🇫🇷 tiếng Pháp · B1

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · B1

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp B1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. l'espèce lɛspɛs
    loài

    Cette espèce d'oiseau est protégée en France.

    Loài chim này được bảo vệ ở Pháp.

  2. le mammifère lə mamifɛʁ
    động vật có vú

    Le dauphin est un mammifère marin.

    Cá heo là động vật có vú sống ở biển.

  3. le troupeau lə tʁupo
    đàn (gia súc)

    Un troupeau de moutons bloque la route.

    Một đàn cừu đang chắn đường.

  4. la race la ʁas
    giống (vật nuôi)

    Je ne connais pas la race de ce chien.

    Tôi không biết con chó này thuộc giống gì.

  5. le sanglier lə sɑ̃ɡlije
    lợn rừng

    Des sangliers viennent souvent dans le village.

    Lợn rừng thường xuyên vào làng.

  6. le hérisson lə eʁisɔ̃
    con nhím

    Un hérisson traverse le jardin le soir.

    Buổi tối có một con nhím đi ngang qua vườn.

  7. la chouette la ʃwɛt
    con cú

    La chouette chasse pendant la nuit.

    Cú săn mồi vào ban đêm.

  8. la mouette la mwɛt
    chim mòng biển

    Les mouettes suivent le bateau de pêche.

    Những con mòng biển bay theo tàu đánh cá.

  9. l'escargot lɛskaʁɡo
    con ốc sên

    Après la pluie, les escargots sortent.

    Sau cơn mưa, ốc sên bò ra.

  10. le bec lə bɛk
    cái mỏ

    L'oiseau tient une graine dans son bec.

    Con chim ngậm một hạt trong mỏ.

  11. le poil lə pwal
    lông (thú)

    Mon chien perd ses poils au printemps.

    Con chó của tôi rụng lông vào mùa xuân.

  12. la griffe la ɡʁif
    móng vuốt

    Le chat a sorti ses griffes.

    Con mèo đã giương móng vuốt.

  13. la ruche la ʁyʃ
    tổ ong

    Mon voisin a installé une ruche au fond du jardin.

    Hàng xóm tôi đã đặt một tổ ong ở cuối vườn.

  14. aboyer abwaje
    sủa

    Le chien aboie dès qu'on sonne.

    Hễ có người bấm chuông là con chó sủa.

  15. mordre mɔʁdʁ
    cắn

    N'aie pas peur, il ne mord pas.

    Đừng sợ, nó không cắn đâu.

  16. chasser ʃase
    săn

    Les chats chassent les souris la nuit.

    Mèo săn chuột vào ban đêm.

  17. élever elve
    chăn nuôi

    Ses parents élèvent des chèvres en Bretagne.

    Bố mẹ anh ấy nuôi dê ở vùng Bretagne.

  18. l'élevage lelvaʒ
    nghề chăn nuôi

    Cette région vit surtout de l'élevage.

    Vùng này sống chủ yếu nhờ chăn nuôi.

  19. errant eʁɑ̃
    hoang, đi lạc

    Il y a beaucoup de chats errants dans le quartier.

    Trong khu này có nhiều mèo hoang.

  20. le paysage lə peizaʒ
    phong cảnh

    Le paysage change complètement en automne.

    Phong cảnh thay đổi hoàn toàn vào mùa thu.

  21. le sommet lə sɔmɛ
    đỉnh núi

    Nous sommes arrivés au sommet avant midi.

    Chúng tôi đã lên tới đỉnh trước buổi trưa.

  22. la vallée la vale
    thung lũng

    La vallée est encore dans le brouillard.

    Thung lũng vẫn còn chìm trong sương mù.

  23. la falaise la falɛz
    vách đá

    Les falaises d'Étretat sont impressionnantes.

    Vách đá Étretat thật ấn tượng.

  24. la côte la kot
    bờ biển

    Nous avons suivi la côte à vélo.

    Chúng tôi đã đạp xe dọc bờ biển.

  25. le sentier lə sɑ̃tje
    đường mòn

    Ce sentier monte jusqu'au lac.

    Con đường mòn này dẫn lên tới hồ.

  26. le ruisseau lə ʁɥiso
    dòng suối

    Un petit ruisseau traverse le pré.

    Một dòng suối nhỏ chảy qua đồng cỏ.

  27. la marée la maʁe
    thủy triều

    La marée monte très vite dans cette baie.

    Ở vịnh này thủy triều lên rất nhanh.

  28. le champignon lə ʃɑ̃piɲɔ̃
    cây nấm

    En octobre, on va ramasser des champignons.

    Tháng Mười, chúng tôi đi hái nấm.

  29. la racine la ʁasin
    rễ cây

    Les racines de cet arbre soulèvent le trottoir.

    Rễ cây này làm vỉa hè bị nhô lên.

  30. le tronc lə tʁɔ̃
    thân cây

    Quelqu'un a gravé un cœur sur le tronc.

    Ai đó đã khắc một trái tim lên thân cây.

  31. la graine la ɡʁɛn
    hạt giống

    J'ai planté des graines de tomate.

    Tôi đã gieo hạt cà chua.

  32. s'échapper seʃape
    trốn thoát

    Le cheval s'est échappé de l'enclos.

    Con ngựa đã xổng khỏi bãi quây.

  33. arroser aʁoze
    tưới nước

    Tu peux arroser les plantes pendant mon absence ?

    Lúc tôi đi vắng, bạn tưới cây giúp nhé?

  34. cueillir kœjiʁ
    hái

    On a cueilli des fraises dans le jardin.

    Chúng tôi đã hái dâu trong vườn.

  35. le potager lə pɔtaʒe
    vườn rau

    Mon grand-père cultive un petit potager.

    Ông tôi trồng một vườn rau nhỏ.

  36. la sécheresse la seʃʁɛs
    hạn hán

    La sécheresse a détruit une partie des récoltes.

    Hạn hán đã phá hủy một phần mùa màng.

  37. l'inondation linɔ̃dasjɔ̃
    lũ lụt

    Les inondations ont coupé la route du village.

    Lũ lụt đã cắt đứt con đường vào làng.

  38. le réchauffement climatique lə ʁeʃofmɑ̃ klimatik
    sự nóng lên toàn cầu

    Le réchauffement climatique menace les glaciers.

    Sự nóng lên toàn cầu đang đe dọa các sông băng.

  39. polluer pɔlɥe
    gây ô nhiễm

    Cette usine pollue la rivière depuis des années.

    Nhà máy này gây ô nhiễm con sông đã nhiều năm.

  40. en voie de disparition ɑ̃ vwa də dispaʁisjɔ̃
    có nguy cơ tuyệt chủng

    Le tigre est une espèce en voie de disparition.

    Hổ là một loài đang có nguy cơ tuyệt chủng.

