🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4
Công việc & Trường học bằng tiếng Hàn · TOPIK 4
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công việc & trường học, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
승진 seungjinthăng chức
그는 작년에 과장으로 승진했어요.
Anh ấy đã được thăng chức trưởng phòng năm ngoái.
-
이직 ijikchuyển việc
이직을 준비하는 사람이 많아요.
Nhiều người đang chuẩn bị chuyển việc.
-
면접 myeonjeopphỏng vấn
면접에서 예상 못 한 질문을 받았어요.
Trong buổi phỏng vấn tôi nhận được câu hỏi bất ngờ.
-
이력서 iryeokseosơ yếu lý lịch (CV)
이력서를 이메일로 보냈어요.
Tôi đã gửi CV qua email.
-
마감 magamhạn chót
마감이 얼마 안 남았어요.
Sắp đến hạn chót rồi.
-
업무 eommucông việc (nghiệp vụ)
새로운 업무에 아직 익숙하지 않아요.
Tôi vẫn chưa quen với công việc mới.
-
성과 seonggwathành quả
팀이 올해 큰 성과를 냈어요.
Năm nay nhóm đã đạt được thành quả lớn.
-
스펙 seupekhồ sơ năng lực (khi xin việc)
요즘 취업하려면 스펙이 좋아야 해요.
Thời nay muốn xin việc thì hồ sơ phải đẹp.
-
채용 chaeyongtuyển dụng
그 회사는 신입 사원을 채용 중이에요.
Công ty đó đang tuyển nhân viên mới.
-
부서 buseophòng ban
어느 부서에서 일하세요?
Bạn làm việc ở phòng ban nào?
-
상사 sangsacấp trên
상사와 관계가 좋은 편이에요.
Quan hệ của tôi với cấp trên khá tốt.
-
연차 yeonchangày phép năm
다음 주 금요일에 연차를 냈어요.
Tôi đã xin nghỉ phép vào thứ Sáu tuần sau.
-
계약 gyeyakhợp đồng
다음 달에 계약이 끝나요.
Hợp đồng kết thúc vào tháng sau.
-
퇴사하다 toesahadanghỉ việc
그는 지난달에 퇴사했어요.
Anh ấy đã nghỉ việc vào tháng trước.
-
다음 주에 면접을 보러 가요. daeum jue myeonjeobeul boreo gayoTuần sau tôi đi phỏng vấn.
-
이력서를 수정하고 있어요. iryeokseoreul sujeonghago isseoyoTôi đang chỉnh sửa CV.
-
보고서 마감이 내일까지예요. bogoseo magami naeilkkajiyeyoHạn chót nộp báo cáo là ngày mai.
-
이번에 승진하게 됐어요. ibeone seungjinhage dwaesseoyoLần này tôi được thăng chức.
-
요즘 이직을 진지하게 고민하고 있어요. yojeum ijigeul jinjihage gominhago isseoyoDạo này tôi đang nghiêm túc cân nhắc chuyển việc.
-
연차를 쓰고 여행을 다녀왔어요. yeonchareul sseugo yeohaengeul danyeowasseoyoTôi đã dùng ngày phép để đi du lịch.
-
새 부서에 적응하느라 정신이 없어요. sae buseoe jeogeunghaneura jeongsini eopseoyoTôi bận tối mắt vì phải thích nghi với phòng ban mới.
-
업무 성과에 따라 보너스가 달라져요. eommu seonggwae ttara boneoseuga dallajyeoyoTiền thưởng thay đổi tùy theo thành quả công việc.
-
입사하다 ipsahadavào công ty (làm việc)
작년에 이 회사에 입사했어요.
Tôi đã vào làm ở công ty này năm ngoái.
-
탈락하다 tallakadabị loại
아쉽게 최종 면접에서 탈락했어요.
Tiếc là tôi đã bị loại ở vòng phỏng vấn cuối.
-
자격증 jagyeokjeungchứng chỉ
요리 자격증을 따고 싶어요.
Tôi muốn lấy chứng chỉ nấu ăn.
-
동기 donggiđồng nghiệp cùng khóa
입사 동기들과 자주 점심을 먹어요.
Tôi thường ăn trưa với các đồng nghiệp cùng khóa.
-
인턴 inteonthực tập sinh
방학 동안 인턴으로 일했어요.
Tôi đã làm thực tập sinh trong kỳ nghỉ.
-
정규직 jeonggyujiknhân viên chính thức
드디어 정규직이 됐어요.
Cuối cùng tôi đã trở thành nhân viên chính thức.
-
계약직 gyeyakjiknhân viên hợp đồng
지금은 계약직으로 일하고 있어요.
Hiện tại tôi đang làm nhân viên hợp đồng.
-
회의록 hoeuirokbiên bản cuộc họp
회의록을 정리해서 팀에 공유했어요.
Tôi đã tổng hợp biên bản cuộc họp và chia sẻ cho nhóm.
-
결재 gyeoljaephê duyệt
부장님 결재가 아직 안 났어요.
Trưởng phòng vẫn chưa phê duyệt.
-
제출하다 jechulhadanộp
서류를 기한 내에 제출하세요.
Hãy nộp hồ sơ trong thời hạn.
-
담당하다 damdanghadaphụ trách
저는 홍보를 담당하고 있어요.
Tôi đang phụ trách mảng truyền thông.
-
거래처 georaecheođối tác (khách hàng doanh nghiệp)
오후에 거래처에 다녀올게요.
Chiều nay tôi sẽ ghé chỗ đối tác.
-
연수 yeonsukhóa đào tạo
다음 달에 해외 연수를 가요.
Tháng sau tôi đi đào tạo ở nước ngoài.
-
출퇴근 chultoegeunđi làm và tan làm
출퇴근에 두 시간이나 걸려요.
Đi làm và về nhà mất tận hai tiếng.
-
근무 geunmulàm việc (ca làm)
근무 시간은 9시부터 6시까지예요.
Giờ làm việc là từ 9 giờ đến 6 giờ.
-
수당 sudangphụ cấp
주말에 일하면 수당이 나와요.
Làm việc cuối tuần thì có phụ cấp.
-
휴직 hyujiknghỉ việc tạm thời
건강 문제로 휴직 중이에요.
Tôi đang tạm nghỉ việc vì vấn đề sức khỏe.
-
사표 sapyođơn xin nghỉ việc
결국 사표를 내기로 했어요.
Cuối cùng tôi quyết định nộp đơn xin nghỉ việc.
-
팀장 timjangtrưởng nhóm
팀장님께 먼저 보고하세요.
Hãy báo cáo với trưởng nhóm trước.
-
경쟁률 gyeongjaengnyultỷ lệ chọi
그 학교는 경쟁률이 아주 높아요.
Trường đó có tỷ lệ chọi rất cao.
-
개강 gaegangkhai giảng (bắt đầu học kỳ)
다음 주에 개강이라서 마음이 바빠요.
Tuần sau khai giảng nên tôi thấy bận rộn.
-
중간고사 junggangosathi giữa kỳ
중간고사 기간이라 도서관이 꽉 찼어요.
Đang mùa thi giữa kỳ nên thư viện chật kín.
-
대학원 daehagwoncao học
졸업 후에 대학원에 진학할 계획이에요.
Tôi dự định học lên cao học sau khi tốt nghiệp.
-
기말고사 gimalgosathi cuối kỳ
기말고사가 끝나면 바로 방학이에요.
Thi cuối kỳ xong là được nghỉ ngay.
-
휴학 hyuhakbảo lưu (tạm nghỉ học)
등록금을 모으려고 한 학기 휴학했어요.
Tôi đã bảo lưu một học kỳ để dành tiền học phí.
-
논문 nonmunluận văn
논문을 쓰느라 밤을 새웠어요.
Tôi thức trắng đêm để viết luận văn.
-
최종 면접 결과를 기다리고 있어요. choejong myeonjeop gyeolgwareul gidarigo isseoyoTôi đang chờ kết quả phỏng vấn vòng cuối.
-
서류 전형에 합격했다는 연락을 받았어요. seoryu jeonhyeonge hapgyeokaetdaneun yeollageul badasseoyoTôi nhận được tin báo đã đỗ vòng hồ sơ.
