voulant trop bien faire, il a fini par l'étouffer. ɑ̃ vulɑ̃ tʁo bjɛ̃ fɛʁ il a fini paʁ letufe
    Vì quá muốn làm tốt, anh ấy rốt cuộc khiến cô ngột ngạt.
  43. Leur relation bat de l'aile depuis quelques mois. lœʁ ʁəlasjɔ̃ ba də lɛl dəpɥi kɛlkə mwa
    Mối quan hệ của họ đã lung lay mấy tháng nay.
  44. Autant je l'admire, autant j'ai du mal à vivre avec lui. otɑ̃ ʒə ladmiʁ otɑ̃ ʒe dy mal a vivʁ avɛk lɥi
    Tôi ngưỡng mộ anh ấy bao nhiêu thì lại thấy sống cùng khó bấy nhiêu.
  45. Nous avons fini par admettre que la flamme s'était éteinte. nu‿z‿avɔ̃ fini paʁ admɛtʁ kə la flam setɛ‿t‿etɛ̃t
    Cuối cùng chúng tôi cũng thừa nhận rằng ngọn lửa đã tắt.
  46. Quitte à souffrir, je préfère connaître la vérité. kit a sufʁiʁ ʒə pʁefɛʁ kɔnɛtʁ la veʁite
    Dù có đau, tôi vẫn muốn biết sự thật.
  47. Sans elle, je n'aurais jamais eu le courage de tout recommencer. sɑ̃‿z‿ɛl ʒə noʁɛ ʒamɛ y lə kuʁaʒ də tu ʁəkɔmɑ̃se
    Không có cô ấy, tôi đã chẳng bao giờ đủ can đảm làm lại từ đầu.
  48. On ne se refait pas : il aura toujours du mal à exprimer ses sentiments. ɔ̃ nə sə ʁəfɛ pa il oʁa tuʒuʁ dy mal a ɛkspʁime se sɑ̃timɑ̃
    Bản tính khó dời: anh ấy sẽ luôn khó bày tỏ cảm xúc.
  49. Elle a beau dire que ça lui est égal, elle en souffre encore. ɛl a bo diʁ kə sa lɥi ɛ‿t‿eɡal ɛl ɑ̃ sufʁ ɑ̃kɔʁ
    Dù cô ấy nói không quan tâm, cô vẫn còn đau.
  50. Ils se sont mariés sur un coup de tête. il sə sɔ̃ maʁje syʁ œ̃ ku də tɛt
    Họ cưới nhau vì một phút bốc đồng.
  51. Cela fait des années qu'ils font chambre à part. səla fɛ de‿z‿ane kil fɔ̃ ʃɑ̃bʁ a paʁ
    Đã nhiều năm nay họ ngủ riêng phòng.
  52. Je n'ai pas l'intention de lui courir après. ʒə ne pa lɛ̃tɑ̃sjɔ̃ də lɥi kuʁiʁ apʁɛ
    Tôi không có ý định chạy theo anh ta.
  53. Ce n'est pas faute de lui avoir dit ce que je ressentais. sə nɛ pa fot də lɥi avwaʁ di sə kə ʒə ʁəsɑ̃tɛ
    Không phải là tôi đã không nói cho anh ấy biết cảm xúc của mình.
  54. Mieux vaut une rupture nette qu'une relation qui s'éternise. mjø vo‿t‿yn ʁyptyʁ nɛt kyn ʁəlasjɔ̃ ki setɛʁniz
    Chia tay dứt khoát còn hơn một mối quan hệ dây dưa.
  55. À peine avaient-ils emménagé ensemble que les tensions sont apparues. a pɛn avɛ‿t‿il‿z‿ɑ̃menaʒe ɑ̃sɑ̃bl kə le tɑ̃sjɔ̃ sɔ̃‿t‿apaʁy
    Vừa dọn về ở chung thì căng thẳng đã xuất hiện.
  56. Et si on crevait l'abcès tout de suite ? e si ɔ̃ kʁəvɛ lapsɛ tu də sɥit
    Hay là mình nói toạc ra ngay bây giờ nhé?
  57. Il n'est pas homme à se confier facilement. il nɛ pa‿z‿ɔm a sə kɔ̃fje fasilmɑ̃
    Anh ấy không phải kiểu người dễ tâm sự.