  41. Il faut que nous fassions plus attention à la nature. il fo kə nu fasjɔ̃ ply‿z‿atɑ̃sjɔ̃ a la natyʁ
    Chúng ta cần quan tâm hơn đến thiên nhiên.
  42. Si j'avais un jardin, j'adopterais un chien. si ʒavɛ œ̃ ʒaʁdɛ̃ ʒadɔptəʁɛ œ̃ ʃjɛ̃
    Nếu có vườn, tôi sẽ nhận nuôi một con chó.
  43. Bien qu'il pleuve, nous allons faire la randonnée. bjɛ̃ kil pløv nu‿z‿alɔ̃ fɛʁ la ʁɑ̃dɔne
    Dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi bộ đường dài.
  44. C'est le parc national qui protège le plus d'espèces en France. sɛ lə paʁk nasjɔnal ki pʁɔtɛʒ lə ply dɛspɛs ɑ̃ fʁɑ̃s
    Đây là vườn quốc gia bảo vệ nhiều loài nhất ở Pháp.
  45. Des chevaux ? Oui, il y en a beaucoup dans la région. de ʃəvo wi il i ɑ̃‿n‿a boku dɑ̃ la ʁeʒjɔ̃
    Ngựa à? Có chứ, vùng này có nhiều lắm.
  46. Nous y allons chaque été pour observer les oiseaux. nu‿z‿i alɔ̃ ʃak ete puʁ ɔpsɛʁve le‿z‿wazo
    Mùa hè nào chúng tôi cũng đến đó để ngắm chim.
  47. Le vétérinaire m'a conseillé de changer sa nourriture. lə veteʁinɛʁ ma kɔ̃seje də ʃɑ̃ʒe sa nuʁityʁ
    Bác sĩ thú y khuyên tôi đổi thức ăn cho nó.
  48. Depuis qu'on a planté des arbres, le quartier est plus agréable. dəpɥi kɔ̃‿n‿a plɑ̃te de‿z‿aʁbʁ lə kaʁtje ɛ ply‿z‿aɡʁeabl
    Từ khi trồng cây, khu phố dễ chịu hơn nhiều.
  49. Je me suis levé tôt pour voir le lever du soleil sur la mer. ʒə mə sɥi ləve to puʁ vwaʁ lə ləve dy sɔlɛj syʁ la mɛʁ
    Tôi dậy sớm để ngắm mặt trời mọc trên biển.
  50. Il vaut mieux réserver le gîte à l'avance. il vo mjø ʁezɛʁve lə ʒit a lavɑ̃s
    Tốt nhất là đặt trước nhà nghỉ ở quê.
  51. Fais attention, ce chemin est glissant quand il a plu. fɛ‿z‿atɑ̃sjɔ̃ sə ʃəmɛ̃ ɛ ɡlisɑ̃ kɑ̃‿t‿il a ply
    Cẩn thận, con đường này trơn khi trời vừa mưa.
    lịch sự Faites attention, ce chemin est glissant quand il a plu. fɛt atɑ̃sjɔ̃ sə ʃəmɛ̃ ɛ ɡlisɑ̃ kɑ̃‿t‿il a ply
  52. On dirait qu'un orage se prépare. ɔ̃ diʁɛ kœ̃‿n‿ɔʁaʒ sə pʁepaʁ
    Có vẻ như sắp có giông.
  53. Je ne supporte pas qu'on jette des déchets dans la nature. ʒə nə sypɔʁt pa kɔ̃ ʒɛt de deʃɛ dɑ̃ la natyʁ
    Tôi không chịu nổi việc vứt rác ra thiên nhiên.
  54. Pourriez-vous m'indiquer le début du sentier ? puʁje vu mɛ̃dike lə deby dy sɑ̃tje
    Ông có thể chỉ giúp tôi lối vào đường mòn không ạ?
  55. Ce village est entouré de forêts et de champs. sə vilaʒ ɛ‿t‿ɑ̃tuʁe də fɔʁɛ e də ʃɑ̃
    Ngôi làng này được bao quanh bởi rừng và đồng ruộng.
  56. Depuis mon enfance, je rêve de voir des ours en liberté. dəpɥi mɔ̃‿n‿ɑ̃fɑ̃s ʒə ʁɛv də vwaʁ de‿z‿uʁs ɑ̃ libɛʁte
    Từ nhỏ tôi đã mơ được thấy gấu ngoài tự nhiên.
  57. Il ne faut pas s'approcher des animaux sauvages, même s'ils ont l'air calmes. il nə fo pa sapʁɔʃe de‿z‿animo sovaʒ mɛm sil‿z‿ɔ̃ lɛʁ kalm
    Không nên lại gần thú hoang, dù trông chúng có vẻ hiền.
  58. Mon chien a été opéré la semaine dernière. mɔ̃ ʃjɛ̃ a ete ɔpeʁe la səmɛn dɛʁnjɛʁ
    Con chó của tôi đã được phẫu thuật tuần trước.
  59. Le sanglier a fait beaucoup de dégâts dans le potager. lə sɑ̃ɡlije a fɛ boku də deɡa dɑ̃ lə pɔtaʒe
    Con lợn rừng đã phá nát vườn rau.
  60. Tu devrais mettre ton chien en laisse près des moutons. ty dəvʁɛ mɛtʁ tɔ̃ ʃjɛ̃ ɑ̃ lɛs pʁɛ de mutɔ̃
    Gần đàn cừu, bạn nên xích chó lại.
    lịch sự Vous devriez mettre votre chien en laisse près des moutons. vu dəvʁije mɛtʁ vɔtʁ ʃjɛ̃ ɑ̃ lɛs pʁɛ de mutɔ̃
  61. Quand j'aurai le temps, je nettoierai la plage avec l'association. kɑ̃ ʒɔʁe lə tɑ̃ ʒə nɛtwaʁe la plaʒ avɛk lasɔsjasjɔ̃
    Khi nào rảnh, tôi sẽ cùng hội đi dọn bãi biển.
  62. Est-ce qu'il est permis de camper au bord du lac ? ɛs kil ɛ pɛʁmi də kɑ̃pe o bɔʁ dy lak
    Có được cắm trại bên hồ không?
  63. À force de couper les arbres, on détruit la forêt. a fɔʁs də kupe le‿z‿aʁbʁ ɔ̃ detʁɥi la fɔʁɛ
    Cứ chặt cây mãi thì rừng sẽ bị tàn phá.
  64. Les abeilles disparaissent à cause des pesticides. le‿z‿abɛj dispaʁɛs a koz de pɛstisid
    Ong đang biến mất vì thuốc trừ sâu.
  65. Nous avons dû rentrer parce que le brouillard est tombé. nu‿z‿avɔ̃ dy ʁɑ̃tʁe paʁs kə lə bʁujaʁ ɛ tɔ̃be
    Chúng tôi phải quay về vì sương mù kéo đến.
  66. Ce chat s'est perdu ; il n'a pas de collier. sə ʃa sɛ pɛʁdy il na pa də kɔlje
    Con mèo này bị lạc; nó không đeo vòng cổ.
  67. Il paraît qu'on peut voir des dauphins depuis la côte. il paʁɛ kɔ̃ pø vwaʁ de dofɛ̃ dəpɥi la kot
    Nghe nói có thể thấy cá heo từ bờ biển.
  68. J'aimerais que mes enfants grandissent près de la nature. ʒɛməʁɛ kə me‿z‿ɑ̃fɑ̃ ɡʁɑ̃dis pʁɛ də la natyʁ
    Tôi mong các con tôi lớn lên gần thiên nhiên.
  69. Le refuge cherche des bénévoles pour promener les chiens. lə ʁəfyʒ ʃɛʁʃ de benevɔl puʁ pʁɔmne le ʃjɛ̃
    Trại cứu hộ đang tìm tình nguyện viên dắt chó đi dạo.
  70. Chaque année, nous participons au nettoyage de la rivière. ʃak ane nu paʁtisipɔ̃‿z‿o nɛtwajaʒ də la ʁivjɛʁ
    Hằng năm chúng tôi tham gia dọn dẹp con sông.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác