🇫🇷 tiếng Pháp · B2
Quần áo & Thời trang bằng tiếng Pháp · B2
70 từ và cụm từ tiếng Pháp về quần áo & thời trang, ở cấp B2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
l'apparence lapaʁɑ̃svẻ bề ngoài
Elle attache beaucoup d'importance à son apparence.
Cô ấy rất coi trọng vẻ bề ngoài của mình.
-
la silhouette la silwɛtdáng người
Cette coupe affine beaucoup la silhouette.
Kiểu cắt này giúp dáng người thon gọn hơn nhiều.
-
l'allure lalyʁphong thái
Avec ce chapeau, tu as beaucoup d'allure.
Đội chiếc mũ đó, bạn trông rất có phong thái.
-
le prêt-à-porter lə pʁɛ‿t‿a pɔʁtethời trang may sẵn
Ce créateur travaille surtout dans le prêt-à-porter.
Nhà thiết kế này chủ yếu làm thời trang may sẵn.
-
la maison de couture la mɛzɔ̃ də kutyʁnhà mốt
Cette maison de couture existe depuis un siècle.
Nhà mốt này đã tồn tại được một thế kỷ.
-
la collection la kɔlɛksjɔ̃bộ sưu tập
La nouvelle collection sort en septembre.
Bộ sưu tập mới ra mắt vào tháng Chín.
-
la griffe la ɡʁifnhãn hiệu nhà thiết kế
Ce sac porte la griffe d'un grand couturier.
Chiếc túi này mang nhãn của một nhà thiết kế lớn.
-
la contrefaçon la kɔ̃tʁəfasɔ̃hàng giả
La contrefaçon coûte cher à l'industrie du luxe.
Hàng giả gây thiệt hại lớn cho ngành hàng xa xỉ.
-
le luxe lə lykssự xa xỉ, hàng cao cấp
Le luxe français s'exporte très bien.
Hàng xa xỉ của Pháp xuất khẩu rất tốt.
-
l'élégance leleɡɑ̃ssự thanh lịch
Elle s'habille avec une élégance discrète.
Cô ấy ăn mặc thanh lịch một cách kín đáo.
-
le code vestimentaire lə kɔd vɛstimɑ̃tɛʁquy định trang phục
Le code vestimentaire est indiqué sur l'invitation.
Quy định trang phục được ghi trên thiệp mời.
-
l'uniforme lynifɔʁmđồng phục
Dans cette école, l'uniforme est obligatoire.
Ở trường này, đồng phục là bắt buộc.
-
la surconsommation la syʁkɔ̃sɔmasjɔ̃tiêu dùng quá mức
La mode rapide encourage la surconsommation.
Thời trang nhanh khuyến khích tiêu dùng quá mức.
-
le gaspillage lə ɡaspijaʒsự lãng phí
Jeter des vêtements neufs, quel gaspillage !
Vứt bỏ quần áo còn mới, thật lãng phí!
-
la doublure la dublyʁlớp lót
La doublure de ce manteau est décousue.
Lớp lót của chiếc áo khoác này bị bung chỉ.
-
le décolleté lə dekɔltecổ áo khoét
Cette robe a un décolleté un peu trop profond.
Chiếc váy này có cổ khoét hơi sâu.
-
la teinte la tɛ̃tsắc màu
J'aimerais la même chemise dans une teinte plus foncée.
Tôi muốn chiếc áo sơ mi này nhưng ở sắc màu đậm hơn.
-
le velours lə vəluʁnhung
Il porte une veste en velours côtelé.
Anh ấy mặc áo khoác nhung kẻ.
-
la dentelle la dɑ̃tɛlren
Le col en dentelle est fait à la main.
Cổ áo bằng ren được làm thủ công.
-
la fourrure la fuʁyʁlông thú
De plus en plus de marques refusent la fourrure.
Ngày càng nhiều thương hiệu từ chối dùng lông thú.
-
la broderie la bʁɔdʁihàng thêu
Les broderies de cette robe sont magnifiques.
Những hoa văn thêu trên chiếc váy này thật tuyệt.
-
la doudoune la dudunáo phao
Je sors rarement sans ma doudoune en hiver.
