🇫🇷 tiếng Pháp · A2

Văn hóa và truyền thống Pháp bằng tiếng Pháp · A2

70 từ và cụm từ tiếng Pháp về văn hóa và truyền thống pháp, ở cấp A2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. la coutume la kutym
    phong tục

    C'est une vieille coutume de la région.

    Đó là một phong tục lâu đời của vùng này.

  2. le patrimoine lə patʁimwan
    di sản

    Ce village fait partie du patrimoine mondial.

    Ngôi làng này thuộc di sản thế giới.

  3. la région la ʁeʒjɔ̃
    vùng, miền

    Chaque région a ses propres traditions.

    Mỗi vùng có truyền thống riêng.

  4. le mariage lə maʁjaʒ
    đám cưới; hôn nhân

    Nous sommes allés à un mariage breton.

    Chúng tôi đã đi dự một đám cưới vùng Bretagne.

  5. le repas lə ʁəpa
    bữa ăn

    Le repas de famille dure tout l'après-midi.

    Bữa ăn gia đình kéo dài suốt buổi chiều.

  6. le bal lə bal
    buổi khiêu vũ

    Il y a un bal sur la place le 14 juillet.

    Ngày 14 tháng 7 có buổi khiêu vũ ở quảng trường.

  7. le défilé lə defile
    cuộc diễu hành

    Le défilé passe devant la mairie.

    Đoàn diễu hành đi qua trước tòa thị chính.

  8. le carnaval lə kaʁnaval
    lễ hội hóa trang

    Le carnaval de Nice attire beaucoup de monde.

    Lễ hội hóa trang Nice thu hút rất đông người.

  9. la galette des Rois la ɡalɛt de ʁwa
    bánh Vua (bánh lễ Hiển Linh)

    On partage la galette des Rois en janvier.

    Vào tháng Giêng, mọi người chia nhau bánh Vua.

  10. le muguet lə myɡɛ
    hoa linh lan (tặng nhau ngày 1/5)

    On offre du muguet le 1er mai.

    Ngày 1 tháng 5, người ta tặng nhau hoa linh lan.

  11. le réveillon lə ʁevɛjɔ̃
    bữa tiệc đêm Giáng sinh hoặc giao thừa

    Le réveillon de Noël est un grand repas.

    Bữa tiệc đêm Giáng sinh là một bữa ăn thịnh soạn.

  12. le sapin de Noël lə sapɛ̃ də nɔɛl
    cây thông Noel

    Les enfants décorent le sapin de Noël.

    Bọn trẻ trang trí cây thông Noel.

  13. le pourboire lə puʁbwaʁ
    tiền boa

    En France, on laisse un petit pourboire au café.

    Ở Pháp, người ta để lại một ít tiền boa ở quán cà phê.

  14. le vide-grenier lə vid ɡʁənje
    chợ đồ cũ (dân trong vùng bán đồ nhà)

    Il y a un vide-grenier dans le village dimanche.

    Chủ nhật trong làng có chợ đồ cũ.

  15. la spécialité la spesjalite
    đặc sản

    La choucroute est une spécialité alsacienne.

    Choucroute là đặc sản vùng Alsace.

  16. l'artisanat laʁtizana
    nghề thủ công

    On trouve de l'artisanat local au marché.

    Ở chợ có bán đồ thủ công địa phương.

  17. le tableau lə tablo
    bức tranh

    Ce tableau se trouve au musée d'Orsay.

    Bức tranh này nằm ở bảo tàng Orsay.

  18. le peintre lə pɛ̃tʁ
    họa sĩ

    Monet est un peintre impressionniste célèbre.

    Monet là một họa sĩ trường phái ấn tượng nổi tiếng.

  19. le roman lə ʁɔmɑ̃
    tiểu thuyết

    J'ai lu un roman de Victor Hugo.

    Tôi đã đọc một cuốn tiểu thuyết của Victor Hugo.

  20. la bande dessinée la bɑ̃d desine
    truyện tranh (BD)

    Astérix est une bande dessinée très populaire.

    Astérix là bộ truyện tranh rất được yêu thích.

  21. le théâtre lə teɑtʁ
    nhà hát; kịch nghệ

    Molière a écrit pour le théâtre.

    Molière viết kịch cho sân khấu.

  22. le spectacle lə spɛktakl
    buổi biểu diễn

    Le spectacle commence à vingt heures.

    Buổi biểu diễn bắt đầu lúc tám giờ tối.

  23. le festival lə fɛstival
    liên hoan (phim, nhạc)

    Le festival de Cannes a lieu en mai.

    Liên hoan phim Cannes diễn ra vào tháng Năm.

  24. l'exposition lɛkspozisjɔ̃
    cuộc triển lãm

    L'exposition est ouverte jusqu'en septembre.

    Triển lãm mở cửa đến tháng Chín.

  25. le siècle lə sjɛkl
    thế kỷ

    Cette église date du douzième siècle.

    Nhà thờ này có từ thế kỷ 12.

  26. l'histoire listwaʁ
    lịch sử; câu chuyện

    J'apprends l'histoire de France à l'école.

    Tôi học lịch sử nước Pháp ở trường.

  27. la République la ʁepyblik
    nền Cộng hòa

    La devise de la République est « Liberté, Égalité, Fraternité ».

    Khẩu hiệu của nền Cộng hòa là « Tự do, Bình đẳng, Bác ái ».

  28. la Toussaint la tusɛ̃
    lễ Các Thánh (1 tháng 11)

    À la Toussaint, on met des fleurs sur les tombes.

    Vào lễ Các Thánh, người ta đặt hoa lên mộ.

  29. le poisson d'avril lə pwasɔ̃ davʁil
    trò đùa Cá tháng Tư

    Les enfants font des poissons d'avril à l'école.

    Trẻ em bày trò đùa Cá tháng Tư ở trường.

  30. populaire pɔpylɛʁ
    được ưa chuộng; dân gian

    C'est une fête très populaire dans le sud.

    Đó là lễ hội rất được ưa chuộng ở miền Nam.

  31. ancien ɑ̃sjɛ̃
    cổ kính (sau danh từ); cựu (trước danh từ)

    Le centre ancien de la ville est magnifique.

    Khu phố cổ của thành phố rất tráng lệ.

  32. régional ʁeʒjɔnal
    thuộc vùng miền

    Chaque fête régionale a sa spécialité.

    Mỗi lễ hội vùng miền đều có đặc sản riêng.

  33. typique tipik
    đặc trưng

    C'est un plat typique du Sud-Ouest.

    Đó là món ăn đặc trưng của vùng Tây Nam.

  34. religieux ʁəliʒjø
    thuộc về tôn giáo

    Beaucoup de fêtes ont une origine religieuse.

    Nhiều ngày lễ có nguồn gốc tôn giáo.

  35. offrir ɔfʁiʁ
    tặng

    J'offre des fleurs à ma grand-mère.

    Tôi tặng hoa cho bà tôi.

  36. inviter ɛ̃vite
    mời

    Ils nous ont invités pour le réveillon.

    Họ đã mời chúng tôi dự bữa tiệc đêm Giáng sinh.

  37. participer paʁtisipe
    tham gia

    Je participe à la fête du village.

    Tôi tham gia lễ hội của làng.

  38. assister asiste
    dự, tham dự

    Nous avons assisté à la messe de minuit.

    Chúng tôi đã dự lễ nửa đêm.

  39. se réunir sə ʁeyniʁ
    tụ họp

    Les voisins se réunissent pour la fête.

    Hàng xóm tụ họp lại để dự lễ hội.

  40. tutoyer tytwaje
    xưng hô thân mật bằng « tu »

    En France, on ne tutoie pas son patron.

    Ở Pháp, người ta không xưng « tu » với sếp.

  41. Autrefois, les gens allaient à la messe tous les dimanches. otʁəfwa le ʒɑ̃ alɛ a la mɛs tu le dimɑ̃ʃ
    Ngày xưa, người ta đi lễ nhà thờ mỗi Chủ nhật.
  42. L'été dernier, j'ai découvert un festival de musique en Bretagne. lete dɛʁnje ʒe dekuvɛʁ œ̃ fɛstival də myzik ɑ̃ bʁətaɲ
    Mùa hè năm ngoái, tôi khám phá một liên hoan âm nhạc ở vùng Bretagne.
  43. Est-ce que vous connaissez la tradition de la galette des Rois ? ɛs kə vu kɔnɛse la tʁadisjɔ̃ də la ɡalɛt de ʁwa
    Anh chị có biết phong tục bánh Vua không?
  44. Connais-tu un plat typique de ta région ? kɔnɛ ty œ̃ pla tipik də ta ʁeʒjɔ̃
    Bạn có biết món ăn đặc trưng của vùng bạn không?
  45. En France, on n'offre pas de chrysanthèmes : ce sont les fleurs des morts. ɑ̃ fʁɑ̃s ɔ̃ nɔfʁ pa də kʁizɑ̃tɛm sə sɔ̃ le flœʁ de mɔʁ
    Ở Pháp, người ta không tặng hoa cúc: đó là hoa dành cho người đã khuất.
  46. Quand on est invité chez quelqu'un, on apporte souvent une bouteille de vin. kɑ̃t‿ɔ̃‿n‿ɛ‿t‿ɛ̃vite ʃe kɛlkœ̃ ɔ̃‿n‿apɔʁt suvɑ̃ yn butɛj də vɛ̃
    Khi được mời đến nhà ai đó, người ta thường mang theo một chai rượu vang.
  47. Je vais participer au défilé du carnaval avec mes amis. ʒə vɛ paʁtisipe o defile dy kaʁnaval avɛk me‿z‿ami
    Tôi sẽ tham gia đoàn diễu hành hóa trang cùng bạn bè.
  48. On arrive souvent un quart d'heure en retard chez des amis. ɔ̃‿n‿aʁiv suvɑ̃ œ̃ kaʁ dœʁ ɑ̃ ʁətaʁ ʃe de‿z‿ami
    Người ta thường đến nhà bạn bè muộn khoảng mười lăm phút.
  49. Le 1er mai, on offre un brin de muguet à ses proches. lə pʁəmje mɛ ɔ̃‿n‿ɔfʁ œ̃ bʁɛ̃ də myɡɛ a se pʁɔʃ
    Ngày 1 tháng 5, người ta tặng người thân một nhánh hoa linh lan.
  50. Quand j'étais petit, ma grand-mère préparait toujours une bûche de Noël. kɑ̃ ʒetɛ pəti ma ɡʁɑ̃ mɛʁ pʁepaʁɛ tuʒuʁ yn byʃ də nɔɛl
    Hồi nhỏ, bà tôi luôn làm bánh khúc cây Giáng sinh.
  51. Nous sommes allés voir une exposition sur l'impressionnisme. nu sɔm‿z‿ale vwaʁ yn ɛkspozisjɔ̃ syʁ lɛ̃pʁesjɔnism
    Chúng tôi đã đi xem một triển lãm về trường phái ấn tượng.
  52. Tu veux m'accompagner au vide-grenier samedi matin ? ty vø makɔ̃paɲe o vid ɡʁənje samdi matɛ̃
    Sáng thứ Bảy bạn đi chợ đồ cũ với mình nhé?
    lịch sự Voulez-vous m'accompagner au vide-grenier samedi matin ? vule vu makɔ̃paɲe o vid ɡʁənje samdi matɛ̃
  53. On peut se tutoyer, si tu veux. ɔ̃ pø sə tytwaje si ty vø
    Nếu bạn muốn, chúng ta xưng « tu » với nhau nhé.
  54. Le service est compris, mais on laisse souvent quelques pièces. lə sɛʁvis ɛ kɔ̃pʁi mɛ ɔ̃ lɛs suvɑ̃ kɛlk pjɛs
    Phí phục vụ đã tính trong hóa đơn, nhưng người ta vẫn thường để lại vài đồng.
  55. Qu'est-ce qu'on offre aux mariés en France ? kɛs kɔ̃‿n‿ɔfʁ o maʁje ɑ̃ fʁɑ̃s
    Ở Pháp, người ta tặng gì cho cô dâu chú rể?
  56. Cette coutume existe encore dans certains villages. sɛt kutym ɛɡzist ɑ̃kɔʁ dɑ̃ sɛʁtɛ̃ vilaʒ
    Phong tục này vẫn còn tồn tại ở một số ngôi làng.
  57. Le patrimoine français attire des millions de touristes. lə patʁimwan fʁɑ̃sɛ atiʁ de miljɔ̃ də tuʁist
    Di sản của nước Pháp thu hút hàng triệu du khách.
  58. Pendant les Journées du Patrimoine, beaucoup de monuments sont gratuits. pɑ̃dɑ̃ le ʒuʁne dy patʁimwan boku də mɔnymɑ̃ sɔ̃ ɡʁatɥi
    Trong Ngày Di sản, nhiều công trình mở cửa miễn phí.
  59. Il faut réserver si on veut voir un spectacle à Paris. il fo ʁezɛʁve si ɔ̃ vø vwaʁ œ̃ spɛktakl a paʁi
    Muốn xem biểu diễn ở Paris thì phải đặt chỗ trước.
  60. Le dimanche midi, beaucoup de familles françaises mangent ensemble. lə dimɑ̃ʃ midi boku də famij fʁɑ̃sɛz mɑ̃ʒ ɑ̃sɑ̃bl
    Trưa Chủ nhật, nhiều gia đình Pháp ăn cơm cùng nhau.
  61. Tu sais pourquoi le coq est le symbole de la France ? ty sɛ puʁkwa lə kɔk ɛ lə sɛ̃bɔl də la fʁɑ̃s
    Bạn có biết vì sao con gà trống là biểu tượng của nước Pháp không?
    lịch sự Savez-vous pourquoi le coq est le symbole de la France ? save vu puʁkwa lə kɔk ɛ lə sɛ̃bɔl də la fʁɑ̃s
  62. L'année prochaine, nous irons au carnaval de Dunkerque. lane pʁɔʃɛn nu‿z‿iʁɔ̃ o kaʁnaval də dœ̃kɛʁk
    Năm tới chúng tôi sẽ đi lễ hội hóa trang Dunkerque.
  63. En Alsace, les marchés de Noël commencent fin novembre. ɑ̃‿n‿alzas le maʁʃe də nɔɛl kɔmɑ̃s fɛ̃ nɔvɑ̃bʁ
    Ở vùng Alsace, chợ Giáng sinh bắt đầu vào cuối tháng Mười một.
  64. Chaque village a sa fête annuelle au mois d'août. ʃak vilaʒ a sa fɛt anɥɛl o mwa du
    Mỗi làng đều có lễ hội thường niên vào tháng Tám.
  65. Je voudrais visiter le mont Saint-Michel un jour. ʒə vudʁɛ vizite lə mɔ̃ sɛ̃ miʃɛl œ̃ ʒuʁ
    Tôi muốn một ngày nào đó đến thăm núi Saint-Michel.
  66. Les Français adorent discuter de politique à table. le fʁɑ̃sɛ adɔʁ diskyte də pɔlitik a tabl
    Người Pháp rất thích bàn chuyện chính trị trên bàn ăn.
  67. Pourriez-vous me dire à quelle heure commence la visite guidée ? puʁje vu mə diʁ a kɛl œʁ kɔmɑ̃s la vizit ɡide
    Xin cho tôi biết chuyến tham quan có hướng dẫn bắt đầu lúc mấy giờ?
  68. Si tu viens en France, il faut goûter les fromages régionaux. si ty vjɛ̃ ɑ̃ fʁɑ̃s il fo ɡute le fʁɔmaʒ ʁeʒjɔno
    Nếu bạn đến Pháp, nhất định phải thử phô mai các vùng.
    lịch sự Si vous venez en France, il faut goûter les fromages régionaux. si vu vəne ɑ̃ fʁɑ̃s il fo ɡute le fʁɔmaʒ ʁeʒjɔno
  69. Le café du village est le cœur de la vie sociale. lə kafe dy vilaʒ ɛ lə kœʁ də la vi sɔsjal
    Quán cà phê trong làng là trung tâm đời sống cộng đồng.
  70. C'était une soirée magnifique, merci de nous avoir invités. setɛ‿t‿yn swaʁe maɲifik mɛʁsi də nu‿z‿avwaʁ ɛ̃vite
    Đó là một buổi tối tuyệt vời, cảm ơn vì đã mời chúng tôi.

Luyện văn hóa và truyền thống pháp trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Pháp ở các cấp độ khác