🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Hàn · TOPIK 4
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sức khỏe & cơ thể, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
증상 jeungsangtriệu chứng
감기 증상이 점점 심해졌어요.
Triệu chứng cảm ngày càng nặng hơn.
-
면역 myeonyeokmiễn dịch
면역이 약해지면 감기에 자주 걸려요.
Khi miễn dịch yếu đi thì dễ bị cảm.
-
수술 susulphẫu thuật
다음 달에 무릎 수술을 받아요.
Tháng sau tôi sẽ phẫu thuật đầu gối.
-
회복하다 hoebokadahồi phục
건강을 완전히 회복했어요.
Tôi đã hồi phục sức khỏe hoàn toàn.
-
건강검진 geonganggeomjinkhám sức khỏe định kỳ
회사에서 매년 건강검진을 해요.
Công ty tổ chức khám sức khỏe hằng năm.
-
보험 boheombảo hiểm
병원비는 보험으로 처리했어요.
Viện phí đã được thanh toán bằng bảo hiểm.
-
진단 jindanchẩn đoán
의사에게 정확한 진단을 받았어요.
Tôi đã được bác sĩ chẩn đoán chính xác.
-
통증 tongjeungcơn đau
허리 통증이 심해서 잠을 못 잤어요.
Vì đau lưng dữ dội nên tôi không ngủ được.
-
혈압 hyeoraphuyết áp
매일 아침 혈압을 재요.
Tôi đo huyết áp mỗi sáng.
-
염증 yeomjeungviêm
목에 염증이 생겼어요.
Cổ họng tôi bị viêm.
-
감염 gamyeomnhiễm trùng
상처를 통해 감염될 수 있어요.
Có thể bị nhiễm trùng qua vết thương.
-
영양 yeongyangdinh dưỡng
영양을 골고루 섭취하세요.
Hãy bổ sung dinh dưỡng cân đối.
-
불면증 bulmyeonjeungchứng mất ngủ
요즘 불면증 때문에 힘들어요.
Dạo này tôi khổ sở vì mất ngủ.
-
우울증 uuljeungtrầm cảm
우울증은 치료가 필요한 병이에요.
Trầm cảm là bệnh cần được điều trị.
-
어떤 증상이 있으신가요? eotteon jeungsangi isseusingayoAnh/chị có triệu chứng gì ạ?
-
다음 주에 건강검진을 받을 예정입니다. daeum jue geonganggeomjineul badeul yejeongimnidaTuần sau tôi dự định đi khám sức khỏe.
-
수술은 다행히 잘 끝났습니다. susureun dahaenghi jal kkeunnatseumnidaMay mắn là ca phẫu thuật đã kết thúc tốt đẹp.
-
아버지는 수술 후에 빨리 회복하셨어요. abeojineun susul hue ppalli hoebokasyeosseoyoBố tôi hồi phục nhanh sau phẫu thuật.
-
이 약은 보험이 적용되나요? i yageun boheomi jeogyongdoenayoThuốc này có được bảo hiểm chi trả không?
-
스트레스는 면역력을 떨어뜨립니다. seuteureseuneun myeonyeongnyeogeul tteoreotteurimnidaCăng thẳng làm suy giảm sức đề kháng.
-
혈압이 높아서 약을 복용하고 있어요. hyeorabi nopaseo yageul bogyonghago isseoyoVì huyết áp cao nên tôi đang uống thuốc.
-
규칙적인 운동은 건강에 큰 도움이 됩니다. gyuchikjeogin undongeun geongange keun doumi doemnidaTập thể dục đều đặn rất có ích cho sức khỏe.
-
치료 chiryođiều trị
이 병은 치료가 오래 걸려요.
Bệnh này điều trị mất nhiều thời gian.
-
근육 geunyukcơ bắp
운동을 했더니 근육이 아파요.
Tập thể dục xong nên cơ bắp bị đau.
-
관절 gwanjeolkhớp
할머니는 관절이 안 좋으세요.
Bà tôi bị khớp không tốt.
-
뇌 noenão
머리를 다쳐서 뇌 검사를 받았어요.
Tôi bị thương ở đầu nên đã đi kiểm tra não.
-
뼈 ppyeoxương
넘어져서 뼈를 다쳤어요.
Tôi bị ngã nên bị thương ở xương.
-
심장 simjangtim
긴장하면 심장이 빨리 뛰어요.
Khi hồi hộp, tim đập nhanh.
-
폐 pyephổi
담배는 폐에 아주 안 좋아요.
Thuốc lá rất hại cho phổi.
-
호흡 hoheuphô hấp, hơi thở
천천히 호흡하면서 긴장을 푸세요.
Hãy hít thở chậm rãi và thả lỏng cơ thể.
-
체중 chejungcân nặng
요즘 체중이 조금 늘었어요.
Dạo này cân nặng của tôi tăng một chút.
-
비만 bimanbéo phì
비만은 여러 병의 원인이 돼요.
Béo phì là nguyên nhân của nhiều bệnh.
-
다이어트 daieoteuăn kiêng, giảm cân
다음 달까지 다이어트를 하기로 했어요.
Tôi quyết định ăn kiêng đến tháng sau.
-
당뇨병 dangnyobyeongbệnh tiểu đường
당뇨병 환자는 단 음식을 조심해야 해요.
Bệnh nhân tiểu đường phải cẩn thận với đồ ngọt.
-
암 amung thư
암은 일찍 발견하면 고칠 수 있어요.
Ung thư nếu phát hiện sớm thì có thể chữa được.
-
빈혈 binhyeolthiếu máu
빈혈이 있어서 가끔 어지러워요.
Tôi bị thiếu máu nên thỉnh thoảng chóng mặt.
-
골절 goljeolgãy xương
검사 결과 다리에 골절이 있었어요.
Kết quả kiểm tra cho thấy chân bị gãy xương.
-
변비 byeonbitáo bón
물을 적게 마시면 변비가 생겨요.
Uống ít nước sẽ bị táo bón.
-
설사 seolsatiêu chảy
설사가 심하면 물을 많이 드세요.
Nếu tiêu chảy nặng, hãy uống nhiều nước.
-
퇴원하다 toewonhadaxuất viện
동생은 어제 병원에서 퇴원했어요.
Em tôi đã xuất viện hôm qua.
-
문병 munbyeongthăm người bệnh
내일 친구 문병을 갈 거예요.
Ngày mai tôi sẽ đi thăm bạn bị ốm.
-
복용하다 bogyonghadauống (thuốc)
이 약은 하루에 세 번 복용하세요.
Hãy uống thuốc này ba lần một ngày.
-
시력 siryeokthị lực
시력이 나빠져서 안경을 새로 맞췄어요.
Thị lực kém đi nên tôi làm kính mới.
-
금연 geumyeoncai thuốc lá
의사가 금연을 권했어요.
Bác sĩ khuyên tôi cai thuốc lá.
-
중독 jungdoknghiện
게임 중독이 사회 문제가 되고 있어요.
Nghiện game đang trở thành vấn đề xã hội.
-
소독하다 sodokadakhử trùng
다친 곳을 깨끗하게 소독했어요.
Tôi đã khử trùng sạch chỗ bị thương.
-
수면 sumyeongiấc ngủ
충분한 수면이 건강에 중요해요.
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng cho sức khỏe.
-
피로 pirosự mệt mỏi
쉬어도 피로가 잘 풀리지 않아요.
Dù nghỉ ngơi nhưng mệt mỏi vẫn không hết.
-
식후 삼십 분에 약을 복용하세요. sikhu samsip bune yageul bogyonghaseyoHãy uống thuốc ba mươi phút sau bữa ăn.
-
어제부터 열이 나고 온몸이 쑤셔요. eojebuteo yeori nago onmomi ssusyeoyoTừ hôm qua tôi bị sốt và đau nhức khắp người.