Mùa đông tôi hiếm khi ra ngoài mà không mặc áo phao.
-
les escarpins le‿z‿ɛskaʁpɛ̃giày cao gót bít mũi
Elle a mis des escarpins pour la cérémonie.
Cô ấy đã đi giày cao gót để dự buổi lễ.
-
la boucle d'oreille la bukl dɔʁɛjbông tai
J'ai perdu une boucle d'oreille dans le taxi.
Tôi đã làm rơi một chiếc bông tai trên taxi.
-
mettre en valeur mɛtʁ ɑ̃ valœʁtôn lên
Ce pantalon met en valeur ta silhouette.
Chiếc quần này tôn dáng của bạn lên.
-
se démarquer sə demaʁketạo sự khác biệt
Il s'habille ainsi pour se démarquer des autres.
Anh ấy ăn mặc như vậy để khác biệt với người khác.
-
privilégier pʁivileʒjeưu tiên
Je privilégie la qualité plutôt que la quantité.
Tôi ưu tiên chất lượng hơn số lượng.
-
opter ɔptechọn
Finalement, j'ai opté pour le modèle beige.
Cuối cùng tôi đã chọn mẫu màu be.
-
dénicher deniʃelùng ra, tìm được
Elle déniche toujours des pièces rares.
Cô ấy luôn lùng được những món đồ hiếm.
-
craquer kʁakekhông cưỡng được, mê tít
J'ai craqué pour ce manteau vu en vitrine.
Tôi không cưỡng được chiếc áo khoác thấy ở tủ kính.
-
entretenir ɑ̃tʁətəniʁbảo quản
Le cuir doit être entretenu régulièrement.
Da thuộc phải được bảo quản thường xuyên.
-
déteindre detɛ̃dʁphai màu, ra màu
Ce pull rouge a déteint sur ma chemise blanche.
Chiếc áo len đỏ này đã ra màu sang áo sơ mi trắng của tôi.
-
sobre sɔbʁgiản dị, nhã
Pour un entretien, mieux vaut une tenue sobre.
Đi phỏng vấn thì nên mặc trang phục giản dị.
-
voyant vwajɑ̃lòe loẹt
Ce motif est un peu trop voyant à mon goût.
Họa tiết này hơi lòe loẹt so với gu của tôi.
-
décontracté dekɔ̃tʁaktethoải mái, giản dị
Le vendredi, la tenue est plus décontractée au bureau.
Thứ Sáu, trang phục ở văn phòng thoải mái hơn.
-
soigné swaɲechỉn chu
Il a toujours une apparence très soignée.
Anh ấy lúc nào cũng có vẻ ngoài rất chỉn chu.
-
intemporel ɛ̃tɑ̃pɔʁɛlvượt thời gian
Un manteau bien coupé reste intemporel.
Một chiếc áo khoác cắt may đẹp thì luôn vượt thời gian.
-
indémodable ɛ̃demɔdablkhông bao giờ lỗi mốt
Le jean brut est vraiment indémodable.
Quần jean thô thật sự không bao giờ lỗi mốt.
-
dépareillé depaʁejelệch đôi
Il est sorti avec des chaussettes dépareillées.
Anh ấy ra ngoài với đôi tất lệch nhau.
-
haut de gamme o də ɡamcao cấp
Cette boutique ne vend que du haut de gamme.
Cửa hàng này chỉ bán đồ cao cấp.
-
J'avais repéré cette robe en vitrine, mais elle était déjà partie. ʒavɛ ʁepeʁe sɛt ʁɔb ɑ̃ vitʁin mɛ ɛl etɛ deʒa paʁtiTôi đã để ý chiếc váy này ở tủ kính, nhưng nó đã được bán mất rồi.
-
Si j'avais su qu'il ferait si froid, j'aurais pris ma doudoune. si ʒavɛ sy kil fəʁɛ si fʁwa ʒoʁɛ pʁi ma dudunNếu biết trời lạnh thế này, tôi đã mang áo phao rồi.
-
C'est une créatrice dont tout le monde parle en ce moment. sɛ‿t‿yn kʁeatʁis dɔ̃ tu lə mɔ̃d paʁl ɑ̃ sə mɔmɑ̃Đó là một nhà thiết kế mà hiện ai cũng nhắc đến.