  58. Crois-tu vraiment qu'il soit prêt à s'engager ? kʁwa ty vʁɛmɑ̃ kil swa pʁɛ a sɑ̃ɡaʒe
    Bạn thật sự nghĩ anh ấy sẵn sàng gắn bó nghiêm túc à?
    lịch sự Croyez-vous vraiment qu'il soit prêt à s'engager ? kʁwaje vu vʁɛmɑ̃ kil swa pʁɛ a sɑ̃ɡaʒe
  59. Elle s'est enfin résolue à le quitter, après des mois d'hésitation. ɛl sɛ‿t‿ɑ̃fɛ̃ ʁezɔly a lə kite apʁɛ de mwa dezitasjɔ̃
    Sau nhiều tháng do dự, cuối cùng cô ấy cũng quyết định rời bỏ anh ta.
  60. On ne construit rien de solide sur des non-dits. ɔ̃ nə kɔ̃stʁɥi ʁjɛ̃ də sɔlid syʁ de nɔ̃ di
    Không thể xây được điều gì vững chắc trên những điều không nói ra.
  61. Il aura fallu vingt ans pour qu'ils s'avouent enfin leurs sentiments. il oʁa faly vɛ̃t‿ɑ̃ puʁ kil savu ɑ̃fɛ̃ lœʁ sɑ̃timɑ̃
    Phải mất hai mươi năm họ mới thổ lộ tình cảm với nhau.
  62. Tu ferais mieux de lui dire la vérité avant qu'il ne l'apprenne autrement. ty fəʁɛ mjø də lɥi diʁ la veʁite avɑ̃ kil nə lapʁɛn otʁəmɑ̃
    Bạn nên nói thật với anh ấy trước khi anh ấy biết được từ nơi khác.
    lịch sự Vous feriez mieux de lui dire la vérité avant qu'il ne l'apprenne autrement. vu fəʁje mjø də lɥi diʁ la veʁite avɑ̃ kil nə lapʁɛn otʁəmɑ̃
  63. Elle a rompu du jour au lendemain, sans la moindre explication. ɛl a ʁɔ̃py dy ʒuʁ o lɑ̃dəmɛ̃ sɑ̃ la mwɛ̃dʁ ɛksplikasjɔ̃
    Cô ấy chia tay chỉ sau một đêm, không một lời giải thích.
  64. Pour peu qu'on y mette du sien, tout peut s'arranger. puʁ pø kɔ̃‿n‿i mɛt dy sjɛ̃ tu pø saʁɑ̃ʒe
    Chỉ cần mỗi người chịu cố gắng một chút thì mọi chuyện đều ổn.
  65. Depuis qu'ils se sont réconciliés, ils marchent sur des œufs. dəpɥi kil sə sɔ̃ ʁekɔ̃silje il maʁʃ syʁ de‿z‿ø
    Từ khi làm lành, họ cư xử với nhau hết sức dè chừng.
  66. Ce n'est pas le grand amour, mais on se sent bien ensemble. sə nɛ pa lə ɡʁɑ̃‿t‿amuʁ mɛ ɔ̃ sə sɑ̃ bjɛ̃‿n‿ɑ̃sɑ̃bl
    Không phải tình yêu cuồng nhiệt, nhưng chúng tôi thấy dễ chịu bên nhau.
  67. Tu mérites quelqu'un qui te rende heureuse. ty meʁit kɛlkœ̃ ki tə ʁɑ̃d œʁøz
    Bạn xứng đáng với một người khiến bạn hạnh phúc.
    lịch sự Vous méritez quelqu'un qui vous rende heureuse. vu meʁite kɛlkœ̃ ki vu ʁɑ̃d œʁøz
  68. Il m'a fallu des années pour me reconstruire. il ma faly de‿z‿ane puʁ mə ʁəkɔ̃stʁɥiʁ
    Tôi mất nhiều năm mới gượng dậy được.
  69. Nos rapports se sont apaisés avec le temps. no ʁapɔʁ sə sɔ̃‿t‿apeze avɛk lə tɑ̃
    Theo thời gian, quan hệ giữa chúng tôi đã dịu lại.
  70. Qu'il l'aime encore, cela ne fait aucun doute. kil lɛm ɑ̃kɔʁ səla nə fɛ okœ̃ dut
    Chuyện anh ấy vẫn còn yêu cô là điều không phải nghi ngờ.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác