🇫🇷 tiếng Pháp · A2
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · A2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
le poisson lə pwasɔ̃con cá
Il y a beaucoup de poissons dans ce lac.
Trong hồ này có rất nhiều cá.
-
l'insecte lɛ̃sɛktcôn trùng
Les insectes sont utiles pour les plantes.
Côn trùng có ích cho cây cối.
-
la fourmi la fuʁmicon kiến
Des fourmis marchent sur la table.
Có mấy con kiến bò trên bàn.
-
la mouche la muʃcon ruồi
Il y a une mouche dans la cuisine.
Có một con ruồi trong bếp.
-
le moustique lə mustikcon muỗi
Les moustiques m'ont piqué cette nuit.
Đêm qua muỗi đốt tôi.
-
la grenouille la ɡʁənujcon ếch
On entend les grenouilles près de la rivière.
Nghe thấy tiếng ếch gần con sông.
-
le renard lə ʁənaʁcon cáo
Un renard traverse le jardin la nuit.
Ban đêm có một con cáo băng qua vườn.
-
le loup lə lucon sói
Le loup vit dans la forêt.
Sói sống trong rừng.
-
l'écureuil lekyʁœjcon sóc
Un écureuil monte dans l'arbre.
Một con sóc đang trèo lên cây.
-
la tortue la tɔʁtycon rùa
La tortue marche très lentement.
Con rùa đi rất chậm.
-
le dauphin lə dofɛ̃cá heo
Nous avons vu des dauphins en mer.
Chúng tôi đã thấy cá heo ngoài biển.
-
la baleine la balɛncá voi
La baleine est le plus grand animal du monde.
Cá voi là loài vật lớn nhất thế giới.
-
le requin lə ʁəkɛ̃cá mập
Il n'y a pas de requins ici.
Ở đây không có cá mập.
-
la girafe la ʒiʁafcon hươu cao cổ
La girafe a un très long cou.
Hươu cao cổ có cái cổ rất dài.
-
le tigre lə tiɡʁcon hổ
Le tigre est un animal magnifique.
Hổ là một loài vật tuyệt đẹp.
-
la chèvre la ʃɛvʁcon dê
On fait du fromage avec le lait de chèvre.
Người ta làm phô mai từ sữa dê.
-
le coq lə kɔkcon gà trống
Le coq chante tôt le matin.
Gà trống gáy sớm vào buổi sáng.
-
l'aile lɛlcái cánh
L'oiseau s'est cassé une aile.
Con chim bị gãy một cánh.
-
la queue la køcái đuôi
Mon chat remue la queue.
Con mèo của tôi đang ve vẩy đuôi.
-
la patte la patbàn chân (con vật)
Le chien s'est fait mal à la patte.
Con chó bị đau chân.
-
la plume la plymchiếc lông vũ
J'ai trouvé une plume blanche par terre.
Tôi nhặt được một chiếc lông trắng dưới đất.
-
le nid lə nicái tổ
Il y a un nid dans cet arbre.
Có một cái tổ trên cây này.
-
la branche la bʁɑ̃ʃcành cây
L'oiseau est posé sur une branche.
Con chim đậu trên một cành cây.
-
profond pʁɔfɔ̃sâu
Attention, le lac est très profond.
Cẩn thận, cái hồ này rất sâu.
-
la colline la kɔlinngọn đồi
Il y a une petite colline derrière le village.
Phía sau ngôi làng có một ngọn đồi nhỏ.
-
le ciel lə sjɛlbầu trời
Le ciel est bleu aujourd'hui.
Hôm nay bầu trời xanh.
-
le nuage lə nɥaʒđám mây
Il y a des nuages noirs dans le ciel.
Trên trời có những đám mây đen.
-
le vent lə vɑ̃gió
Aujourd'hui, il y a beaucoup de vent.
Hôm nay gió rất to.
-
l'orage lɔʁaʒcơn giông
Un orage arrive, rentrons vite !
Giông sắp tới, mình về nhanh thôi!
-
le fleuve lə flœvcon sông lớn (đổ ra biển)
La Seine est un fleuve français.
Sông Seine là một con sông của Pháp.
-
l'île lilhòn đảo
Nous partons sur une île cet été.
Mùa hè này chúng tôi đi ra đảo.
-
le sable lə sablcát
Le sable est chaud sur la plage.
Cát trên bãi biển nóng.
-
la vague la vaɡcon sóng
Les vagues sont très grandes aujourd'hui.
Hôm nay sóng rất lớn.
-
l'environnement lɑ̃viʁɔnmɑ̃môi trường
La pollution est mauvaise pour l'environnement.
Ô nhiễm có hại cho môi trường.
-
nourrir nuʁiʁcho ăn
Je nourris mon chat deux fois par jour.
Tôi cho mèo ăn hai lần mỗi ngày.
-
pousser pusemọc
Ces fleurs poussent vite au printemps.
Những bông hoa này mọc nhanh vào mùa xuân.
-
voler vɔlebay
Les oiseaux volent vers le sud en hiver.
Chim bay về phương nam vào mùa đông.
-
se promener sə pʁɔmneđi dạo
Nous nous sommes promenés au bord du lac.
Chúng tôi đã đi dạo bên hồ.
-
s'occuper de sɔkype dəchăm sóc
Qui s'occupe de ton chien pendant les vacances ?
Ai chăm con chó của bạn trong kỳ nghỉ?
-
protéger pʁɔteʒebảo vệ
Ce parc protège beaucoup d'animaux.
Công viên này bảo vệ nhiều loài vật.
-
Quand j'étais petit, j'avais un chien. kɑ̃ ʒetɛ pəti ʒavɛ œ̃ ʃjɛ̃Hồi nhỏ tôi có nuôi một con chó.
-
Hier, nous sommes allés à la montagne. jɛʁ nu sɔm‿z‿ale a la mɔ̃taɲHôm qua chúng tôi đã lên núi.
-
Est-ce qu'il y a des animaux dangereux dans cette forêt ? ɛs kil i a de‿z‿animo dɑ̃ʒʁø dɑ̃ sɛt fɔʁɛTrong khu rừng này có động vật nguy hiểm không?
-
Je vais adopter un chat au refuge. ʒə vɛ adɔpte œ̃ ʃa o ʁəfyʒTôi sẽ nhận nuôi một con mèo ở trại cứu hộ.
-
Mon chien est plus gentil que celui de mon voisin. mɔ̃ ʃjɛ̃ ɛ ply ʒɑ̃ti kə səlɥi də mɔ̃ vwazɛ̃Con chó của tôi hiền hơn con chó của hàng xóm.
-
Pouvez-vous me dire où se trouve le parc naturel ? puve vu mə diʁ u sə tʁuv lə paʁk natyʁɛlBạn có thể cho tôi biết công viên thiên nhiên ở đâu không?
-
Il pleuvait beaucoup, alors nous sommes rentrés. il pløvɛ boku alɔʁ nu sɔm ʁɑ̃tʁeTrời mưa to nên chúng tôi đã về nhà.
-
Ne touchez pas aux plantes, s'il vous plaît. nə tuʃe pa o plɑ̃t sil vu plɛXin đừng chạm vào cây.
-
Le week-end dernier, j'ai fait une randonnée en forêt. lə wikɛnd dɛʁnje ʒe fɛ yn ʁɑ̃dɔne ɑ̃ fɔʁɛCuối tuần trước tôi đã đi bộ đường dài trong rừng.
-
Il faut jeter ses déchets à la poubelle. il fo ʒəte se deʃɛ a la pubɛlPhải bỏ rác vào thùng rác.
-
Nous avons vu un renard pendant la promenade. nu‿z‿avɔ̃ vy œ̃ ʁənaʁ pɑ̃dɑ̃ la pʁɔmnadChúng tôi đã thấy một con cáo lúc đi dạo.
-
Est-ce que je peux caresser votre chien ? ɛs kə ʒə pø kaʁese vɔtʁ ʃjɛ̃Tôi vuốt ve con chó của bạn được không?
-
Mon chat a douze ans, il est très vieux. mɔ̃ ʃa a duz‿ɑ̃ il ɛ tʁɛ vjøCon mèo của tôi mười hai tuổi, nó già lắm rồi.
-
Quand il fait beau, on voit les montagnes. kɑ̃‿t‿il fɛ bo ɔ̃ vwa le mɔ̃taɲKhi trời đẹp, có thể nhìn thấy những ngọn núi.
-
Les fleurs du jardin ont besoin d'eau. le flœʁ dy ʒaʁdɛ̃ ɔ̃ bəzwɛ̃ doHoa trong vườn cần nước.
-
Il ne faut pas donner de chocolat aux chiens. il nə fo pa dɔne də ʃɔkɔla o ʃjɛ̃Không được cho chó ăn sô cô la.
-
Nous allons planter un arbre dans le jardin. nu‿z‿alɔ̃ plɑ̃te œ̃‿n‿aʁbʁ dɑ̃ lə ʒaʁdɛ̃Chúng tôi sẽ trồng một cái cây trong vườn.
-
En hiver, beaucoup d'oiseaux partent vers le sud. ɑ̃‿n‿ivɛʁ boku dwazo paʁt vɛʁ lə sydVào mùa đông, nhiều loài chim bay về phương nam.
-
As-tu déjà vu une baleine ? a ty deʒa vy yn balɛnBạn đã từng thấy cá voi chưa?lịch sự Avez-vous déjà vu une baleine ? ave vu deʒa vy yn balɛn
-
Je préfère les chats aux chiens. ʒə pʁefɛʁ le ʃa o ʃjɛ̃Tôi thích mèo hơn chó.
-
Le chien de mon frère est tombé dans la rivière. lə ʃjɛ̃ də mɔ̃ fʁɛʁ ɛ tɔ̃be dɑ̃ la ʁivjɛʁCon chó của anh tôi đã rơi xuống sông.
-
Mon fils veut devenir vétérinaire. mɔ̃ fis vø dəvniʁ veteʁinɛʁCon trai tôi muốn trở thành bác sĩ thú y.
-
Si tu veux, on peut aller voir les dauphins. si ty vø ɔ̃ pø ale vwaʁ le dofɛ̃Nếu bạn muốn, mình có thể đi xem cá heo.lịch sự Si vous voulez, on peut aller voir les dauphins. si vu vule ɔ̃ pø ale vwaʁ le dofɛ̃
-
Il y avait beaucoup de monde sur la plage. il i avɛ boku də mɔ̃d syʁ la plaʒTrên bãi biển có rất nhiều người.
-
N'oublie pas de nourrir le chat ce soir. nubli pa də nuʁiʁ lə ʃa sə swaʁĐừng quên cho mèo ăn tối nay nhé.lịch sự N'oubliez pas de nourrir le chat ce soir. nublije pa də nuʁiʁ lə ʃa sə swaʁ
-
Cette plante pousse bien à l'ombre. sɛt plɑ̃t pus bjɛ̃ a lɔ̃bʁCây này mọc tốt trong bóng râm.
-
Nous avons passé la journée à la campagne. nu‿z‿avɔ̃ pase la ʒuʁne a la kɑ̃paɲChúng tôi đã ở quê cả ngày.
-
Le parc est fermé quand il y a de l'orage. lə paʁk ɛ fɛʁme kɑ̃‿t‿il i a də lɔʁaʒCông viên đóng cửa khi có giông.
-
Est-ce que vous vendez de la nourriture pour chiens ? ɛs kə vu vɑ̃de də la nuʁityʁ puʁ ʃjɛ̃Ở đây có bán thức ăn cho chó không?
-
Je voudrais visiter une île tropicale un jour. ʒə vudʁɛ vizite yn il tʁɔpikal œ̃ ʒuʁMột ngày nào đó tôi muốn đến một hòn đảo nhiệt đới.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.