🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Hàn · TOPIK 1
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sức khỏe & cơ thể, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
머리 meoriđầu
머리가 좀 아파요.
Tôi hơi đau đầu.
-
눈 nunmắt
눈이 예뻐요.
Mắt bạn đẹp quá.
-
코 komũi
코가 막혔어요.
Tôi bị nghẹt mũi.
-
입 ipmiệng
입을 벌리세요.
Hãy há miệng ra.
-
귀 gwitai
귀가 아파요.
Tôi bị đau tai.
-
손 sontay
손을 씻으세요.
Hãy rửa tay.
-
발 balbàn chân
발이 아파요.
Tôi bị đau chân.
-
다리 darichân
다리가 길어요.
Chân bạn dài quá.
-
배 baebụng
배가 고파요.
Tôi đói bụng.
-
얼굴 eolgulkhuôn mặt
아침에 얼굴을 씻어요.
Buổi sáng tôi rửa mặt.
-
몸 momcơ thể
몸을 따뜻하게 하세요.
Hãy giữ ấm cơ thể.
-
아프다 apeudađau, ốm
어제부터 아파요.
Tôi bị ốm từ hôm qua.
-
병원 byeongwonbệnh viện
내일 병원에 가요.
Ngày mai tôi đi bệnh viện.
-
약 yakthuốc
하루에 세 번 약을 먹어요.
Tôi uống thuốc ba lần một ngày.
-
머리가 아파요. meoriga apayoTôi bị đau đầu.thân mật 머리가 아파 meoriga apa
-
어디가 아파요? eodiga apayoBạn đau ở đâu?
-
병원에 가요. byeongwone gayoTôi đi bệnh viện.
-
약을 먹어요. yageul meogeoyoTôi uống thuốc.
-
눈이 아파요. nuni apayoTôi bị đau mắt.
-
손을 씻어요. soneul ssiseoyoTôi rửa tay.
-
몸이 안 좋아요. momi an joayoTôi thấy không khỏe.
-
저는 괜찮아요. jeoneun gwaenchanayoTôi ổn.thân mật 나는 괜찮아 naneun gwaenchana
-
이 irăng
하루에 두 번 이를 닦아요.
Tôi đánh răng hai lần một ngày.
-
팔 palcánh tay
팔을 올리세요.
Hãy giơ tay lên.
-
어깨 eokkaevai
어깨가 넓어요.
Vai rất rộng.
-
무릎 mureupđầu gối
무릎이 아파요.
Tôi bị đau đầu gối.
-
손가락 songarakngón tay
손가락이 예뻐요.
Ngón tay bạn đẹp quá.
-
발가락 balgarakngón chân
발가락이 아파요.
Tôi bị đau ngón chân.
-
머리카락 meorikaraktóc
머리카락이 길어요.
Tóc tôi dài.
-
피 pimáu
코에서 피가 나요.
Mũi tôi đang chảy máu.
-
눈물 nunmulnước mắt
눈물이 나요.
Tôi chảy nước mắt.
-
키 kichiều cao
동생은 키가 커요.
Em tôi cao.
-
잠 jamgiấc ngủ
잠이 안 와요.
Tôi không ngủ được.
-
자다 jadangủ
주말에는 늦게까지 자요.
Cuối tuần tôi ngủ đến muộn.
-
씻다 ssitdarửa
자기 전에 발을 씻어요.
Tôi rửa chân trước khi ngủ.
-
걷다 geotdađi bộ
공원에서 걸어요.
Tôi đi bộ ở công viên.
-
뛰다 ttwidachạy
매일 아침 뛰어요.
Tôi chạy bộ mỗi sáng.
-
운동 undongtập thể dục
운동을 시작했어요.
Tôi đã bắt đầu tập thể dục.
-
힘 himsức lực
힘이 세요.
Anh ấy rất khỏe.
-
목마르다 mongmareudakhát nước
운동 후에 목이 말라요.
Sau khi tập thể dục tôi thấy khát nước.
-
배고프다 baegopeudađói bụng
지금 너무 배고파요.
Bây giờ tôi đói quá.
-
등 deunglưng
등이 아파요.
Tôi bị đau lưng.
-
가슴 gaseumngực
가슴이 아파요.
Tôi bị đau ngực.
-
허리 heorieo, thắt lưng
허리를 펴세요.
Hãy thẳng lưng lên.
-
마스크 maseukeukhẩu trang
지하철에서 마스크를 써요.
Tôi đeo khẩu trang trên tàu điện ngầm.
-
이마 imatrán
이마가 뜨거워요.
Trán nóng quá.
-
목욕 mogyoktắm
저녁에 목욕을 해요.
Buổi tối tôi tắm.
-
튼튼하다 teunteunhadakhỏe mạnh, cứng cáp
아이가 튼튼해요.
Đứa bé khỏe mạnh.
-
약 있어요? yak isseoyoCó thuốc không?
-
잘 잤어요? jal jasseoyoBạn ngủ ngon không?thân mật 잘 잤어? jal jasseo
-
물을 많이 마셔요. mureul mani masyeoyoTôi uống nhiều nước.
-
매일 운동을 해요. maeil undongeul haeyoTôi tập thể dục mỗi ngày.
-
천천히 걸으세요. cheoncheonhi georeuseyoHãy đi chậm thôi.
-
손이 차가워요. soni chagawoyoTay lạnh quá.
-
물 좀 주세요. mul jom juseyoCho tôi xin nước.
-
여기가 아파요. yeogiga apayoTôi đau ở đây.
-
마스크를 쓰세요. maseukeureul sseuseyoHãy đeo khẩu trang.
-
잠을 못 잤어요. jameul mot jasseoyoTôi đã không ngủ được.
-
오늘 많이 걸었어요. oneul mani georeosseoyoHôm nay tôi đi bộ nhiều.
-
힘이 없어요. himi eopseoyoTôi không có sức.thân mật 힘이 없어 himi eopseo
-
몸 조심하세요. mom josimhaseyoHãy giữ gìn sức khỏe.
-
배가 불러요. baega bulleoyoTôi no rồi.thân mật 배불러 baebulleo
-
머리를 감아요. meorireul gamayoTôi gội đầu.
-
이가 아파요. iga apayoTôi bị đau răng.
-
오늘 좀 피곤해요. oneul jom pigonhaeyoHôm nay tôi hơi mệt.thân mật 오늘 좀 피곤해 oneul jom pigonhae
-
밤에 일찍 자요. bame iljjik jayoBuổi tối tôi ngủ sớm.
-
운동을 좋아해요? undongeul joahaeyoBạn có thích tập thể dục không?
-
일찍 일어나요. iljjik ireonayoTôi dậy sớm.
-
눈이 빨개요. nuni ppalgaeyoMắt tôi bị đỏ.
-
좀 쉬고 싶어요. jom swigo sipeoyoTôi muốn nghỉ một chút.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.