🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về màu sắc & hình dạng, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. saek
    màu

    이거 무슨 색이에요?

    Cái này màu gì vậy?

  2. 색깔 saekkkal
    màu sắc

    이 색깔이 정말 예뻐요.

    Màu này đẹp thật đấy.

  3. 빨간색 ppalgansaek
    màu đỏ

    빨간색 우산이 있어요.

    Tôi có một chiếc ô màu đỏ.

  4. 파란색 paransaek
    màu xanh dương

    파란색 모자를 샀어요.

    Tôi đã mua một chiếc mũ màu xanh dương.

  5. 노란색 noransaek
    màu vàng

    제 우산은 노란색이에요.

    Ô của tôi màu vàng.

  6. 검은색 geomeunsaek
    màu đen

    검은색 구두를 신었어요.

    Tôi đã đi giày màu đen.

  7. 흰색 huinsaek
    màu trắng

    흰색 강아지가 귀여워요.

    Chú cún màu trắng dễ thương quá.

  8. 하늘색 haneulsaek
    màu xanh da trời

    제 방은 하늘색이에요.

    Phòng của tôi màu xanh da trời.

  9. 크다 keuda
    to, lớn

    이 집은 정말 커요.

    Ngôi nhà này thật sự rất lớn.

  10. 작다 jakda
    nhỏ

    제 방은 조금 작아요.

    Phòng của tôi hơi nhỏ.

  11. 밝다 bakda
    sáng

    이 카페는 밝고 좋아요.

    Quán cà phê này sáng sủa và dễ chịu.

  12. 어둡다 eodupda
    tối

    밤에는 길이 어두워요.

    Ban đêm đường rất tối.

  13. 예쁘다 yeppeuda
    đẹp

    그 옷이 참 예뻐요.

    Bộ đồ đó đẹp thật.

  14. 다르다 dareuda
    khác

    색깔이 서로 달라요.

    Màu sắc khác nhau.

  15. 무슨 색을 좋아해요? museun saegeul joahaeyo
    Bạn thích màu gì?
    thân mật 무슨 색 좋아해? museun saek joahae
  16. 저는 파란색을 좋아해요. jeoneun paransaegeul joahaeyo
    Tôi thích màu xanh dương.
  17. 이 가방은 빨간색이에요. i gabangeun ppalgansaegieyo
    Cái túi này màu đỏ.
  18. 이 옷은 너무 커요. i oseun neomu keoyo
    Bộ đồ này rộng quá.
  19. 더 작은 거 있어요? deo jageun geo isseoyo
    Có cái nào nhỏ hơn không?
  20. 흰색 티셔츠를 샀어요. huinsaek tisyeocheureul sasseoyo
    Tôi đã mua một chiếc áo phông màu trắng.
  21. 검은색 바지 있어요? geomeunsaek baji isseoyo
    Có quần màu đen không?
  22. 노란색 꽃이 예뻐요. noransaek kkochi yeppeoyo
    Hoa màu vàng đẹp quá.
  23. byeol
    ngôi sao

    하늘에 별이 많아요.

    Trên trời có nhiều sao.

  24. 하트 hateu
    hình trái tim

    친구한테 하트를 보냈어요.

    Tôi đã gửi hình trái tim cho bạn.

  25. 크기 keugi
    kích cỡ

    신발 크기가 어떻게 돼요?

    Cỡ giày của bạn là bao nhiêu?

  26. seon
    đường kẻ

    여기에 선을 그리세요.

    Hãy vẽ một đường kẻ ở đây.

  27. jeom
    dấu chấm

    지도에 점을 찍었어요.

    Tôi đã chấm một dấu chấm trên bản đồ.

  28. 그림 geurim
    bức tranh

    미술관에서 그림을 봤어요.

    Tôi đã xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

  29. 그리다 geurida
    vẽ

    저는 매일 그림을 그려요.

    Tôi vẽ tranh mỗi ngày.

  30. 색연필 saengnyeonpil
    bút chì màu

    색연필로 꽃을 그렸어요.

    Tôi đã vẽ hoa bằng bút chì màu.

  31. 색종이 saekjongi
    giấy màu

    색종이로 비행기를 만들었어요.

    Tôi đã gấp máy bay bằng giấy màu.

  32. 같다 gatda
    giống nhau

    우리는 옷 색깔이 같아요.

    Màu quần áo của chúng tôi giống nhau.

  33. 비슷하다 biseutada
    giống, tương tự

    이 두 색은 아주 비슷해요.

    Hai màu này rất giống nhau.

  34. 높다 nopda
    cao

    저 산은 정말 높아요.

    Ngọn núi kia thật sự rất cao.

  35. 낮다 natda
    thấp

    이 의자는 조금 낮아요.

    Cái ghế này hơi thấp.

  36. 넓다 neolda
    rộng

    운동장이 아주 넓어요.

    Sân vận động rất rộng.

  37. 좁다 jopda
    hẹp, chật

    부엌이 조금 좁아요.

