🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. le poisson lə pwasɔ̃
    con cá

    Il y a beaucoup de poissons dans ce lac.

    Trong hồ này có rất nhiều cá.

  2. l'insecte lɛ̃sɛkt
    côn trùng

    Les insectes sont utiles pour les plantes.

    Côn trùng có ích cho cây cối.

  3. la fourmi la fuʁmi
    con kiến

    Des fourmis marchent sur la table.

    Có mấy con kiến bò trên bàn.

  4. la mouche la muʃ
    con ruồi

    Il y a une mouche dans la cuisine.

    Có một con ruồi trong bếp.

  5. le moustique lə mustik
    con muỗi

    Les moustiques m'ont piqué cette nuit.

    Đêm qua muỗi đốt tôi.

  6. la grenouille la ɡʁənuj
    con ếch

    On entend les grenouilles près de la rivière.

    Nghe thấy tiếng ếch gần con sông.

  7. le renard lə ʁənaʁ
    con cáo

    Un renard traverse le jardin la nuit.

    Ban đêm có một con cáo băng qua vườn.

  8. le loup lə lu
    con sói

    Le loup vit dans la forêt.

    Sói sống trong rừng.

  9. l'écureuil lekyʁœj
    con sóc

    Un écureuil monte dans l'arbre.

    Một con sóc đang trèo lên cây.

  10. la tortue la tɔʁty
    con rùa

    La tortue marche très lentement.

    Con rùa đi rất chậm.

  11. le dauphin lə dofɛ̃
    cá heo

    Nous avons vu des dauphins en mer.

    Chúng tôi đã thấy cá heo ngoài biển.

  12. la baleine la balɛn
    cá voi

    La baleine est le plus grand animal du monde.

    Cá voi là loài vật lớn nhất thế giới.

  13. le requin lə ʁəkɛ̃
    cá mập

    Il n'y a pas de requins ici.

    Ở đây không có cá mập.

  14. la girafe la ʒiʁaf
    con hươu cao cổ

    La girafe a un très long cou.

    Hươu cao cổ có cái cổ rất dài.

  15. le tigre lə tiɡʁ
    con hổ

    Le tigre est un animal magnifique.

    Hổ là một loài vật tuyệt đẹp.

  16. la chèvre la ʃɛvʁ
    con dê

    On fait du fromage avec le lait de chèvre.

    Người ta làm phô mai từ sữa dê.

  17. le coq lə kɔk
    con gà trống

    Le coq chante tôt le matin.

    Gà trống gáy sớm vào buổi sáng.

  18. l'aile lɛl
    cái cánh

    L'oiseau s'est cassé une aile.

    Con chim bị gãy một cánh.

  19. la queue la kø
    cái đuôi

    Mon chat remue la queue.

    Con mèo của tôi đang ve vẩy đuôi.

  20. la patte la pat
    bàn chân (con vật)

    Le chien s'est fait mal à la patte.

    Con chó bị đau chân.

  21. la plume la plym
    chiếc lông vũ

    J'ai trouvé une plume blanche par terre.

    Tôi nhặt được một chiếc lông trắng dưới đất.

  22. le nid lə ni
    cái tổ

    Il y a un nid dans cet arbre.

    Có một cái tổ trên cây này.

  23. la branche la bʁɑ̃ʃ
    cành cây

    L'oiseau est posé sur une branche.

    Con chim đậu trên một cành cây.

  24. profond pʁɔfɔ̃
    sâu

    Attention, le lac est très profond.

    Cẩn thận, cái hồ này rất sâu.

  25. la colline la kɔlin
    ngọn đồi

    Il y a une petite colline derrière le village.

    Phía sau ngôi làng có một ngọn đồi nhỏ.

  26. le ciel lə sjɛl
    bầu trời

    Le ciel est bleu aujourd'hui.

    Hôm nay bầu trời xanh.

  27. le nuage lə nɥaʒ
    đám mây

    Il y a des nuages noirs dans le ciel.

    Trên trời có những đám mây đen.

  28. le vent lə vɑ̃
    gió

    Aujourd'hui, il y a beaucoup de vent.

    Hôm nay gió rất to.

  29. l'orage lɔʁaʒ
    cơn giông

    Un orage arrive, rentrons vite !

    Giông sắp tới, mình về nhanh thôi!

  30. le fleuve lə flœv
    con sông lớn (đổ ra biển)

    La Seine est un fleuve français.

    Sông Seine là một con sông của Pháp.

  31. l'île lil
    hòn đảo

    Nous partons sur une île cet été.

    Mùa hè này chúng tôi đi ra đảo.

  32. le sable lə sabl
    cát

    Le sable est chaud sur la plage.

    Cát trên bãi biển nóng.

  33. la vague la vaɡ
    con sóng

    Les vagues sont très grandes aujourd'hui.

    Hôm nay sóng rất lớn.

  34. l'environnement lɑ̃viʁɔnmɑ̃
    môi trường

    La pollution est mauvaise pour l'environnement.

    Ô nhiễm có hại cho môi trường.

  35. nourrir nuʁiʁ
    cho ăn

    Je nourris mon chat deux fois par jour.

    Tôi cho mèo ăn hai lần mỗi ngày.

  36. pousser puse
    mọc

    Ces fleurs poussent vite au printemps.

    Những bông hoa này mọc nhanh vào mùa xuân.

  37. voler vɔle
    bay

    Les oiseaux volent vers le sud en hiver.

    Chim bay về phương nam vào mùa đông.

  38. se promener sə pʁɔmne
    đi dạo

    Nous nous sommes promenés au bord du lac.

    Chúng tôi đã đi dạo bên hồ.

  39. s'occuper de sɔkype də
    chăm sóc

    Qui s'occupe de ton chien pendant les vacances ?

    Ai chăm con chó của bạn trong kỳ nghỉ?

  40. protéger pʁɔteʒe
    bảo vệ

    Ce parc protège beaucoup d'animaux.

    Công viên này bảo vệ nhiều loài vật.

  41. Quand j'étais petit, j'avais un chien. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒavɛ œ̃ ʃjɛ̃
    Hồi nhỏ tôi có nuôi một con chó.
  42. Hier, nous sommes allés à la montagne. jɛʁ nu sɔm‿z‿ale a la mɔ̃taɲ
    Hôm qua chúng tôi đã lên núi.
  43. Est-ce qu'il y a des animaux dangereux dans cette forêt ? ɛs kil i a de‿z‿animo dɑ̃ʒʁø dɑ̃ sɛt fɔʁɛ
    Trong khu rừng này có động vật nguy hiểm không?
  44. Je vais adopter un chat au refuge. ʒə vɛ adɔpte œ̃ ʃa o ʁəfyʒ
    Tôi sẽ nhận nuôi một con mèo ở trại cứu hộ.
  45. Mon chien est plus gentil que celui de mon voisin. mɔ̃ ʃjɛ̃ ɛ ply ʒɑ̃ti kə səlɥi də mɔ̃ vwazɛ̃
    Con chó của tôi hiền hơn con chó của hàng xóm.
  46. Pouvez-vous me dire où se trouve le parc naturel ? puve vu mə diʁ u sə tʁuv lə paʁk natyʁɛl
    Bạn có thể cho tôi biết công viên thiên nhiên ở đâu không?
  47. Il pleuvait beaucoup, alors nous sommes rentrés. il pløvɛ boku alɔʁ nu sɔm ʁɑ̃tʁe
    Trời mưa to nên chúng tôi đã về nhà.
  48. Ne touchez pas aux plantes, s'il vous plaît. nə tuʃe pa o plɑ̃t sil vu plɛ
    Xin đừng chạm vào cây.
  49. Le week-end dernier, j'ai fait une randonnée en forêt. lə wikɛnd dɛʁnje ʒe fɛ yn ʁɑ̃dɔne ɑ̃ fɔʁɛ
    Cuối tuần trước tôi đã đi bộ đường dài trong rừng.
  50. Il faut jeter ses déchets à la poubelle. il fo ʒəte se deʃɛ a la pubɛl
    Phải bỏ rác vào thùng rác.
  51. Nous avons vu un renard pendant la promenade. nu‿z‿avɔ̃ vy œ̃ ʁənaʁ pɑ̃dɑ̃ la pʁɔmnad
    Chúng tôi đã thấy một con cáo lúc đi dạo.
  52. Est-ce que je peux caresser votre chien ? ɛs kə ʒə pø kaʁese vɔtʁ ʃjɛ̃
    Tôi vuốt ve con chó của bạn được không?
  53. Mon chat a douze ans, il est très vieux. mɔ̃ ʃa a duz‿ɑ̃ il ɛ tʁɛ vjø
    Con mèo của tôi mười hai tuổi, nó già lắm rồi.
  54. Quand il fait beau, on voit les montagnes. kɑ̃‿t‿il fɛ bo ɔ̃ vwa le mɔ̃taɲ
    Khi trời đẹp, có thể nhìn thấy những ngọn núi.
  55. Les fleurs du jardin ont besoin d'eau. le flœʁ dy ʒaʁdɛ̃ ɔ̃ bəzwɛ̃ do
    Hoa trong vườn cần nước.
  56. Il ne faut pas donner de chocolat aux chiens. il nə fo pa dɔne də ʃɔkɔla o ʃjɛ̃
    Không được cho chó ăn sô cô la.
  57. Nous allons planter un arbre dans le jardin. nu‿z‿alɔ̃ plɑ̃te œ̃‿n‿aʁbʁ dɑ̃ lə ʒaʁdɛ̃
    Chúng tôi sẽ trồng một cái cây trong vườn.
  58. En hiver, beaucoup d'oiseaux partent vers le sud. ɑ̃‿n‿ivɛʁ boku dwazo paʁt vɛʁ lə syd
    Vào mùa đông, nhiều loài chim bay về phương nam.
  59. As-tu déjà vu une baleine ? a ty deʒa vy yn balɛn
    Bạn đã từng thấy cá voi chưa?
    lịch sự Avez-vous déjà vu une baleine ? ave vu deʒa vy yn balɛn
  60. Je préfère les chats aux chiens. ʒə pʁefɛʁ le ʃa o ʃjɛ̃
    Tôi thích mèo hơn chó.
  61. Le chien de mon frère est tombé dans la rivière. lə ʃjɛ̃ də mɔ̃ fʁɛʁ ɛ tɔ̃be dɑ̃ la ʁivjɛʁ
    Con chó của anh tôi đã rơi xuống sông.
  62. Mon fils veut devenir vétérinaire. mɔ̃ fis vø dəvniʁ veteʁinɛʁ
    Con trai tôi muốn trở thành bác sĩ thú y.
  63. Si tu veux, on peut aller voir les dauphins. si ty vø ɔ̃ pø ale vwaʁ le dofɛ̃
    Nếu bạn muốn, mình có thể đi xem cá heo.
    lịch sự Si vous voulez, on peut aller voir les dauphins. si vu vule ɔ̃ pø ale vwaʁ le dofɛ̃
  64. Il y avait beaucoup de monde sur la plage. il i avɛ boku də mɔ̃d syʁ la plaʒ
    Trên bãi biển có rất nhiều người.
  65. N'oublie pas de nourrir le chat ce soir. nubli pa də nuʁiʁ lə ʃa sə swaʁ
    Đừng quên cho mèo ăn tối nay nhé.
    lịch sự N'oubliez pas de nourrir le chat ce soir. nublije pa də nuʁiʁ lə ʃa sə swaʁ
  66. Cette plante pousse bien à l'ombre. sɛt plɑ̃t pus bjɛ̃ a lɔ̃bʁ
    Cây này mọc tốt trong bóng râm.
  67. Nous avons passé la journée à la campagne. nu‿z‿avɔ̃ pase la ʒuʁne a la kɑ̃paɲ
    Chúng tôi đã ở quê cả ngày.
  68. Le parc est fermé quand il y a de l'orage. lə paʁk ɛ fɛʁme kɑ̃‿t‿il i a də lɔʁaʒ
    Công viên đóng cửa khi có giông.
  69. Est-ce que vous vendez de la nourriture pour chiens ? ɛs kə vu vɑ̃de də la nuʁityʁ puʁ ʃjɛ̃
    Ở đây có bán thức ăn cho chó không?
  70. Je voudrais visiter une île tropicale un jour. ʒə vudʁɛ vizite yn il tʁɔpikal œ̃ ʒuʁ
    Một ngày nào đó tôi muốn đến một hòn đảo nhiệt đới.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác