🇫🇷 tiếng Pháp · C1
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Pháp · C1
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về động vật & thiên nhiên, ở cấp C1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
la lisière la lizjɛʁbìa rừng
Un chevreuil s'est arrêté à la lisière du bois.
Một con hoẵng dừng lại ở bìa rừng.
-
la clairière la klɛʁjɛʁkhoảng trống trong rừng
Nous avons dressé la tente dans une clairière.
Chúng tôi dựng lều ở một khoảng trống trong rừng.
-
le sous-bois lə su bwatầng cây bụi dưới tán rừng
Le sous-bois est tapissé de fougères.
Nền rừng phủ đầy dương xỉ.
-
le littoral lə litɔʁalvùng ven biển
Le littoral breton attire de plus en plus de monde.
Vùng ven biển Bretagne ngày càng thu hút nhiều người.
-
l'estuaire lɛstɥɛʁcửa sông
Des milliers d'oiseaux hivernent dans l'estuaire.
Hàng nghìn con chim trú đông ở cửa sông.
-
la garrigue la ɡaʁiɡvùng cây bụi Địa Trung Hải
La garrigue embaume le thym au mois de juin.
Tháng Sáu, vùng cây bụi thơm ngát mùi húng tây.
-
la prairie la pʁeʁiđồng cỏ
Les prairies fleuries se raréfient dans la région.
Những đồng cỏ đầy hoa đang thưa dần ở vùng này.
-
la friche la fʁiʃđất bỏ hoang
Ce terrain est laissé en friche depuis dix ans.
Mảnh đất này bị bỏ hoang đã mười năm.
-
le verger lə vɛʁʒevườn cây ăn quả
Mon oncle entretient un verger de pommiers.
Chú tôi chăm sóc một vườn táo.
-
le versant lə vɛʁsɑ̃sườn núi
Le versant nord reste enneigé jusqu'en juin.
Sườn bắc phủ tuyết cho tới tháng Sáu.
-
le col lə kɔlđèo
Le col est fermé à cause de la neige.
Con đèo bị đóng vì tuyết.
-
la crue la kʁynước lũ dâng
La rivière est en crue après les orages.
Sau những cơn giông, nước sông dâng cao.
-
les intempéries le‿z‿ɛ̃tɑ̃peʁithời tiết xấu
La sortie a été annulée à cause des intempéries.
Chuyến đi bị hủy vì thời tiết xấu.
-
la canicule la kanikylđợt nắng nóng
La canicule a fait souffrir tout le bétail.
Đợt nắng nóng khiến toàn bộ đàn gia súc kiệt sức.
-
le crépuscule lə kʁepyskylhoàng hôn
Les sangliers sortent au crépuscule.
Lợn rừng ra kiếm ăn lúc hoàng hôn.
-
la houle la ulsóng lừng
La houle empêche les bateaux de sortir.
Sóng lừng khiến tàu thuyền không ra khơi được.
-
la banquise la bɑ̃kizbăng biển
La banquise fond à une vitesse inquiétante.
Băng biển đang tan với tốc độ đáng lo ngại.
-
le lierre lə ljɛʁcây thường xuân
Le lierre a envahi tout le mur du jardin.
Cây thường xuân đã phủ kín cả bức tường vườn.
-
la sève la sɛvnhựa cây
Au printemps, la sève remonte dans les arbres.
Vào mùa xuân, nhựa cây dâng lên trong thân.
-
le bourgeon lə buʁʒɔ̃chồi cây
Les bourgeons éclatent déjà sur les branches.
Chồi cây đã bung ra trên các cành.
-
l'essaim lesɛ̃đàn ong
Un essaim d'abeilles s'est installé sous le toit.
Một đàn ong đã làm tổ dưới mái nhà.
-
la meute la møtbầy (sói, chó săn)
La meute a suivi la piste toute la nuit.
Cả bầy lần theo dấu vết suốt đêm.
-
la portée la pɔʁtelứa con
La chatte a eu une portée de cinq chatons.