-
검사 결과는 언제쯤 나오나요? geomsa gyeolgwaneun eonjejjeum naonayoKhoảng khi nào có kết quả xét nghiệm ạ?
-
알레르기 반응이 있으면 바로 말씀해 주세요. allereugi baneungi isseumyeon baro malsseumhae juseyoNếu có phản ứng dị ứng, xin hãy báo ngay.
-
할머니가 입원하셔서 문병을 다녀왔어요. halmeoniga ibwonhasyeoseo munbyeongeul danyeowasseoyoBà tôi nhập viện nên tôi đã đi thăm.
-
체중이 갑자기 줄어서 걱정돼요. chejungi gapjagi jureoseo geokjeongdwaeyoTôi lo vì cân nặng giảm đột ngột.
-
건강을 위해 올해부터 금연하기로 했어요. geongangeul wihae olhaebuteo geumyeonhagiro haesseoyoVì sức khỏe, tôi quyết định bỏ thuốc lá từ năm nay.
-
무리한 다이어트는 건강을 해칠 수 있어요. murihan daieoteuneun geongangeul haechil su isseoyoĂn kiêng quá mức có thể hại sức khỏe.
-
넘어지면서 손목에 골절이 생겼어요. neomeojimyeonseo sonmoge goljeori saenggyeosseoyoTôi bị ngã nên gãy xương cổ tay.
-
요즘 피로가 쌓여서 아침에 일어나기 힘들어요. yojeum piroga ssayeoseo achime ireonagi himdeureoyoDạo này mệt mỏi tích tụ nên buổi sáng khó dậy.
-
상처는 소독한 후에 밴드를 붙이세요. sangcheoneun sodokan hue baendeureul buchiseyoHãy khử trùng vết thương rồi dán băng cá nhân.
-
아버지는 다음 주에 퇴원하실 예정이에요. abeojineun daeum jue toewonhasil yejeongieyoBố tôi dự định xuất viện vào tuần sau.
-
눈이 나빠져서 시력 검사를 받으러 가요. nuni nappajyeoseo siryeok geomsareul badeureo gayoMắt kém đi nên tôi đi kiểm tra thị lực.
-
오래 앉아 있으면 허리에 무리가 가요. orae anja isseumyeon heorie muriga gayoNgồi lâu sẽ gây áp lực lên vùng lưng.
-
물을 자주 마시는 것이 피부에도 좋아요. mureul jaju masineun geosi pibuedo joayoUống nước thường xuyên cũng tốt cho da.
-
스마트폰 중독은 수면의 질을 떨어뜨려요. seumateupon jungdogeun sumyeonui jireul tteoreotteuryeoyoNghiện điện thoại làm giảm chất lượng giấc ngủ.
-
계단을 오를 때 무릎 관절이 아파요. gyedaneul oreul ttae mureup gwanjeori apayoKhi leo cầu thang, khớp gối bị đau.
-
찬 음식을 먹었더니 설사를 했어요. chan eumsigeul meogeotdeoni seolsareul haesseoyoTôi ăn đồ lạnh nên bị tiêu chảy.
-
스트레칭은 근육을 푸는 데 효과적이에요. seuteurechingeun geunyugeul puneun de hyogwajeogieyoGiãn cơ rất hiệu quả để thả lỏng cơ bắp.
-
정기적으로 암 검진을 받는 것이 중요해요. jeonggijeogeuro am geomjineul banneun geosi jungyohaeyoViệc tầm soát ung thư định kỳ rất quan trọng.
-
호흡이 곤란하면 바로 응급실에 가야 해요. hoheubi gollanhamyeon baro eunggeupsire gaya haeyoNếu khó thở thì phải đến phòng cấp cứu ngay.
-
심장이 갑자기 빨리 뛰면 진찰을 받아 보세요. simjangi gapjagi ppalli ttwimyeon jinchareul bada boseyoNếu tim đột nhiên đập nhanh, hãy đi khám thử.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.