🇫🇷 tiếng Pháp · B2

Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · B2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la biodiversité la bjɔdivɛʁsite
    đa dạng sinh học

    La biodiversité de cette région a fortement diminué.

    Đa dạng sinh học của vùng này đã giảm mạnh.

  2. l'écosystème lekɔsistɛm
    hệ sinh thái

    Une seule espèce peut déséquilibrer tout l'écosystème.

    Chỉ một loài cũng có thể làm mất cân bằng cả hệ sinh thái.

  3. l'habitat labita
    môi trường sống

    La construction du barrage a détruit leur habitat naturel.

    Việc xây đập đã phá hủy môi trường sống tự nhiên của chúng.

  4. la faune la fon
    hệ động vật

    La faune locale souffre beaucoup de la sécheresse.

    Hệ động vật địa phương chịu nhiều thiệt hại vì hạn hán.

  5. la flore la flɔʁ
    hệ thực vật

    Ce parc abrite une flore d'une richesse exceptionnelle.

    Công viên này có hệ thực vật phong phú hiếm có.

  6. le prédateur lə pʁedatœʁ
    loài săn mồi

    Le loup reste le principal prédateur de la région.

    Sói vẫn là loài săn mồi chính ở vùng này.

  7. la proie la pʁwa
    con mồi

    Le rapace fond sur sa proie en quelques secondes.

    Con chim săn mồi lao xuống con mồi chỉ trong vài giây.

  8. la migration la miɡʁasjɔ̃
    sự di cư

    La migration des oiseaux commence dès septembre.

    Chim bắt đầu di cư ngay từ tháng Chín.

  9. l'extinction lɛkstɛ̃ksjɔ̃
    sự tuyệt chủng

    Plusieurs espèces sont aujourd'hui menacées d'extinction.

    Ngày nay nhiều loài đang bị đe dọa tuyệt chủng.

  10. le braconnage lə bʁakɔnaʒ
    nạn săn trộm

    Le braconnage reste un fléau dans ces réserves.

    Nạn săn trộm vẫn là tai họa ở các khu bảo tồn này.

  11. la déforestation la defɔʁɛstasjɔ̃
    nạn phá rừng

    La déforestation s'accélère malgré les promesses.

    Dù đã có cam kết, nạn phá rừng vẫn tăng nhanh.

  12. la surpêche la syʁpɛʃ
    sự đánh bắt quá mức

    La surpêche a vidé les fonds marins de la baie.

    Việc đánh bắt quá mức đã làm cạn kiệt đáy biển của vịnh.

  13. le gaspillage lə ɡaspijaʒ
    sự lãng phí

    Le gaspillage de l'eau devient inacceptable.

    Việc lãng phí nước đang trở nên khó chấp nhận.

  14. l'empreinte carbone lɑ̃pʁɛ̃t kaʁbɔn
    dấu chân carbon

    J'essaie de réduire mon empreinte carbone.

    Tôi cố gắng giảm dấu chân carbon của mình.

  15. durable dyʁabl
    bền vững

    Cette forêt est gérée de façon durable.

    Khu rừng này được quản lý theo cách bền vững.

  16. préserver pʁezɛʁve
    gìn giữ, bảo tồn

    Il faut préserver ces zones humides.

    Cần gìn giữ những vùng đất ngập nước này.

  17. nuire à nɥiʁ a
    gây hại cho

    Les pesticides nuisent gravement aux abeilles.

    Thuốc trừ sâu gây hại nghiêm trọng cho ong.

  18. sensibiliser à sɑ̃sibilize a
    nâng cao nhận thức về

    L'association sensibilise les enfants à l'écologie.

    Hội này nâng cao nhận thức sinh thái cho trẻ em.

  19. le rongeur lə ʁɔ̃ʒœʁ
    loài gặm nhấm

    Les rongeurs creusent des galeries sous le jardin.

    Các loài gặm nhấm đào hang dưới khu vườn.

  20. le rapace lə ʁapas
    chim săn mồi

    Un rapace tourne au-dessus de la vallée.

    Một con chim săn mồi đang lượn trên thung lũng.

  21. le reptile lə ʁɛptil
    loài bò sát

    Les reptiles ont besoin de chaleur pour bouger.

    Bò sát cần hơi ấm mới cử động được.

  22. le fauve lə fov
    thú dữ (họ mèo lớn)

    Ces fauves sont tous nés en captivité.

    Những con thú dữ này đều sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt.

  23. la fourrure la fuʁyʁ
    bộ lông thú

    On ne devrait plus porter de fourrure.

    Không nên mặc đồ lông thú nữa.

  24. venimeux vənimø
    có nọc độc

    Ce serpent est venimeux, ne t'approche pas.

    Con rắn này có nọc độc, đừng lại gần.

  25. nuisible nɥizibl
    có hại

    Ce produit est nuisible à la vie du sol.

    Sản phẩm này có hại cho sự sống trong đất.

  26. hiberner ibɛʁne
    ngủ đông

    La marmotte hiberne pendant tout l'hiver.

    Macmot ngủ đông suốt cả mùa đông.

  27. se reproduire sə ʁəpʁɔdɥiʁ
    sinh sản

    Ces oiseaux se sont reproduits ici pour la première fois.

    Những con chim này lần đầu tiên sinh sản ở đây.

  28. apprivoiser apʁivwaze
    thuần hóa

    On n'apprivoise pas un animal sauvage.

    Người ta không thuần hóa được thú hoang.

  29. le terrier lə tɛʁje
    hang

    Le renard s'est réfugié dans son terrier.

    Con cáo đã trốn vào hang của nó.

  30. la crinière la kʁinjɛʁ
    bờm

    Le lion secoue sa crinière au soleil.

    Con sư tử rũ bờm dưới nắng.

  31. le bétail lə betaj
    gia súc

    Le bétail passe l'été dans les alpages.

    Gia súc trải qua mùa hè trên các đồng cỏ núi cao.

  32. l'écorce lekɔʁs
    vỏ cây

    L'écorce de cet arbre se détache par plaques.

    Vỏ của cây này bong ra từng mảng.

  33. le feuillage lə fœjaʒ
    tán lá

    Le feuillage devient rouge dès octobre.

    Tán lá chuyển sang màu đỏ ngay từ tháng Mười.

  34. la haie la ɛ
    hàng rào cây

    Les oiseaux nichent dans la haie du jardin.

    Chim làm tổ trong hàng rào cây của khu vườn.

  35. le chêne lə ʃɛn
    cây sồi

    Ce chêne a plus de deux cents ans.

    Cây sồi này hơn hai trăm tuổi.

  36. l'étang letɑ̃
    cái ao

    Des grenouilles chantent autour de l'étang.

    Ếch kêu vang quanh cái ao.

  37. la cascade la kaskad
    thác nước

    On entend la cascade depuis le sentier.

    Từ đường mòn đã nghe thấy tiếng thác.

  38. la berge la bɛʁʒ
    bờ sông

    Les berges du fleuve ont été renforcées.

    Bờ sông đã được gia cố.

  39. escarpé ɛskaʁpe
    dốc đứng

    Le chemin devient très escarpé après le refuge.

    Con đường trở nên rất dốc sau trạm nghỉ núi.

  40. l'aube lob
    bình minh

    Nous sommes partis à l'aube pour éviter la chaleur.

    Chúng tôi khởi hành lúc bình minh để tránh nắng nóng.

  41. La biodiversité s'effondre plus vite qu'on ne le pensait. la bjɔdivɛʁsite sefɔ̃dʁ ply vit kɔ̃ nə lə pɑ̃sɛ
    Đa dạng sinh học đang suy giảm nhanh hơn ta tưởng.
  42. C'est un problème dont on parle enfin sérieusement. sɛ‿t‿œ̃ pʁɔblɛm dɔ̃‿t‿ɔ̃ paʁl ɑ̃fɛ̃ seʁjøzmɑ̃
    Đó là vấn đề cuối cùng cũng được bàn đến một cách nghiêm túc.
  43. Si nous n'avions rien fait, la forêt aurait disparu. si nu navjɔ̃ ʁjɛ̃ fɛ la fɔʁɛ oʁɛ dispaʁy
    Nếu chúng tôi không làm gì, khu rừng đã biến mất rồi.
  44. Il aurait fallu agir bien plus tôt. il oʁɛ falu aʒiʁ bjɛ̃ ply to
    Lẽ ra phải hành động sớm hơn nhiều.
  45. Je doute que ces mesures suffisent à sauver l'espèce. ʒə dut kə se məzyʁ syfiz a sove lɛspɛs
    Tôi nghi ngờ những biện pháp này có đủ để cứu loài đó.
  46. Les scientifiques avaient prévenu depuis longtemps. le sjɑ̃tifik avɛ pʁevny dəpɥi lɔ̃tɑ̃
    Các nhà khoa học đã cảnh báo từ lâu.
  47. L'association pour laquelle je travaille protège les zones humides. lasɔsjasjɔ̃ puʁ lakɛl ʒə tʁavaj pʁɔtɛʒ le zon ymid
    Hội mà tôi làm việc bảo vệ các vùng đất ngập nước.
  48. À mon avis, on exagère l'impact réel du tourisme. a mɔ̃‿n‿avi ɔ̃‿n‿ɛɡzaʒɛʁ lɛ̃pakt ʁeɛl dy tuʁism
    Theo tôi, tác động thật sự của du lịch đang bị thổi phồng.
  49. Il n'empêche que les efforts individuels comptent. il nɑ̃pɛʃ kə le‿z‿efɔʁ ɛ̃dividɥɛl kɔ̃t
    Dù vậy, nỗ lực của mỗi người vẫn có ý nghĩa.
  50. Le loup fait débat dans les régions d'élevage. lə lu fɛ deba dɑ̃ le ʁeʒjɔ̃ delvaʒ
    Con sói gây tranh cãi ở các vùng chăn nuôi.
  51. Certains agriculteurs s'y opposent farouchement. sɛʁtɛ̃‿z‿aɡʁikyltœʁ si ɔpoz faʁuʃmɑ̃
    Một số nông dân phản đối điều đó kịch liệt.
  52. D'autres estiment qu'il faut apprendre à cohabiter. dotʁ ɛstim kil fo apʁɑ̃dʁ a koabite
    Những người khác cho rằng phải học cách chung sống.
  53. Ce que je reproche à ce projet, c'est son coût énorme. sə kə ʒə ʁəpʁɔʃ a sə pʁɔʒɛ sɛ sɔ̃ ku enɔʁm
    Điều tôi phê phán ở dự án này là chi phí khổng lồ của nó.
  54. Nous avions repéré des traces avant que la nuit tombe. nu‿z‿avjɔ̃ ʁəpeʁe de tʁas avɑ̃ kə la nɥi tɔ̃b
    Chúng tôi đã phát hiện dấu chân trước khi trời tối.
  55. Il vaudrait mieux limiter l'accès au site en été. il vodʁɛ mjø limite laksɛ o sit ɑ̃‿n‿ete
    Mùa hè thì nên hạn chế vào khu vực này thì hơn.
  56. Bien que la loi existe, elle est rarement appliquée. bjɛ̃ kə la lwa ɛɡzist ɛl ɛ ʁaʁmɑ̃‿t‿aplike
    Dù luật đã có, nó hiếm khi được áp dụng.
  57. On aurait dû protéger ces dunes il y a vingt ans. ɔ̃‿n‿oʁɛ dy pʁɔteʒe se dyn il i a vɛ̃‿t‿ɑ̃
    Lẽ ra phải bảo vệ những cồn cát này từ hai mươi năm trước.
  58. Le réchauffement modifie déjà les périodes de floraison. lə ʁeʃofmɑ̃ mɔdifi deʒa le peʁjɔd də flɔʁɛzɔ̃
    Sự ấm lên đã làm thay đổi thời kỳ ra hoa.
  59. Ce qui m'inquiète le plus, c'est la vitesse du phénomène. sə ki mɛ̃kjɛt lə ply sɛ la vitɛs dy fenɔmɛn
    Điều khiến tôi lo nhất là tốc độ của hiện tượng này.
  60. Les randonneurs doivent rester sur les sentiers balisés. le ʁɑ̃dɔnœʁ dwav ʁɛste syʁ le sɑ̃tje balize
    Người đi bộ đường dài phải đi trên các lối mòn có biển chỉ dẫn.
  61. Il est interdit de nourrir les animaux du parc, sous peine d'amende. il ɛ‿t‿ɛ̃tɛʁdi də nuʁiʁ le‿z‿animo dy paʁk su pɛn damɑ̃d
    Cấm cho thú trong công viên ăn, vi phạm sẽ bị phạt tiền.
  62. Auriez-vous un conseil pour observer les cerfs sans les déranger ? ɔʁje vu œ̃ kɔ̃sɛj puʁ ɔpsɛʁve le sɛʁ sɑ̃ le deʁɑ̃ʒe
    Ông có lời khuyên nào để quan sát hươu mà không làm chúng sợ không ạ?
  63. Depuis que la réserve a été créée, les populations remontent. dəpɥi kə la ʁezɛʁv a ete kʁee le pɔpylasjɔ̃ ʁəmɔ̃t
    Từ khi khu bảo tồn được lập, số lượng cá thể đang tăng trở lại.
  64. Tu n'aurais pas dû t'approcher aussi près du troupeau. ty noʁɛ pa dy tapʁɔʃe osi pʁɛ dy tʁupo
    Lẽ ra bạn không nên lại gần đàn gia súc như thế.
    lịch sự Vous n'auriez pas dû vous approcher aussi près du troupeau. vu noʁje pa dy vu‿z‿apʁɔʃe osi pʁɛ dy tʁupo
  65. Quoi qu'on en dise, la nature reprend vite ses droits. kwa kɔ̃‿n‿ɑ̃ diz la natyʁ ʁəpʁɑ̃ vit se dʁwa
    Dù người ta nói gì, thiên nhiên vẫn nhanh chóng giành lại chỗ của mình.
  66. Le refuge, dont le budget a été réduit, accueille pourtant plus d'animaux. lə ʁəfyʒ dɔ̃ lə bydʒɛ a ete ʁedɥi akœj puʁtɑ̃ ply danimo
    Trại cứu hộ, dù bị cắt ngân sách, vẫn tiếp nhận nhiều con vật hơn.
  67. Tu ferais mieux de faire stériliser ton chat. ty fəʁɛ mjø də fɛʁ steʁilize tɔ̃ ʃa
    Bạn nên cho mèo đi triệt sản thì hơn.
    lịch sự Vous feriez mieux de faire stériliser votre chat. vu fəʁje mjø də fɛʁ steʁilize vɔtʁ ʃa
  68. On m'a dit que ce champignon était toxique. ɔ̃ ma di kə sə ʃɑ̃piɲɔ̃ etɛ tɔksik
    Người ta bảo tôi loại nấm này có độc.
  69. Nous avons signalé la présence d'un animal blessé. nu‿z‿avɔ̃ siɲale la pʁezɑ̃s dœ̃‿n‿animal blɛse
    Chúng tôi đã báo có một con vật bị thương.
  70. Sans les insectes pollinisateurs, l'agriculture s'effondrerait. sɑ̃ le‿z‿ɛ̃sɛkt pɔlinizatœʁ laɡʁikyltyʁ sefɔ̃dʁəʁɛ
    Không có côn trùng thụ phấn, nông nghiệp sẽ sụp đổ.

Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Động vật & Thiên nhiên ở các cấp độ khác