-
Le tailleur chez lequel je vais fait les retouches en une journée. lə tajœʁ ʃe ləkɛl ʒə vɛ fɛ le ʁətuʃ ɑ̃‿n‿yn ʒuʁneThợ may tôi hay đến sửa đồ chỉ trong một ngày.
-
Je ne pense pas que le luxe soit un gage de qualité. ʒə nə pɑ̃s pa kə lə lyks swa‿t‿œ̃ ɡaʒ də kaliteTôi không nghĩ hàng xa xỉ là bảo chứng cho chất lượng.
-
À mon avis, la mode éphémère pousse à la surconsommation. a mɔ̃‿n‿avi la mɔd efemɛʁ pus a la syʁkɔ̃sɔmasjɔ̃Theo tôi, thời trang chóng tàn đẩy người ta đến tiêu dùng quá mức.
-
Ce n'est pas parce qu'un vêtement coûte cher qu'il durera longtemps. sə nɛ pa paʁs kœ̃ vɛtmɑ̃ kut ʃɛʁ kil dyʁəʁa lɔ̃tɑ̃Không phải cứ quần áo đắt tiền là sẽ bền lâu.
-
Personnellement, je privilégie les matières naturelles. pɛʁsɔnɛlmɑ̃ ʒə pʁivileʒi le matjɛʁ natyʁɛlCá nhân tôi ưu tiên chất liệu tự nhiên.
-
Cette veste me met en valeur, alors que l'autre me vieillit. sɛt vɛst mə mɛ‿t‿ɑ̃ valœʁ alɔʁ kə lotʁ mə vjɛjiChiếc áo khoác này tôn tôi lên, còn chiếc kia làm tôi trông già đi.
-
Je me suis fait avoir : ce sac était une contrefaçon. ʒə mə sɥi fɛ‿t‿avwaʁ sə sak etɛ‿t‿yn kɔ̃tʁəfasɔ̃Tôi bị lừa rồi: chiếc túi đó là hàng giả.
-
Le code vestimentaire de l'entreprise s'est nettement assoupli. lə kɔd vɛstimɑ̃tɛʁ də lɑ̃tʁəpʁiz sɛ nɛtmɑ̃ asupliQuy định trang phục của công ty đã nới lỏng đi rõ rệt.
-
Depuis qu'elle travaille dans la mode, elle soigne beaucoup son apparence. dəpɥi kɛl tʁavaj dɑ̃ la mɔd ɛl swaɲ boku sɔ̃‿n‿apaʁɑ̃sTừ khi làm trong ngành thời trang, cô ấy chăm chút vẻ ngoài rất nhiều.
-
Il vaudrait mieux que tu essaies avant de commander en ligne. il vodʁɛ mjø kə ty esɛ avɑ̃ də kɔmɑ̃de ɑ̃ liɲTốt hơn là bạn nên thử trước khi đặt hàng trên mạng.lịch sự Il vaudrait mieux que vous essayiez avant de commander en ligne. il vodʁɛ mjø kə vu‿z‿esɛje avɑ̃ də kɔmɑ̃de ɑ̃ liɲ
-
Cette doublure en soie explique en partie le prix. sɛt dublyʁ ɑ̃ swa ɛksplik ɑ̃ paʁti lə pʁiLớp lót lụa này phần nào giải thích cho mức giá.
-
J'hésite entre deux modèles, dont l'un est nettement plus cher. ʒezit ɑ̃tʁə dø mɔdɛl dɔ̃ lœ̃‿n‿ɛ nɛtmɑ̃ ply ʃɛʁTôi đang phân vân giữa hai mẫu, trong đó một mẫu đắt hơn hẳn.
-
Auriez-vous ce modèle dans une teinte plus claire ? oʁje vu sə mɔdɛl dɑ̃‿z‿yn tɛ̃t ply klɛʁAnh chị có mẫu này ở sắc màu nhạt hơn không ạ?
-
Attention, ce tee-shirt rouge risque de déteindre au lavage. atɑ̃sjɔ̃ sə tiʃœʁt ʁuʒ ʁisk də detɛ̃dʁ o lavaʒCẩn thận, chiếc áo phông đỏ này có thể ra màu khi giặt.
-
On m'avait conseillé cette boutique, et je n'ai pas été déçue. ɔ̃ mavɛ kɔ̃seje sɛt butik e ʒə ne pa‿z‿ete desyNgười ta từng giới thiệu tôi cửa hàng này, và tôi đã không thất vọng.
-
Ce qui compte, ce n'est pas la marque, mais la coupe. sə ki kɔ̃t sə nɛ pa la maʁk mɛ la kupĐiều quan trọng không phải là thương hiệu, mà là kiểu cắt.
-
Elle a beau porter des vêtements tout simples, elle a une allure folle. ɛl a bo pɔʁte de vɛtmɑ̃ tu sɛ̃pl ɛl a yn alyʁ fɔlDù chỉ mặc đồ rất đơn giản, cô ấy vẫn có phong thái cực kỳ cuốn hút.
-
Je me suis mise à acheter d'occasion pour limiter le gaspillage. ʒə mə sɥi miz a aʃte dɔkazjɔ̃ puʁ limite lə ɡaspijaʒTôi bắt đầu mua đồ cũ để hạn chế lãng phí.
-
Plus je vieillis, moins je supporte les vêtements voyants. ply ʒə vjɛji mwɛ̃ ʒə sypɔʁt le vɛtmɑ̃ vwajɑ̃Càng lớn tuổi, tôi càng không chịu nổi quần áo lòe loẹt.
-
Quitte à investir, autant choisir une pièce intemporelle. kit a ɛ̃vɛstiʁ otɑ̃ ʃwaziʁ yn pjɛs ɛ̃tɑ̃pɔʁɛlĐã bỏ tiền ra thì nên chọn một món đồ vượt thời gian.
-
Cette boutique propose du prêt-à-porter haut de gamme à prix réduit. sɛt butik pʁɔpoz dy pʁɛ‿t‿a pɔʁte o də ɡam a pʁi ʁedɥiCửa hàng này bán thời trang may sẵn cao cấp với giá giảm.
-
Si tu n'assumes pas cette veste, ne la mets pas. si ty nasym pa sɛt vɛst nə la mɛ paNếu bạn không tự tin với chiếc áo khoác đó thì đừng mặc.lịch sự Si vous n'assumez pas cette veste, ne la mettez pas. si vu nasyme pa sɛt vɛst nə la mɛte pa
-
Il paraît que les pantalons larges reviennent à la mode. il paʁɛ kə le pɑ̃talɔ̃ laʁʒ ʁəvjɛn a la mɔdNghe nói quần ống rộng đang trở lại mốt.
-
Je n'aurais pas imaginé qu'un simple accessoire change autant une tenue. ʒə noʁɛ pa‿z‿imaʒine kœ̃ sɛ̃pl aksɛswaʁ ʃɑ̃ʒ otɑ̃ yn tənyTôi không ngờ một phụ kiện đơn giản lại thay đổi bộ đồ nhiều đến thế.
-
Elle s'est fait faire une robe sur mesure pour le mariage de son frère. ɛl sɛ fɛ fɛʁ yn ʁɔb syʁ məzyʁ puʁ lə maʁjaʒ də sɔ̃ fʁɛʁCô ấy đã đặt may một chiếc váy cho đám cưới của em trai.
-
Franchement, cette cravate jure avec ta chemise. fʁɑ̃ʃmɑ̃ sɛt kʁavat ʒyʁ avɛk ta ʃəmizThật lòng mà nói, chiếc cà vạt đó chỏi với áo sơ mi của bạn.lịch sự Franchement, cette cravate jure avec votre chemise. fʁɑ̃ʃmɑ̃ sɛt kʁavat ʒyʁ avɛk vɔtʁ ʃəmiz
-
Nous cherchons une tenue élégante dans laquelle je puisse danser. nu ʃɛʁʃɔ̃‿z‿yn təny eleɡɑ̃t dɑ̃ lakɛl ʒə pɥis dɑ̃seChúng tôi đang tìm một bộ trang phục thanh lịch mà tôi có thể nhảy được.
Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Pháp thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Pháp và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.