    Nhà bếp hơi chật.

  38. 무겁다 mugeopda
    nặng

    이 책은 크고 무거워요.

    Cuốn sách này vừa to vừa nặng.

  39. 가볍다 gabyeopda
    nhẹ

    이 신발은 아주 가벼워요.

    Đôi giày này rất nhẹ.

  40. 귀엽다 gwiyeopda
    dễ thương

    고양이가 정말 귀여워요.

    Con mèo dễ thương thật.

  41. 멋있다 meositda
    ngầu, phong độ

    저 차 정말 멋있어요.

    Chiếc xe kia ngầu thật.

  42. 아름답다 areumdapda
    đẹp

    꽃이 참 아름다워요.

    Hoa đẹp thật.

  43. 못생기다 motsaenggida
    xấu (ngoại hình)

    그 캐릭터는 좀 못생겼어요.

    Nhân vật đó trông hơi xấu.

  44. 깨끗하다 kkaekkeutada
    sạch sẽ

    이 식당은 밝고 깨끗해요.

    Nhà hàng này sáng sủa và sạch sẽ.

  45. 더럽다 deoreopda
    bẩn

    운동화가 너무 더러워요.

    Giày thể thao bẩn quá.

  46. 뚱뚱하다 ttungttunghada
    béo, mập

    우리 강아지는 조금 뚱뚱해요.

    Cún nhà tôi hơi mập.

  47. 날씬하다 nalssinhada
    thon thả

    언니는 키가 크고 날씬해요.

    Chị tôi cao và thon thả.

  48. 고르다 goreuda
    chọn

    좋아하는 색을 고르세요.

    Hãy chọn màu bạn thích.

  49. 이 색으로 주세요. i saegeuro juseyo
    Cho tôi màu này nhé.
  50. 다른 색도 있어요? dareun saekdo isseoyo
    Có màu khác nữa không?
    thân mật 다른 색도 있어? dareun saekdo isseo
  51. 무슨 모양이에요? museun moyangieyo
    Nó có hình gì vậy?
  52. 오늘은 하늘이 아주 파란색이에요. oneureun haneuri aju paransaegieyo
    Hôm nay bầu trời rất xanh.
  53. 별 모양 쿠키를 만들었어요. byeol moyang kukireul mandeureosseoyo
    Tôi đã làm bánh quy hình ngôi sao.
  54. 생일 카드에 하트를 그렸어요. saengil kadeue hateureul geuryeosseoyo
    Tôi đã vẽ hình trái tim lên thiệp sinh nhật.
  55. 저는 밝은 색이 좋아요. jeoneun balgeun saegi joayo
    Tôi thích màu sáng.
  56. 이 색은 너무 어두워요. i saegeun neomu eoduwoyo
    Màu này tối quá.
  57. 상자가 너무 무거워요. sangjaga neomu mugeowoyo
    Cái hộp nặng quá.
  58. 더 가벼운 가방 있어요? deo gabyeoun gabang isseoyo
    Có cái túi nào nhẹ hơn không?
  59. 제 방은 작지만 깨끗해요. je bangeun jakjiman kkaekkeutaeyo
    Phòng tôi nhỏ nhưng sạch sẽ.
  60. 교실이 넓고 밝아요. gyosiri neolgo balgayo
    Phòng học rộng rãi và sáng sủa.
  61. 길이 좁아서 조심하세요. giri jobaseo josimhaseyo
    Đường hẹp nên hãy cẩn thận.
  62. 그림을 잘 그려요? geurimeul jal geuryeoyo
    Bạn vẽ đẹp không?
  63. 색연필 좀 빌려주세요. saengnyeonpil jom billyeojuseyo
    Cho tôi mượn bút chì màu với.
  64. 우리 같이 그림을 그려요. uri gachi geurimeul geuryeoyo
    Chúng ta cùng vẽ tranh nhé.
  65. 이 색하고 저 색이 같아요. i saekhago jeo saegi gatayo
    Màu này và màu kia giống nhau.
  66. 두 가방은 크기가 비슷해요. du gabangeun keugiga biseutaeyo
    Hai cái túi có kích cỡ tương tự nhau.
  67. 저 건물은 정말 높아요. jeo geonmureun jeongmal nopayo
    Tòa nhà kia thật sự rất cao.
  68. 이 인형 정말 귀엽지요? i inhyeong jeongmal gwiyeopjiyo
    Con búp bê này dễ thương thật nhỉ?
    thân mật 이 인형 진짜 귀엽지? i inhyeong jinjja gwiyeopji
  69. 오늘 정말 멋있어요. oneul jeongmal meosisseoyo
    Hôm nay bạn trông ngầu thật đấy.
    thân mật 오늘 진짜 멋있어 oneul jinjja meosisseo
  70. 경치가 정말 아름다워요. gyeongchiga jeongmal areumdawoyo
    Phong cảnh đẹp thật.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác