🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la relation la ʁəlasjɔ̃
    mối quan hệ

    Ils ont une relation sérieuse.

    Họ có một mối quan hệ nghiêm túc.

  2. le fiancé lə fjɑ̃se
    vị hôn phu

    Elle a présenté son fiancé à ses parents.

    Cô ấy đã giới thiệu vị hôn phu với bố mẹ.

  3. les fiançailles le fjɑ̃saj
    lễ đính hôn

    Nous fêtons nos fiançailles samedi.

    Thứ Bảy chúng tôi tổ chức lễ đính hôn.

  4. se fiancer sə fjɑ̃se
    đính hôn

    Ils se sont fiancés cet été.

    Họ đã đính hôn vào mùa hè này.

  5. la demande en mariage la dəmɑ̃d ɑ̃ maʁjaʒ
    lời cầu hôn

    Il a fait sa demande en mariage à Paris.

    Anh ấy đã cầu hôn ở Paris.

  6. la lune de miel la lyn də mjɛl
    tuần trăng mật

    Nous partons en lune de miel en Italie.

    Chúng tôi đi hưởng tuần trăng mật ở Ý.

  7. le compagnon lə kɔ̃paɲɔ̃
    bạn đời (nam)

    Son compagnon travaille à l'hôpital.

    Bạn đời của cô ấy làm việc ở bệnh viện.

  8. l'ex lɛks
    người yêu cũ

    Elle est encore amie avec son ex.

    Cô ấy vẫn là bạn với người yêu cũ.

  9. tomber amoureux tɔ̃be amuʁø
    phải lòng

    Je suis tombé amoureux d'elle tout de suite.

    Tôi đã phải lòng cô ấy ngay lập tức.

  10. le coup de foudre lə ku də fudʁ
    tiếng sét ái tình

    Pour nous, ça a été le coup de foudre.

    Với chúng tôi, đó là tiếng sét ái tình.

  11. draguer dʁaɡe
    tán tỉnh (thân mật)

    Un garçon m'a draguée dans le bus.

    Một chàng trai đã tán tỉnh tôi trên xe buýt.

  12. le site de rencontres lə sit də ʁɑ̃kɔ̃tʁ
    trang web hẹn hò

    Ils se sont connus sur un site de rencontres.

    Họ quen nhau trên một trang web hẹn hò.

  13. faire connaissance fɛʁ kɔnɛsɑ̃s
    làm quen

    Nous avons fait connaissance l'été dernier.

    Chúng tôi làm quen vào mùa hè năm ngoái.

  14. s'entendre sɑ̃tɑ̃dʁ
    hợp nhau

    Je m'entends très bien avec sa sœur.

    Tôi rất hợp với chị gái anh ấy.

  15. se retrouver sə ʁətʁuve
    gặp nhau (đã hẹn)

    On se retrouve à sept heures ?

    Bảy giờ mình gặp nhau nhé?

  16. le câlin lə kalɛ̃
    cái ôm

    Viens me faire un câlin.

    Lại đây ôm mình một cái.

  17. la confiance la kɔ̃fjɑ̃s
    sự tin tưởng

    J'ai confiance en toi.

    Tôi tin tưởng bạn.

  18. fidèle fidɛl
    chung thủy

    Il est fidèle à sa femme.

    Anh ấy chung thủy với vợ.

  19. sincère sɛ̃sɛʁ
    chân thành

    Elle est toujours sincère avec moi.

    Cô ấy luôn chân thành với tôi.

  20. tendre tɑ̃dʁ
    dịu dàng

    Il m'écrit des mots tendres.

    Anh ấy viết cho tôi những lời dịu dàng.

  21. généreux ʒeneʁø
    hào phóng

    Mon mari est très généreux.

    Chồng tôi rất hào phóng.

  22. drôle dʁol
    hài hước

    Elle est drôle et intelligente.

    Cô ấy vừa hài hước vừa thông minh.

  23. sympa sɛ̃pa
    dễ mến (thân mật)

    Ses amis sont très sympas.

    Bạn bè của anh ấy rất dễ mến.

  24. le compliment lə kɔ̃plimɑ̃
    lời khen

    Il m'a fait un joli compliment.

    Anh ấy đã khen tôi một câu rất hay.

  25. la surprise la syʁpʁiz
    điều bất ngờ

    J'ai préparé une surprise pour toi.

    Tôi đã chuẩn bị một điều bất ngờ cho bạn.

  26. promettre pʁɔmɛtʁ
    hứa

    Promets-moi de m'appeler ce soir.

    Hứa với tôi tối nay sẽ gọi nhé.

  27. mentir mɑ̃tiʁ
    nói dối

    Ne me mens pas, s'il te plaît.

    Đừng nói dối tôi, làm ơn.

  28. la dispute la dispyt
    cuộc cãi vã

    Nous avons eu une petite dispute hier.

    Hôm qua chúng tôi có cãi nhau một chút.

  29. se disputer sə dispyte
    cãi nhau

    Je me suis disputée avec mon copain.

    Tôi đã cãi nhau với bạn trai.

  30. la jalousie la ʒaluzi
    sự ghen tuông

    Sa jalousie pose des problèmes.

    Sự ghen tuông của anh ấy gây ra vấn đề.

  31. tromper tʁɔ̃pe
    phản bội (trong tình yêu)

    Il a trompé sa femme.

    Anh ta đã phản bội vợ mình.

  32. pardonner paʁdɔne
    tha thứ

    Je lui ai pardonné son mensonge.

    Tôi đã tha thứ cho lời nói dối của anh ấy.

  33. s'excuser sɛkskyze
    xin lỗi

    Il s'est excusé pour son retard.

    Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn.

  34. la rupture la ʁyptyʁ
    sự chia tay

    La rupture a été difficile pour elle.

    Cuộc chia tay đó rất khó khăn với cô ấy.

  35. rompre ʁɔ̃pʁ
    chia tay

    Elle a rompu avec son copain.

    Cô ấy đã chia tay bạn trai.

  36. se séparer sə sepaʁe
    chia tay, ly thân

    Mes voisins se sont séparés l'an dernier.

    Hàng xóm của tôi đã ly thân năm ngoái.

  37. divorcer divɔʁse
    ly hôn

    Ils ont divorcé après dix ans.

    Họ đã ly hôn sau mười năm.

  38. la belle-mère la bɛl mɛʁ
    mẹ chồng, mẹ vợ; mẹ kế

    Ma belle-mère est très gentille.

    Mẹ chồng tôi rất tốt bụng.

  39. les beaux-parents le bo paʁɑ̃
    bố mẹ chồng, bố mẹ vợ

    Nous dînons chez mes beaux-parents.

    Chúng tôi ăn tối ở nhà bố mẹ chồng.

  40. partager paʁtaʒe
    chia sẻ

    Nous partageons les mêmes goûts.

    Chúng tôi có cùng sở thích.