-
부장님께 결재를 받아야 해요. bujangnimkke gyeoljaereul badaya haeyoTôi phải xin trưởng phòng phê duyệt.
-
회의 자료는 제가 준비할게요. hoeui jaryoneun jega junbihalgeyoTài liệu cuộc họp để tôi chuẩn bị.
-
회의 시간이 3시로 변경됐어요. hoeui sigani se siro byeongyeongdwaesseoyoGiờ họp đã đổi sang 3 giờ.
-
이 프로젝트는 누가 담당하고 있어요? i peurojekteuneun nuga damdanghago isseoyoDự án này ai đang phụ trách vậy?
-
내일 거래처와 미팅이 잡혀 있어요. naeil georaecheowa mitingi japyeo isseoyoNgày mai tôi có lịch họp với đối tác.
-
신입 사원 연수가 다음 주에 시작돼요. sinip sawon yeonsuga daeum jue sijakdwaeyoKhóa đào tạo nhân viên mới bắt đầu vào tuần sau.
-
출퇴근 시간에는 지하철이 너무 복잡해요. chultoegeun siganeneun jihacheori neomu bokjapaeyoGiờ đi làm tàu điện ngầm đông kinh khủng.
-
육아 때문에 휴직을 신청했어요. yuga ttaemune hyujigeul sincheonghaesseoyoTôi đã xin nghỉ việc tạm thời để chăm con.
-
야근 수당이 제대로 나오는지 확인해 보세요. yageun sudangi jedaero naoneunji hwaginhae boseyoHãy kiểm tra xem phụ cấp tăng ca có được trả đầy đủ không.
-
정규직으로 전환될 가능성이 있나요? jeonggyujigeuro jeonhwandoel ganeungseongi innayoCó khả năng được chuyển thành nhân viên chính thức không?
-
그 회사는 경쟁률이 너무 높아서 걱정이에요. geu hoesaneun gyeongjaengnyuri neomu nopaseo geokjeongieyoTỷ lệ chọi của công ty đó cao quá nên tôi lo.
-
자격증을 따려고 주말마다 공부하고 있어요. jagyeokjeungeul ttaryeogo jumalmada gongbuhago isseoyoTôi học mỗi cuối tuần để lấy chứng chỉ.
-
이번 학기에는 강의를 다섯 개 들어요. ibeon hakgieneun ganguireul daseot gae deureoyoHọc kỳ này tôi học năm lớp.
-
학점 관리를 잘해야 장학금을 받을 수 있어요. hakjeom gwallireul jalhaeya janghakgeumeul badeul su isseoyoPhải quản lý điểm tốt thì mới nhận được học bổng.
-
등록금이 올라서 부담이 커요. deungnokgeumi ollaseo budami keoyoHọc phí tăng nên gánh nặng khá lớn.
-
동아리 활동을 하면서 친구를 많이 사귀었어요. dongari hwaldongeul hamyeonseo chingureul mani sagwieosseoyoTôi kết bạn được nhiều nhờ hoạt động câu lạc bộ.
-
논문 주제를 아직 못 정했어요. nonmun jujereul ajik mot jeonghaesseoyoTôi vẫn chưa chọn được đề tài luận văn.thân mật 논문 주제 아직 못 정했어 nonmun juje ajik mot jeonghaesseo
-
팀장님이 출장 중이라 결정이 미뤄졌어요. timjangnimi chuljang jungira gyeoljeongi mirwojyeosseoyoTrưởng nhóm đang đi công tác nên quyết định bị hoãn.
-
회사 분위기는 좋은데 일이 많은 편이에요. hoesa bunwigineun joeunde iri maneun pyeonieyoKhông khí công ty thì tốt nhưng việc hơi nhiều.
-
사표를 낼지 말지 고민 중이에요. sapyoreul naelji malji gomin jungieyoTôi đang phân vân có nên nộp đơn xin nghỉ việc không.thân mật 사표를 낼지 말지 고민 중이야 sapyoreul naelji malji gomin jungiya
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.