Mèo mẹ đẻ một lứa năm con.
-
l'envergure lɑ̃vɛʁɡyʁsải cánh; (nghĩa bóng) tầm vóc
Ce rapace a une envergure de deux mètres.
Con chim săn mồi này có sải cánh hai mét.
-
les crocs le kʁorăng nanh
Le chien a montré les crocs en grognant.
Con chó gầm gừ nhe răng nanh.
-
le gibier lə ʒibjethú săn
La chasse au gros gibier est très réglementée.
Việc săn thú lớn bị quản lý rất chặt.
-
l'hirondelle liʁɔ̃dɛlcon én
Les hirondelles reviennent nicher chaque printemps.
Én quay về làm tổ mỗi mùa xuân.
-
rôder ʁodelảng vảng, rình mò
Un renard rôde autour du poulailler.
Một con cáo đang lảng vảng quanh chuồng gà.
-
guetter ɡeterình, ngóng
Le héron guette les poissons sans bouger.
Con diệc đứng im rình cá.
-
brouter bʁutegặm cỏ
Les vaches broutent tranquillement dans le pré.
Đàn bò thong thả gặm cỏ ngoài đồng.
-
couver kuveấp trứng
La poule couve ses œufs depuis trois semaines.
Gà mái ấp trứng đã ba tuần.
-
proliférer pʁɔlifeʁesinh sôi nhanh
Les algues prolifèrent à cause de la chaleur.
Tảo sinh sôi mạnh vì nắng nóng.
-
dépérir depeʁiʁhéo mòn
Le vieux tilleul dépérit depuis deux étés.
Cây đoạn già đã héo mòn suốt hai mùa hè.
-
s'épanouir sepanwiʁnở rộ
Les roses s'épanouissent dès les premiers beaux jours.
Hoa hồng nở rộ ngay khi trời đẹp.
-
réintroduire ʁeɛ̃tʁɔdɥiʁtái thả về tự nhiên
L'ours a été réintroduit dans les Pyrénées.
Gấu đã được tái thả về dãy Pyrénées.
-
muer mɥelột xác, thay lông
Le serpent mue plusieurs fois par an.
Rắn lột xác nhiều lần trong năm.
-
piétiner pjetinegiẫm đạp
Ne piétinez pas les plantations, s'il vous plaît.
Xin đừng giẫm lên khu cây mới trồng.
-
luxuriant lyksyʁjɑ̃um tùm, tươi tốt
La végétation y est luxuriante toute l'année.
Thảm thực vật ở đó tươi tốt quanh năm.
-
aride aʁidkhô cằn
Cette plante supporte très bien les sols arides.
Cây này chịu được đất khô cằn rất tốt.
-
vivace vivaslâu năm; dai dẳng
Ces plantes vivaces reviennent chaque année.
Những cây lâu năm này năm nào cũng mọc lại.
-
J'ai une faim de loup après cette randonnée en montagne. ʒe yn fɛ̃ də lu apʁɛ sɛt ʁɑ̃dɔne ɑ̃ mɔ̃taɲĐi bộ núi xong tôi đói cồn cào.
-
Il fait un froid de canard ce matin sur le littoral. il fɛ œ̃ fʁwa də kanaʁ sə matɛ̃ syʁ lə litɔʁalSáng nay ngoài ven biển lạnh cắt da.
-
Appelons un chat un chat : ce projet défigurera la vallée. apəlɔ̃‿z‿œ̃ ʃa œ̃ ʃa sə pʁɔʒɛ defiɡyʁəʁa la valeNói thẳng ra: dự án này sẽ làm biến dạng thung lũng.
-
Elle m'a posé un lapin à l'entrée du parc national. ɛl ma poze œ̃ lapɛ̃ a lɑ̃tʁe dy paʁk nasjɔnalCô ấy đã cho tôi leo cây ngay cổng vườn quốc gia.
-
Ne noyons pas le poisson : qui financera l'entretien de la réserve ? nə nwajɔ̃ pa lə pwasɔ̃ ki finɑ̃səʁa lɑ̃tʁətjɛ̃ də la ʁezɛʁvĐừng đánh trống lảng: ai sẽ trả chi phí duy trì khu bảo tồn?
-
Ils dépollueront cette rivière quand les poules auront des dents. il depɔlyʁɔ̃ sɛt ʁivjɛʁ kɑ̃ le pul oʁɔ̃ de dɑ̃Họ mà xử lý ô nhiễm con sông đó thì đến mùa quýt.
-
Sur le terrain, ce jeune biologiste est comme un poisson dans l'eau. syʁ lə tɛʁɛ̃ sə ʒœn bjɔlɔʒist ɛ kɔm œ̃ pwasɔ̃ dɑ̃ loRa thực địa, nhà sinh học trẻ này như cá gặp nước.
-
J'ai d'autres chats à fouetter que de tondre la pelouse aujourd'hui. ʒe dotʁ ʃa a fwɛte kə də tɔ̃dʁ la pəluz oʒuʁdɥiHôm nay tôi còn nhiều việc quan trọng hơn là cắt cỏ.
-
Il est regrettable que si peu d'espaces naturels soient réellement protégés. il ɛ ʁəɡʁɛtabl kə si pø dɛspas natyʁɛl swa ʁeɛlmɑ̃ pʁɔteʒeThật đáng tiếc khi có quá ít khu tự nhiên được bảo vệ thực sự.
-
Encore faut-il que les moyens suivent. ɑ̃kɔʁ fo‿t‿il kə le mwajɛ̃ sɥivCó điều nguồn lực cũng phải theo kịp mới được.
-
Nul ne conteste l'ampleur des dégâts causés par la tempête. nyl nə kɔ̃tɛst lɑ̃plœʁ de deɡa koze paʁ la tɑ̃pɛtKhông ai phủ nhận mức độ thiệt hại mà cơn bão gây ra.
-
À l'heure où nous parlons, des hectares entiers partent en fumée. a lœʁ u nu paʁlɔ̃ de‿z‿ɛktaʁ ɑ̃tje paʁt ɑ̃ fymeNgay lúc chúng ta đang nói, hàng héc ta rừng đang cháy rụi.
-
Les pouvoirs publics se renvoient la balle depuis des mois. le puvwaʁ pyblik sə ʁɑ̃vwa la bal dəpɥi de mwaCác cơ quan công quyền đã đùn đẩy trách nhiệm suốt mấy tháng.
-
Ce classement au patrimoine mondial a soulevé bien des questions. sə klasmɑ̃ o patʁimwan mɔ̃djal a suləve bjɛ̃ de kɛstjɔ̃Việc được xếp hạng di sản thế giới đã làm nảy sinh nhiều câu hỏi.
-
Il n'en demeure pas moins que la pression touristique s'accentue. il nɑ̃ dəmœʁ pa mwɛ̃ kə la pʁɛsjɔ̃ tuʁistik saksɑ̃tyDù vậy, áp lực từ du lịch vẫn đang tăng lên.
-
Faute de moyens, la réserve a dû renoncer au comptage annuel des oiseaux. fot də mwajɛ̃ la ʁezɛʁv a dy ʁənɔ̃se o kɔ̃taʒ anɥɛl de‿z‿wazoVì thiếu kinh phí, khu bảo tồn đã phải bỏ đợt kiểm đếm chim hằng năm.
-
Quitte à passer pour un rabat-joie, je refuse qu'on nourrisse ces canards. kit a pase puʁ œ̃ ʁaba ʒwa ʒə ʁəfyz kɔ̃ nuʁis se kanaʁDù bị coi là kẻ phá đám, tôi vẫn không đồng ý cho lũ vịt này ăn.
-
Ça caille dehors, on rentre ? sa kaj dəɔʁ ɔ̃ ʁɑ̃tʁNgoài này lạnh cóng, mình vào thôi nhé?
-
Franchement, se lever à cinq heures pour observer des oiseaux, c'est la galère. fʁɑ̃ʃmɑ̃ sə ləve a sɛ̃k œʁ puʁ ɔpsɛʁve de‿z‿wazo sɛ la ɡalɛʁThật lòng mà nói, dậy lúc năm giờ để ngắm chim đúng là cực hình.
-
On a beau replanter, sans entretien les jeunes arbres crèvent. ɔ̃‿n‿a bo ʁəplɑ̃te sɑ̃‿z‿ɑ̃tʁətjɛ̃ le ʒœn‿z‿aʁbʁ kʁɛvTrồng lại bao nhiêu cũng vậy, không chăm thì cây non vẫn chết.
-
Auriez-vous l'obligeance de ne pas cueillir ces fleurs protégées ? ɔʁje vu lɔbliʒɑ̃s də nə pa kœjiʁ se flœʁ pʁɔteʒePhiền ông vui lòng đừng hái những bông hoa được bảo vệ này ạ?
-
Sachez que le ramassage des coquillages est réglementé sur cette plage. saʃe kə lə ʁamasaʒ de kɔkijaʒ ɛ ʁeɡləmɑ̃te syʁ sɛt plaʒXin lưu ý rằng việc nhặt sò ốc ở bãi biển này bị quản lý.
-
Tu n'as qu'à longer la rivière, tu tomberas sur la cascade. ty na ka lɔ̃ʒe la ʁivjɛʁ ty tɔ̃bəʁa syʁ la kaskadBạn cứ đi dọc con sông là sẽ gặp thác nước.lịch sự Vous n'avez qu'à longer la rivière, vous tomberez sur la cascade. vu nave ka lɔ̃ʒe la ʁivjɛʁ vu tɔ̃bəʁe syʁ la kaskad
-
Loin de moi l'idée de blâmer les éleveurs, mais le constat est là. lwɛ̃ də mwa lide də blame le‿z‿elvœʁ mɛ lə kɔ̃sta ɛ laTôi hoàn toàn không có ý trách người chăn nuôi, nhưng thực tế là vậy.
-
Le loup, lui, ne fait que suivre son instinct. lə lu lɥi nə fɛ kə sɥivʁ sɔ̃‿n‿ɛ̃stɛ̃Còn con sói, nó chỉ làm theo bản năng thôi.
-
Quand bien même il pleuvrait tout l'automne, les nappes resteraient basses. kɑ̃ bjɛ̃ mɛm il pløvʁɛ tu lotɔn le nap ʁɛstəʁɛ basCho dù mưa suốt cả mùa thu, mực nước ngầm vẫn sẽ thấp.
-
C'est en partant à l'aube qu'on a le plus de chances d'apercevoir un lynx. sɛ‿t‿ɑ̃ paʁtɑ̃ a lob kɔ̃‿n‿a lə ply də ʃɑ̃s dapɛʁsəvwaʁ œ̃ lɛ̃ksPhải khởi hành lúc bình minh thì mới có nhiều cơ hội thấy linh miêu.
-
Tu peux me prêter tes jumelles ? J'aperçois un rapace. ty pø mə pʁɛte te ʒymɛl ʒapɛʁswa œ̃ ʁapasCho tôi mượn ống nhòm nhé? Tôi thấy một con chim săn mồi.lịch sự Pourriez-vous me prêter vos jumelles ? J'aperçois un rapace. puʁje vu mə pʁɛte vo ʒymɛl ʒapɛʁswa œ̃ ʁapas
-
Autant dire que ces mesures relèvent du symbole. otɑ̃ diʁ kə se məzyʁ ʁəlɛv dy sɛ̃bɔlNói cách khác, những biện pháp này chỉ mang tính biểu tượng.
-
Tant que nous n'aurons pas changé nos habitudes, le problème s'aggravera. tɑ̃ kə nu noʁɔ̃ pa ʃɑ̃ʒe no‿z‿abityd lə pʁɔblɛm saɡʁavəʁaChừng nào chúng ta chưa thay đổi thói quen, vấn đề sẽ còn tệ hơn.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.