🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về khẩn cấp & an toàn, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le vol lə vɔlvụ trộm
Il y a eu un vol dans le magasin.
Đã có một vụ trộm trong cửa hàng.
-
le cambriolage lə kɑ̃bʁijɔlaʒvụ đột nhập trộm cắp
Le cambriolage a eu lieu pendant la nuit.
Vụ đột nhập xảy ra trong đêm.
-
le pickpocket lə pikpɔkɛtkẻ móc túi
Attention aux pickpockets dans le métro.
Cẩn thận kẻ móc túi trong tàu điện ngầm.
-
porter plainte pɔʁte plɛ̃ttrình báo, kiện
Je voudrais porter plainte pour un vol.
Tôi muốn trình báo một vụ trộm.
-
le témoin lə temwɛ̃nhân chứng
Il y a un témoin de l'accident.
Có một nhân chứng của vụ tai nạn.
-
la victime la viktimnạn nhân
La victime est sortie de l'hôpital hier.
Nạn nhân đã xuất viện hôm qua.
-
l'incendie lɛ̃sɑ̃diđám cháy
L'incendie a détruit deux maisons.
Đám cháy đã thiêu rụi hai ngôi nhà.
-
l'extincteur lɛkstɛ̃ktœʁbình chữa cháy
L'extincteur est près de la porte.
Bình chữa cháy ở gần cửa.
-
la fumée la fymekhói
Il y a beaucoup de fumée dans le couloir.
Hành lang có rất nhiều khói.
-
brûler bʁylecháy, bị bỏng
Je me suis brûlé la main.
Tôi bị bỏng tay.
-
la blessure la blesyʁvết thương
Sa blessure n'est pas grave.
Vết thương của anh ấy không nặng.
-
se blesser sə blesebị thương
Il s'est blessé au genou.
Anh ấy bị thương ở đầu gối.
-
saigner seɲechảy máu
Mon nez saigne depuis dix minutes.
Mũi tôi chảy máu đã mười phút rồi.
-
le pansement lə pɑ̃smɑ̃băng dán, băng gạc
Tu as un pansement, s'il te plaît ?
Bạn có băng dán không?
-
les premiers secours le pʁəmje səkuʁsơ cứu
Elle a appris les premiers secours.
Cô ấy đã học sơ cứu.
-
l'infirmière lɛ̃fiʁmjɛʁy tá
L'infirmière va vous faire une piqûre.
Y tá sẽ tiêm cho anh/chị.
-
le SAMU lə samySAMU (dịch vụ cấp cứu y tế Pháp, số 15)
On a appelé le SAMU tout de suite.
Chúng tôi đã gọi cấp cứu ngay.
-
l'ordonnance lɔʁdɔnɑ̃sđơn thuốc
Le médecin m'a donné une ordonnance.
Bác sĩ đã cho tôi một đơn thuốc.
-
respirer ʁɛspiʁethở
Respirez lentement, ça va aller.
Hãy thở chậm lại, sẽ ổn thôi.
-
s'évanouir sevanwiʁngất xỉu
Elle s'est évanouie dans le train.
Cô ấy đã ngất trên tàu.
-
grave ɡʁavnghiêm trọng
Ce n'est pas grave, c'est une petite coupure.
Không nghiêm trọng đâu, chỉ là vết cắt nhỏ.
-
le risque lə ʁiskrủi ro
Il y a un risque d'incendie ici.
Ở đây có nguy cơ cháy.
-
risquer ʁiskecó nguy cơ
Tu risques de tomber sur la glace.
Bạn có thể ngã trên băng đấy.
-
éviter evitetránh
Évitez de sortir pendant la tempête.
Tránh ra ngoài trong lúc bão.
-
glisser ɡlisetrượt
J'ai glissé sur le sol mouillé.
Tôi bị trượt trên sàn ướt.
-
se dépêcher sə depeʃevội, nhanh lên
Dépêchez-vous de quitter le bâtiment.
Hãy nhanh chóng rời khỏi tòa nhà.
-
prévenir pʁevniʁbáo trước
Préviens tes parents, s'il te plaît.
Làm ơn báo cho bố mẹ bạn biết.
-
s'inquiéter sɛ̃kjetelo lắng
Ne t'inquiète pas, tout va bien.
Đừng lo, mọi thứ đều ổn.
-
inquiet ɛ̃kjɛlo lắng
Je suis inquiet pour ma sœur.
Tôi lo cho em gái tôi.
-
rassurer ʁasyʁetrấn an
Le médecin a rassuré les parents.
Bác sĩ đã trấn an bố mẹ.
-
protéger pʁɔteʒebảo vệ
Ce casque protège bien la tête.
Chiếc mũ này bảo vệ đầu rất tốt.
-
surveiller syʁvejetrông chừng
Surveille les enfants près de l'eau.
Trông chừng bọn trẻ ở gần nước nhé.
-
évacuer evakɥesơ tán
Il faut évacuer l'immeuble tout de suite.
Phải sơ tán tòa nhà ngay lập tức.
-
le tremblement de terre lə tʁɑ̃bləmɑ̃ də tɛʁđộng đất
Il y a eu un tremblement de terre cette nuit.
Đêm qua đã có một trận động đất.
-
l'inondation linɔ̃dasjɔ̃lũ lụt
L'inondation a fermé la route.
Lũ lụt đã làm đóng đường.
-
la tempête la tɑ̃pɛtcơn bão
La tempête arrive ce soir.
Cơn bão sẽ đến tối nay.
-
interdit ɛ̃tɛʁdibị cấm
Il est interdit de fumer ici.
Ở đây cấm hút thuốc.
-
fermer à clé fɛʁme a klekhóa lại
N'oublie pas de fermer la porte à clé.
Đừng quên khóa cửa nhé.
-
l'assurance lasyʁɑ̃sbảo hiểm
J'ai appelé mon assurance après l'accident.
Sau tai nạn tôi đã gọi cho công ty bảo hiểm.
-
allergique alɛʁʒikbị dị ứng
Je suis allergique aux arachides.
Tôi bị dị ứng với đậu phộng.
-
J'ai perdu mon sac dans le métro. ʒe pɛʁdy mɔ̃ sak dɑ̃ lə metʁoTôi làm mất túi trên tàu điện ngầm.
-
On m'a volé mon téléphone hier soir. ɔ̃ ma vɔle mɔ̃ telefɔn jɛʁ swaʁTối qua tôi bị lấy trộm điện thoại.
-
Est-ce que je peux porter plainte ici ? ɛs kə ʒə pø pɔʁte plɛ̃t isiTôi có thể trình báo ở đây không ạ?
-
Avez-vous prévenu la police ? ave vu pʁevny la pɔlisAnh/chị đã báo cảnh sát chưa ạ?
-
Je suis tombé dans l'escalier. ʒə sɥi tɔ̃be dɑ̃ lɛskaljeTôi bị ngã ở cầu thang.
-
Il ne peut pas marcher, il faut appeler le SAMU. il nə pø pa maʁʃe il fo aple lə samyAnh ấy không đi được, phải gọi cấp cứu.
-
Quand est-ce que l'ambulance va arriver ? kɑ̃t‿ɛs kə lɑ̃bylɑ̃s va aʁiveKhi nào xe cứu thương đến ạ?
-
Ne bouge pas, je vais chercher de l'aide. nə buʒ pa ʒə vɛ ʃɛʁʃe də lɛdĐừng cử động, tôi đi tìm người giúp.lịch sự Ne bougez pas, je vais chercher de l'aide. nə buʒe pa ʒə vɛ ʃɛʁʃe də lɛd
-
Est-ce que quelqu'un connaît les premiers secours ? ɛs kə kɛlkœ̃ kɔnɛ le pʁəmje səkuʁCó ai biết sơ cứu không ạ?
-
Mon fils s'est brûlé la main sur la casserole. mɔ̃ fis sɛ bʁyle la mɛ̃ syʁ la kasʁɔlCon trai tôi bị bỏng tay vì cái nồi.
-
Quand j'étais petit, je suis tombé de vélo. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒə sɥi tɔ̃be də veloHồi nhỏ, tôi từng ngã xe đạp.
-
L'incendie a commencé au deuxième étage. lɛ̃sɑ̃di a kɔmɑ̃se o døzjɛm etaʒĐám cháy bắt đầu từ tầng hai (kiểu Pháp).
-
Il y avait beaucoup de fumée, alors nous sommes sortis. il javɛ boku d fyme alɔʁ nu sɔm sɔʁtiKhói rất nhiều nên chúng tôi đã ra ngoài.
-
Est-ce qu'il y a un extincteur dans le couloir ? ɛs kil ja œ̃‿n‿ɛkstɛ̃ktœʁ dɑ̃ lə kulwaʁỞ hành lang có bình chữa cháy không ạ?
-
Suivez-moi, la sortie est par ici. sɥive mwa la sɔʁti ɛ paʁ isiHãy theo tôi, lối ra ở phía này.
-
N'utilisez pas l'ascenseur en cas d'incendie. nytilize pa lasɑ̃sœʁ ɑ̃ ka dɛ̃sɑ̃diKhông dùng thang máy khi có cháy.
-
Mets un pansement sur ta coupure. mɛ œ̃ pɑ̃smɑ̃ syʁ ta kupyʁDán băng vào vết cắt của bạn đi.lịch sự Mettez un pansement sur votre coupure. mɛte œ̃ pɑ̃smɑ̃ syʁ vɔtʁ kupyʁ
-
Ma voiture est tombée en panne sur l'autoroute. ma vwatyʁ ɛ tɔ̃be ɑ̃ pan syʁ lotoʁutXe tôi bị hỏng trên đường cao tốc.
-
J'ai eu très peur, mais tout va bien maintenant. ʒe y tʁɛ pœʁ mɛ tu va bjɛ̃ mɛ̃tnɑ̃Tôi đã rất sợ, nhưng bây giờ ổn rồi.
-
Ne vous inquiétez pas, ce n'est pas grave. nə vu‿z‿ɛ̃kjete pa sə nɛ pa ɡʁavAnh/chị đừng lo, không nghiêm trọng đâu.
-
La baignade est interdite après vingt heures. la bɛɲad ɛ‿t‿ɛ̃tɛʁdit apʁɛ vɛ̃t‿œʁCấm bơi sau tám giờ tối.
-
Est-ce que l'assurance va payer les réparations ? ɛs kə lasyʁɑ̃s va peje le ʁepaʁasjɔ̃Bảo hiểm có trả tiền sửa chữa không ạ?
-
Elle est allergique aux piqûres d'abeille. ɛl ɛ‿t‿alɛʁʒik o pikyʁ dabɛjCô ấy bị dị ứng với ong đốt.
-
Restez chez vous pendant la tempête. ʁɛste ʃe vu pɑ̃dɑ̃ la tɑ̃pɛtHãy ở nhà trong lúc bão.
-
Après le tremblement de terre, tout le monde avait peur. apʁɛ lə tʁɑ̃bləmɑ̃ də tɛʁ tu lə mɔ̃d avɛ pœʁSau trận động đất, mọi người đều sợ hãi.
-
Il faut évacuer les enfants d'abord. il fo‿t‿evakɥe le‿z‿ɑ̃fɑ̃ dabɔʁPhải sơ tán trẻ em trước.
-
Nous avons vu un accident ce matin sur la route. nu‿z‿avɔ̃ vy œ̃‿n‿aksidɑ̃ sə matɛ̃ syʁ la ʁutSáng nay chúng tôi thấy một vụ tai nạn trên đường.
-
Le médecin m'a dit de rester au lit. lə medsɛ̃ ma di də ʁɛste o liBác sĩ bảo tôi nằm nghỉ trên giường.
-
Est-ce qu'il faut aller à l'hôpital ? ɛs kil fo‿t‿ale a lɔpitalCó cần đi bệnh viện không ạ?
-
Merci beaucoup, vous m'avez sauvé la vie. mɛʁsi boku vu mave sove la viCảm ơn rất nhiều, anh/chị đã cứu mạng tôi.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.