  41. On peut se revoir la semaine prochaine ? ɔ̃ pø sə ʁəvwaʁ la səmɛn pʁɔʃɛn
    Tuần sau mình gặp lại nhau được không?
  42. J'ai passé une très bonne soirée avec toi. ʒe pase yn tʁɛ bɔn swaʁe avɛk twa
    Tôi đã có một buổi tối rất vui bên bạn.
  43. Est-ce que je peux avoir ton numéro ? ɛs kə ʒə pø avwaʁ tɔ̃ nymeʁo
    Cho tôi xin số điện thoại được không?
    lịch sự Est-ce que je peux avoir votre numéro ? ɛs kə ʒə pø avwaʁ vɔtʁ nymeʁo
  44. Il m'a invitée à dîner chez lui. il ma ɛ̃vite a dine ʃe lɥi
    Anh ấy mời tôi đến nhà ăn tối.
  45. Nous allons habiter ensemble cet été. nu‿z‿alɔ̃‿z‿abite ɑ̃sɑ̃bl sɛt ete
    Mùa hè này chúng tôi sẽ về sống chung.
  46. Quand j'étais plus jeune, j'étais très romantique. kɑ̃ ʒetɛ ply ʒœn ʒetɛ tʁɛ ʁɔmɑ̃tik
    Khi còn trẻ, tôi rất lãng mạn.
  47. Ils se sont mariés à la mairie du village. il sə sɔ̃ maʁje a la meʁi dy vilaʒ
    Họ đã kết hôn tại tòa thị chính của làng.
  48. Tu peux me faire confiance. ty pø mə fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s
    Bạn có thể tin tôi.
    lịch sự Vous pouvez me faire confiance. vu puve mə fɛʁ kɔ̃fjɑ̃s
  49. Je ne sais pas s'il m'aime vraiment. ʒə nə sɛ pa sil mɛm vʁɛmɑ̃
    Tôi không biết anh ấy có thật lòng yêu tôi không.
  50. Mes parents ne s'entendent plus très bien. me paʁɑ̃ nə sɑ̃tɑ̃d ply tʁɛ bjɛ̃
    Bố mẹ tôi giờ không còn hợp nhau lắm.
  51. Elle m'a quitté le mois dernier. ɛl ma kite lə mwa dɛʁnje
    Cô ấy đã bỏ tôi tháng trước.
  52. Après leur divorce, ils sont restés amis. apʁɛ lœʁ divɔʁs il sɔ̃ ʁɛste‿z‿ami
    Sau khi ly hôn, họ vẫn là bạn.
  53. Je voudrais te présenter à mes parents. ʒə vudʁɛ tə pʁezɑ̃te a me paʁɑ̃
    Tôi muốn giới thiệu bạn với bố mẹ tôi.
  54. Est-ce que vous êtes mariés depuis longtemps ? ɛs kə vu‿z‿ɛt maʁje dəpɥi lɔ̃tɑ̃
    Anh chị kết hôn lâu chưa?
  55. Nous nous écrivons tous les jours. nu nu‿z‿ekʁivɔ̃ tu le ʒuʁ
    Chúng tôi nhắn tin cho nhau mỗi ngày.
  56. Il m'a offert un bijou pour notre anniversaire. il ma ɔfɛʁ œ̃ biʒu puʁ nɔtʁ anivɛʁsɛʁ
    Anh ấy tặng tôi một món trang sức nhân ngày kỷ niệm.
  57. Ma meilleure amie m'a présenté son frère. ma mɛjœʁ ami ma pʁezɑ̃te sɔ̃ fʁɛʁ
    Bạn thân tôi đã giới thiệu anh trai cô ấy cho tôi.
  58. On s'est disputés hier soir, mais tout va bien. ɔ̃ sɛ dispyte jɛʁ swaʁ mɛ tu va bjɛ̃
    Tối qua chúng tôi cãi nhau, nhưng mọi chuyện ổn rồi.
  59. Tu me pardonnes ? ty mə paʁdɔn
    Bạn tha thứ cho tôi nhé?
    lịch sự Vous me pardonnez ? vu mə paʁdɔne
  60. Je n'ai pas envie de sortir ce soir. ʒə ne pa‿z‿ɑ̃vi də sɔʁtiʁ sə swaʁ
    Tối nay tôi không muốn ra ngoài.
  61. Elle attend un bébé pour le mois de mai. ɛl atɑ̃‿t‿œ̃ bebe puʁ lə mwa də mɛ
    Cô ấy dự sinh vào tháng Năm.
  62. Mon frère va se marier avec une Espagnole. mɔ̃ fʁɛʁ va sə maʁje avɛk yn ɛspaɲɔl
    Anh trai tôi sắp cưới một cô gái Tây Ban Nha.
  63. Je lui ai dit que je l'aimais. ʒə lɥi e di kə ʒə lɛmɛ
    Tôi đã nói với anh ấy rằng tôi yêu anh ấy.
  64. Est-ce qu'on peut en parler calmement ? ɛs kɔ̃ pø‿t‿ɑ̃ paʁle kalməmɑ̃
    Mình có thể nói chuyện bình tĩnh được không?
  65. Elle ne répond plus à mes messages. ɛl nə ʁepɔ̃ ply a me mesaʒ
    Cô ấy không còn trả lời tin nhắn của tôi nữa.
  66. Ça fait longtemps que je ne l'ai pas vue. sa fɛ lɔ̃tɑ̃ kə ʒə nə le pa vy
    Đã lâu rồi tôi không gặp cô ấy.
  67. Tu es la personne la plus importante pour moi. ty ɛ la pɛʁsɔn la ply‿z‿ɛ̃pɔʁtɑ̃t puʁ mwa
    Bạn là người quan trọng nhất với tôi.
  68. On va fêter nos dix ans de mariage. ɔ̃ va fɛte no di‿z‿ɑ̃ də maʁjaʒ
    Chúng tôi sẽ kỷ niệm mười năm ngày cưới.
  69. Voulez-vous m'accompagner au concert ? vule vu makɔ̃paɲe o kɔ̃sɛʁ
    Anh chị có muốn đi cùng tôi đến buổi hòa nhạc không?
  70. Je crois que je suis amoureuse. ʒə kʁwa kə ʒə sɥi‿z‿amuʁøz
    Tôi nghĩ mình đang yêu.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác