🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la biodiversité la bjɔdivɛʁsiteđa dạng sinh học
La biodiversité de cette région a fortement diminué.
Đa dạng sinh học của vùng này đã giảm mạnh.
-
l'écosystème lekɔsistɛmhệ sinh thái
Une seule espèce peut déséquilibrer tout l'écosystème.
Chỉ một loài cũng có thể làm mất cân bằng cả hệ sinh thái.
-
l'habitat labitamôi trường sống
La construction du barrage a détruit leur habitat naturel.
Việc xây đập đã phá hủy môi trường sống tự nhiên của chúng.
-
la faune la fonhệ động vật
La faune locale souffre beaucoup de la sécheresse.
Hệ động vật địa phương chịu nhiều thiệt hại vì hạn hán.
-
la flore la flɔʁhệ thực vật
Ce parc abrite une flore d'une richesse exceptionnelle.
Công viên này có hệ thực vật phong phú hiếm có.
-
le prédateur lə pʁedatœʁloài săn mồi
Le loup reste le principal prédateur de la région.
Sói vẫn là loài săn mồi chính ở vùng này.
-
la proie la pʁwacon mồi
Le rapace fond sur sa proie en quelques secondes.
Con chim săn mồi lao xuống con mồi chỉ trong vài giây.
-
la migration la miɡʁasjɔ̃sự di cư
La migration des oiseaux commence dès septembre.
Chim bắt đầu di cư ngay từ tháng Chín.
-
l'extinction lɛkstɛ̃ksjɔ̃sự tuyệt chủng
Plusieurs espèces sont aujourd'hui menacées d'extinction.
Ngày nay nhiều loài đang bị đe dọa tuyệt chủng.
-
le braconnage lə bʁakɔnaʒnạn săn trộm
Le braconnage reste un fléau dans ces réserves.
Nạn săn trộm vẫn là tai họa ở các khu bảo tồn này.
-
la déforestation la defɔʁɛstasjɔ̃nạn phá rừng
La déforestation s'accélère malgré les promesses.
Dù đã có cam kết, nạn phá rừng vẫn tăng nhanh.
-
la surpêche la syʁpɛʃsự đánh bắt quá mức
La surpêche a vidé les fonds marins de la baie.
Việc đánh bắt quá mức đã làm cạn kiệt đáy biển của vịnh.
-
le gaspillage lə ɡaspijaʒsự lãng phí
Le gaspillage de l'eau devient inacceptable.
Việc lãng phí nước đang trở nên khó chấp nhận.
-
l'empreinte carbone lɑ̃pʁɛ̃t kaʁbɔndấu chân carbon
J'essaie de réduire mon empreinte carbone.
Tôi cố gắng giảm dấu chân carbon của mình.
-
durable dyʁablbền vững
Cette forêt est gérée de façon durable.
Khu rừng này được quản lý theo cách bền vững.
-
préserver pʁezɛʁvegìn giữ, bảo tồn
Il faut préserver ces zones humides.
Cần gìn giữ những vùng đất ngập nước này.
-
nuire à nɥiʁ agây hại cho
Les pesticides nuisent gravement aux abeilles.
Thuốc trừ sâu gây hại nghiêm trọng cho ong.
-
sensibiliser à sɑ̃sibilize anâng cao nhận thức về
L'association sensibilise les enfants à l'écologie.
Hội này nâng cao nhận thức sinh thái cho trẻ em.
-
le rongeur lə ʁɔ̃ʒœʁloài gặm nhấm
Les rongeurs creusent des galeries sous le jardin.
Các loài gặm nhấm đào hang dưới khu vườn.
-
le rapace lə ʁapaschim săn mồi
Un rapace tourne au-dessus de la vallée.
Một con chim săn mồi đang lượn trên thung lũng.
-
le reptile lə ʁɛptilloài bò sát
Les reptiles ont besoin de chaleur pour bouger.
Bò sát cần hơi ấm mới cử động được.
-
le fauve lə fovthú dữ (họ mèo lớn)
Ces fauves sont tous nés en captivité.
Những con thú dữ này đều sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt.
-
la fourrure la fuʁyʁbộ lông thú
On ne devrait plus porter de fourrure.
Không nên mặc đồ lông thú nữa.
-
venimeux vənimøcó nọc độc
Ce serpent est venimeux, ne t'approche pas.
Con rắn này có nọc độc, đừng lại gần.
-
nuisible nɥiziblcó hại
Ce produit est nuisible à la vie du sol.
Sản phẩm này có hại cho sự sống trong đất.
-
hiberner ibɛʁnengủ đông
La marmotte hiberne pendant tout l'hiver.
Macmot ngủ đông suốt cả mùa đông.
-
se reproduire sə ʁəpʁɔdɥiʁsinh sản
Ces oiseaux se sont reproduits ici pour la première fois.
Những con chim này lần đầu tiên sinh sản ở đây.
-
apprivoiser apʁivwazethuần hóa
On n'apprivoise pas un animal sauvage.
Người ta không thuần hóa được thú hoang.
-
le terrier lə tɛʁjehang
Le renard s'est réfugié dans son terrier.
Con cáo đã trốn vào hang của nó.
-
la crinière la kʁinjɛʁbờm
Le lion secoue sa crinière au soleil.
Con sư tử rũ bờm dưới nắng.
-
le bétail lə betajgia súc
Le bétail passe l'été dans les alpages.
Gia súc trải qua mùa hè trên các đồng cỏ núi cao.
-
l'écorce lekɔʁsvỏ cây
L'écorce de cet arbre se détache par plaques.
Vỏ của cây này bong ra từng mảng.
-
le feuillage lə fœjaʒtán lá
Le feuillage devient rouge dès octobre.
Tán lá chuyển sang màu đỏ ngay từ tháng Mười.
-
la haie la ɛhàng rào cây
Les oiseaux nichent dans la haie du jardin.
Chim làm tổ trong hàng rào cây của khu vườn.
-
le chêne lə ʃɛncây sồi
Ce chêne a plus de deux cents ans.
Cây sồi này hơn hai trăm tuổi.
-
l'étang letɑ̃cái ao
Des grenouilles chantent autour de l'étang.
Ếch kêu vang quanh cái ao.
-
la cascade la kaskadthác nước
On entend la cascade depuis le sentier.
Từ đường mòn đã nghe thấy tiếng thác.
-
la berge la bɛʁʒbờ sông
Les berges du fleuve ont été renforcées.
Bờ sông đã được gia cố.
-
escarpé ɛskaʁpedốc đứng
Le chemin devient très escarpé après le refuge.
Con đường trở nên rất dốc sau trạm nghỉ núi.
-
l'aube lobbình minh
Nous sommes partis à l'aube pour éviter la chaleur.
Chúng tôi khởi hành lúc bình minh để tránh nắng nóng.
-
La biodiversité s'effondre plus vite qu'on ne le pensait. la bjɔdivɛʁsite sefɔ̃dʁ ply vit kɔ̃ nə lə pɑ̃sɛĐa dạng sinh học đang suy giảm nhanh hơn ta tưởng.
-
C'est un problème dont on parle enfin sérieusement. sɛ‿t‿œ̃ pʁɔblɛm dɔ̃‿t‿ɔ̃ paʁl ɑ̃fɛ̃ seʁjøzmɑ̃Đó là vấn đề cuối cùng cũng được bàn đến một cách nghiêm túc.
-
Si nous n'avions rien fait, la forêt aurait disparu. si nu navjɔ̃ ʁjɛ̃ fɛ la fɔʁɛ oʁɛ dispaʁyNếu chúng tôi không làm gì, khu rừng đã biến mất rồi.
-
Il aurait fallu agir bien plus tôt. il oʁɛ falu aʒiʁ bjɛ̃ ply toLẽ ra phải hành động sớm hơn nhiều.
-
Je doute que ces mesures suffisent à sauver l'espèce. ʒə dut kə se məzyʁ syfiz a sove lɛspɛsTôi nghi ngờ những biện pháp này có đủ để cứu loài đó.
-
Les scientifiques avaient prévenu depuis longtemps. le sjɑ̃tifik avɛ pʁevny dəpɥi lɔ̃tɑ̃Các nhà khoa học đã cảnh báo từ lâu.
-
L'association pour laquelle je travaille protège les zones humides. lasɔsjasjɔ̃ puʁ lakɛl ʒə tʁavaj pʁɔtɛʒ le zon ymidHội mà tôi làm việc bảo vệ các vùng đất ngập nước.
-
À mon avis, on exagère l'impact réel du tourisme. a mɔ̃‿n‿avi ɔ̃‿n‿ɛɡzaʒɛʁ lɛ̃pakt ʁeɛl dy tuʁismTheo tôi, tác động thật sự của du lịch đang bị thổi phồng.
-
Il n'empêche que les efforts individuels comptent. il nɑ̃pɛʃ kə le‿z‿efɔʁ ɛ̃dividɥɛl kɔ̃tDù vậy, nỗ lực của mỗi người vẫn có ý nghĩa.
-
Le loup fait débat dans les régions d'élevage. lə lu fɛ deba dɑ̃ le ʁeʒjɔ̃ delvaʒCon sói gây tranh cãi ở các vùng chăn nuôi.
-
Certains agriculteurs s'y opposent farouchement. sɛʁtɛ̃‿z‿aɡʁikyltœʁ si ɔpoz faʁuʃmɑ̃Một số nông dân phản đối điều đó kịch liệt.
-
D'autres estiment qu'il faut apprendre à cohabiter. dotʁ ɛstim kil fo apʁɑ̃dʁ a koabiteNhững người khác cho rằng phải học cách chung sống.
-
Ce que je reproche à ce projet, c'est son coût énorme. sə kə ʒə ʁəpʁɔʃ a sə pʁɔʒɛ sɛ sɔ̃ ku enɔʁmĐiều tôi phê phán ở dự án này là chi phí khổng lồ của nó.
-
Nous avions repéré des traces avant que la nuit tombe. nu‿z‿avjɔ̃ ʁəpeʁe de tʁas avɑ̃ kə la nɥi tɔ̃bChúng tôi đã phát hiện dấu chân trước khi trời tối.
-
Il vaudrait mieux limiter l'accès au site en été. il vodʁɛ mjø limite laksɛ o sit ɑ̃‿n‿eteMùa hè thì nên hạn chế vào khu vực này thì hơn.
-
Bien que la loi existe, elle est rarement appliquée. bjɛ̃ kə la lwa ɛɡzist ɛl ɛ ʁaʁmɑ̃‿t‿aplikeDù luật đã có, nó hiếm khi được áp dụng.
-
On aurait dû protéger ces dunes il y a vingt ans. ɔ̃‿n‿oʁɛ dy pʁɔteʒe se dyn il i a vɛ̃‿t‿ɑ̃Lẽ ra phải bảo vệ những cồn cát này từ hai mươi năm trước.
-
Le réchauffement modifie déjà les périodes de floraison. lə ʁeʃofmɑ̃ mɔdifi deʒa le peʁjɔd də flɔʁɛzɔ̃Sự ấm lên đã làm thay đổi thời kỳ ra hoa.
-
Ce qui m'inquiète le plus, c'est la vitesse du phénomène. sə ki mɛ̃kjɛt lə ply sɛ la vitɛs dy fenɔmɛnĐiều khiến tôi lo nhất là tốc độ của hiện tượng này.
-
Les randonneurs doivent rester sur les sentiers balisés. le ʁɑ̃dɔnœʁ dwav ʁɛste syʁ le sɑ̃tje balizeNgười đi bộ đường dài phải đi trên các lối mòn có biển chỉ dẫn.
-
Il est interdit de nourrir les animaux du parc, sous peine d'amende. il ɛ‿t‿ɛ̃tɛʁdi də nuʁiʁ le‿z‿animo dy paʁk su pɛn damɑ̃dCấm cho thú trong công viên ăn, vi phạm sẽ bị phạt tiền.
-
Auriez-vous un conseil pour observer les cerfs sans les déranger ? ɔʁje vu œ̃ kɔ̃sɛj puʁ ɔpsɛʁve le sɛʁ sɑ̃ le deʁɑ̃ʒeÔng có lời khuyên nào để quan sát hươu mà không làm chúng sợ không ạ?
-
Depuis que la réserve a été créée, les populations remontent. dəpɥi kə la ʁezɛʁv a ete kʁee le pɔpylasjɔ̃ ʁəmɔ̃tTừ khi khu bảo tồn được lập, số lượng cá thể đang tăng trở lại.
-
Tu n'aurais pas dû t'approcher aussi près du troupeau. ty noʁɛ pa dy tapʁɔʃe osi pʁɛ dy tʁupoLẽ ra bạn không nên lại gần đàn gia súc như thế.lịch sự Vous n'auriez pas dû vous approcher aussi près du troupeau. vu noʁje pa dy vu‿z‿apʁɔʃe osi pʁɛ dy tʁupo
-
Quoi qu'on en dise, la nature reprend vite ses droits. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ diz la natyʁ ʁəpʁɑ̃ vit se dʁwaDù người ta nói gì, thiên nhiên vẫn nhanh chóng giành lại chỗ của mình.
-
Le refuge, dont le budget a été réduit, accueille pourtant plus d'animaux. lə ʁəfyʒ dɔ̃ lə bydʒɛ a ete ʁedɥi akœj puʁtɑ̃ ply danimoTrại cứu hộ, dù bị cắt ngân sách, vẫn tiếp nhận nhiều con vật hơn.
-
Tu ferais mieux de faire stériliser ton chat. ty fəʁɛ mjø də fɛʁ steʁilize tɔ̃ ʃaBạn nên cho mèo đi triệt sản thì hơn.lịch sự Vous feriez mieux de faire stériliser votre chat. vu fəʁje mjø də fɛʁ steʁilize vɔtʁ ʃa
-
On m'a dit que ce champignon était toxique. ɔ̃ ma di kə sə ʃɑ̃piɲɔ̃ etɛ tɔksikNgười ta bảo tôi loại nấm này có độc.
-
Nous avons signalé la présence d'un animal blessé. nu‿z‿avɔ̃ siɲale la pʁezɑ̃s dœ̃‿n‿animal blɛseChúng tôi đã báo có một con vật bị thương.
-
Sans les insectes pollinisateurs, l'agriculture s'effondrerait. sɑ̃ le‿z‿ɛ̃sɛkt pɔlinizatœʁ laɡʁikyltyʁ sefɔ̃dʁəʁɛKhông có côn trùng thụ phấn, nông nghiệp sẽ sụp đổ.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.