🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Công việc & Trường học bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công việc & trường học, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 승진 seungjin
    thăng chức

    그는 작년에 과장으로 승진했어요.

    Anh ấy đã được thăng chức trưởng phòng năm ngoái.

  2. 이직 ijik
    chuyển việc

    이직을 준비하는 사람이 많아요.

    Nhiều người đang chuẩn bị chuyển việc.

  3. 면접 myeonjeop
    phỏng vấn

    면접에서 예상 못 한 질문을 받았어요.

    Trong buổi phỏng vấn tôi nhận được câu hỏi bất ngờ.

  4. 이력서 iryeokseo
    sơ yếu lý lịch (CV)

    이력서를 이메일로 보냈어요.

    Tôi đã gửi CV qua email.

  5. 마감 magam
    hạn chót

    마감이 얼마 안 남았어요.

    Sắp đến hạn chót rồi.

  6. 업무 eommu
    công việc (nghiệp vụ)

    새로운 업무에 아직 익숙하지 않아요.

    Tôi vẫn chưa quen với công việc mới.

  7. 성과 seonggwa
    thành quả

    팀이 올해 큰 성과를 냈어요.

    Năm nay nhóm đã đạt được thành quả lớn.

  8. 스펙 seupek
    hồ sơ năng lực (khi xin việc)

    요즘 취업하려면 스펙이 좋아야 해요.

    Thời nay muốn xin việc thì hồ sơ phải đẹp.

  9. 채용 chaeyong
    tuyển dụng

    그 회사는 신입 사원을 채용 중이에요.

    Công ty đó đang tuyển nhân viên mới.

  10. 부서 buseo
    phòng ban

    어느 부서에서 일하세요?

    Bạn làm việc ở phòng ban nào?

  11. 상사 sangsa
    cấp trên

    상사와 관계가 좋은 편이에요.

    Quan hệ của tôi với cấp trên khá tốt.

  12. 연차 yeoncha
    ngày phép năm

    다음 주 금요일에 연차를 냈어요.

    Tôi đã xin nghỉ phép vào thứ Sáu tuần sau.

  13. 계약 gyeyak
    hợp đồng

    다음 달에 계약이 끝나요.

    Hợp đồng kết thúc vào tháng sau.

  14. 퇴사하다 toesahada
    nghỉ việc

    그는 지난달에 퇴사했어요.

    Anh ấy đã nghỉ việc vào tháng trước.

  15. 다음 주에 면접을 보러 가요. daeum jue myeonjeobeul boreo gayo
    Tuần sau tôi đi phỏng vấn.
  16. 이력서를 수정하고 있어요. iryeokseoreul sujeonghago isseoyo
    Tôi đang chỉnh sửa CV.
  17. 보고서 마감이 내일까지예요. bogoseo magami naeilkkajiyeyo
    Hạn chót nộp báo cáo là ngày mai.
  18. 이번에 승진하게 됐어요. ibeone seungjinhage dwaesseoyo
    Lần này tôi được thăng chức.
  19. 요즘 이직을 진지하게 고민하고 있어요. yojeum ijigeul jinjihage gominhago isseoyo
    Dạo này tôi đang nghiêm túc cân nhắc chuyển việc.
  20. 연차를 쓰고 여행을 다녀왔어요. yeonchareul sseugo yeohaengeul danyeowasseoyo
    Tôi đã dùng ngày phép để đi du lịch.
  21. 새 부서에 적응하느라 정신이 없어요. sae buseoe jeogeunghaneura jeongsini eopseoyo
    Tôi bận tối mắt vì phải thích nghi với phòng ban mới.
  22. 업무 성과에 따라 보너스가 달라져요. eommu seonggwae ttara boneoseuga dallajyeoyo
    Tiền thưởng thay đổi tùy theo thành quả công việc.
  23. 입사하다 ipsahada
    vào công ty (làm việc)

    작년에 이 회사에 입사했어요.

    Tôi đã vào làm ở công ty này năm ngoái.

  24. 탈락하다 tallakada
    bị loại

    아쉽게 최종 면접에서 탈락했어요.

    Tiếc là tôi đã bị loại ở vòng phỏng vấn cuối.

  25. 자격증 jagyeokjeung
    chứng chỉ

    요리 자격증을 따고 싶어요.

    Tôi muốn lấy chứng chỉ nấu ăn.

  26. 동기 donggi
    đồng nghiệp cùng khóa

    입사 동기들과 자주 점심을 먹어요.

    Tôi thường ăn trưa với các đồng nghiệp cùng khóa.

  27. 인턴 inteon
    thực tập sinh

    방학 동안 인턴으로 일했어요.

    Tôi đã làm thực tập sinh trong kỳ nghỉ.

  28. 정규직 jeonggyujik
    nhân viên chính thức

    드디어 정규직이 됐어요.

    Cuối cùng tôi đã trở thành nhân viên chính thức.

  29. 계약직 gyeyakjik
    nhân viên hợp đồng

    지금은 계약직으로 일하고 있어요.

    Hiện tại tôi đang làm nhân viên hợp đồng.

  30. 회의록 hoeuirok
    biên bản cuộc họp

    회의록을 정리해서 팀에 공유했어요.

    Tôi đã tổng hợp biên bản cuộc họp và chia sẻ cho nhóm.

  31. 결재 gyeoljae
    phê duyệt

    부장님 결재가 아직 안 났어요.

    Trưởng phòng vẫn chưa phê duyệt.

  32. 제출하다 jechulhada
    nộp

    서류를 기한 내에 제출하세요.

    Hãy nộp hồ sơ trong thời hạn.

  33. 담당하다 damdanghada
    phụ trách

    저는 홍보를 담당하고 있어요.

    Tôi đang phụ trách mảng truyền thông.

  34. 거래처 georaecheo
    đối tác (khách hàng doanh nghiệp)

    오후에 거래처에 다녀올게요.

    Chiều nay tôi sẽ ghé chỗ đối tác.

  35. 연수 yeonsu
    khóa đào tạo

    다음 달에 해외 연수를 가요.

    Tháng sau tôi đi đào tạo ở nước ngoài.

  36. 출퇴근 chultoegeun
    đi làm và tan làm

    출퇴근에 두 시간이나 걸려요.

    Đi làm và về nhà mất tận hai tiếng.

  37. 근무 geunmu
    làm việc (ca làm)

    근무 시간은 9시부터 6시까지예요.

    Giờ làm việc là từ 9 giờ đến 6 giờ.

  38. 수당 sudang
    phụ cấp

    주말에 일하면 수당이 나와요.

    Làm việc cuối tuần thì có phụ cấp.

  39. 휴직 hyujik
    nghỉ việc tạm thời

    건강 문제로 휴직 중이에요.

    Tôi đang tạm nghỉ việc vì vấn đề sức khỏe.

  40. 사표 sapyo
    đơn xin nghỉ việc

    결국 사표를 내기로 했어요.

    Cuối cùng tôi quyết định nộp đơn xin nghỉ việc.

  41. 팀장 timjang
    trưởng nhóm

    팀장님께 먼저 보고하세요.

    Hãy báo cáo với trưởng nhóm trước.

  42. 경쟁률 gyeongjaengnyul
    tỷ lệ chọi

    그 학교는 경쟁률이 아주 높아요.

    Trường đó có tỷ lệ chọi rất cao.

  43. 개강 gaegang
    khai giảng (bắt đầu học kỳ)

    다음 주에 개강이라서 마음이 바빠요.

    Tuần sau khai giảng nên tôi thấy bận rộn.

  44. 중간고사 junggangosa
    thi giữa kỳ

    중간고사 기간이라 도서관이 꽉 찼어요.

    Đang mùa thi giữa kỳ nên thư viện chật kín.

  45. 대학원 daehagwon
    cao học

    졸업 후에 대학원에 진학할 계획이에요.

    Tôi dự định học lên cao học sau khi tốt nghiệp.

  46. 기말고사 gimalgosa
    thi cuối kỳ

    기말고사가 끝나면 바로 방학이에요.

    Thi cuối kỳ xong là được nghỉ ngay.

  47. 휴학 hyuhak
    bảo lưu (tạm nghỉ học)

    등록금을 모으려고 한 학기 휴학했어요.

    Tôi đã bảo lưu một học kỳ để dành tiền học phí.

  48. 논문 nonmun
    luận văn

    논문을 쓰느라 밤을 새웠어요.

    Tôi thức trắng đêm để viết luận văn.

  49. 최종 면접 결과를 기다리고 있어요. choejong myeonjeop gyeolgwareul gidarigo isseoyo
    Tôi đang chờ kết quả phỏng vấn vòng cuối.
  50. 서류 전형에 합격했다는 연락을 받았어요. seoryu jeonhyeonge hapgyeokaetdaneun yeollageul badasseoyo
    Tôi nhận được tin báo đã đỗ vòng hồ sơ.
  51. 부장님께 결재를 받아야 해요. bujangnimkke gyeoljaereul badaya haeyo
    Tôi phải xin trưởng phòng phê duyệt.
  52. 회의 자료는 제가 준비할게요. hoeui jaryoneun jega junbihalgeyo
    Tài liệu cuộc họp để tôi chuẩn bị.
  53. 회의 시간이 3시로 변경됐어요. hoeui sigani se siro byeongyeongdwaesseoyo
    Giờ họp đã đổi sang 3 giờ.
  54. 이 프로젝트는 누가 담당하고 있어요? i peurojekteuneun nuga damdanghago isseoyo
    Dự án này ai đang phụ trách vậy?
  55. 내일 거래처와 미팅이 잡혀 있어요. naeil georaecheowa mitingi japyeo isseoyo
    Ngày mai tôi có lịch họp với đối tác.
  56. 신입 사원 연수가 다음 주에 시작돼요. sinip sawon yeonsuga daeum jue sijakdwaeyo
    Khóa đào tạo nhân viên mới bắt đầu vào tuần sau.
  57. 출퇴근 시간에는 지하철이 너무 복잡해요. chultoegeun siganeneun jihacheori neomu bokjapaeyo
    Giờ đi làm tàu điện ngầm đông kinh khủng.
  58. 육아 때문에 휴직을 신청했어요. yuga ttaemune hyujigeul sincheonghaesseoyo
    Tôi đã xin nghỉ việc tạm thời để chăm con.
  59. 야근 수당이 제대로 나오는지 확인해 보세요. yageun sudangi jedaero naoneunji hwaginhae boseyo
    Hãy kiểm tra xem phụ cấp tăng ca có được trả đầy đủ không.
  60. 정규직으로 전환될 가능성이 있나요? jeonggyujigeuro jeonhwandoel ganeungseongi innayo
    Có khả năng được chuyển thành nhân viên chính thức không?
  61. 그 회사는 경쟁률이 너무 높아서 걱정이에요. geu hoesaneun gyeongjaengnyuri neomu nopaseo geokjeongieyo
    Tỷ lệ chọi của công ty đó cao quá nên tôi lo.
  62. 자격증을 따려고 주말마다 공부하고 있어요. jagyeokjeungeul ttaryeogo jumalmada gongbuhago isseoyo
    Tôi học mỗi cuối tuần để lấy chứng chỉ.
  63. 이번 학기에는 강의를 다섯 개 들어요. ibeon hakgieneun ganguireul daseot gae deureoyo
    Học kỳ này tôi học năm lớp.
  64. 학점 관리를 잘해야 장학금을 받을 수 있어요. hakjeom gwallireul jalhaeya janghakgeumeul badeul su isseoyo
    Phải quản lý điểm tốt thì mới nhận được học bổng.
  65. 등록금이 올라서 부담이 커요. deungnokgeumi ollaseo budami keoyo
    Học phí tăng nên gánh nặng khá lớn.
  66. 동아리 활동을 하면서 친구를 많이 사귀었어요. dongari hwaldongeul hamyeonseo chingureul mani sagwieosseoyo
    Tôi kết bạn được nhiều nhờ hoạt động câu lạc bộ.
  67. 논문 주제를 아직 못 정했어요. nonmun jujereul ajik mot jeonghaesseoyo
    Tôi vẫn chưa chọn được đề tài luận văn.
    thân mật 논문 주제 아직 못 정했어 nonmun juje ajik mot jeonghaesseo
  68. 팀장님이 출장 중이라 결정이 미뤄졌어요. timjangnimi chuljang jungira gyeoljeongi mirwojyeosseoyo
    Trưởng nhóm đang đi công tác nên quyết định bị hoãn.
  69. 회사 분위기는 좋은데 일이 많은 편이에요. hoesa bunwigineun joeunde iri maneun pyeonieyo
    Không khí công ty thì tốt nhưng việc hơi nhiều.
  70. 사표를 낼지 말지 고민 중이에요. sapyoreul naelji malji gomin jungieyo
    Tôi đang phân vân có nên nộp đơn xin nghỉ việc không.
    thân mật 사표를 낼지 말지 고민 중이야 sapyoreul naelji malji gomin jungiya

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác