🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Công việc & Trường học bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công việc & trường học, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 학교 hakgyo
    trường học

    학교가 집에서 가까워요.

    Trường học gần nhà tôi.

  2. 학생 haksaeng
    học sinh

    학생이 많아요.

    Có nhiều học sinh.

  3. 선생님 seonsaengnim
    giáo viên

    선생님이 친절해요.

    Thầy cô rất thân thiện.

  4. 회사 hoesa
    công ty

    회사가 서울에 있어요.

    Công ty ở Seoul.

  5. il
    công việc

    오늘은 일이 많아요.

    Hôm nay tôi có nhiều việc.

  6. 공부하다 gongbuhada
    học

    매일 한국어를 공부해요.

    Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.

  7. 배우다 baeuda
    học hỏi

    요리를 배우고 있어요.

    Tôi đang học nấu ăn.

  8. 숙제 sukje
    bài tập về nhà

    숙제를 다 했어요.

    Tôi đã làm xong bài tập.

  9. chaek
    sách

    이 책이 재미있어요.

    Quyển sách này rất thú vị.

  10. 연필 yeonpil
    bút chì

    연필로 이름을 써요.

    Tôi viết tên bằng bút chì.

  11. 가방 gabang
    túi xách

    가방에 책이 있어요.

    Trong túi có sách.

  12. 가르치다 gareuchida
    dạy

    선생님이 한국어를 가르쳐요.

    Giáo viên dạy tiếng Hàn.

  13. 읽다 ikda
    đọc

    아침에 신문을 읽어요.

    Buổi sáng tôi đọc báo.

  14. 쓰다 sseuda
    viết

    이름을 여기에 쓰세요.

    Hãy viết tên vào đây.

  15. 저는 학생이에요. jeoneun haksaengieyo
    Tôi là học sinh.
  16. 저는 버스로 학교에 가요. jeoneun beoseuro hakgyoe gayo
    Tôi đi học bằng xe buýt.
  17. 한국어 공부가 재미있어요. hangugeo gongbuga jaemiisseoyo
    Học tiếng Hàn rất thú vị.
  18. 숙제가 많아요. sukjega manayo
    Tôi có nhiều bài tập.
    thân mật 숙제 많아. sukje mana
  19. 선생님, 질문 있어요. seonsaengnim, jilmun isseoyo
    Thưa thầy cô, em có câu hỏi.
  20. 아버지는 회사에 다녀요. abeojineun hoesae danyeoyo
    Bố tôi đi làm ở công ty.
  21. 저녁에 책을 읽어요. jeonyeoge chaegeul ilgeoyo
    Buổi tối tôi đọc sách.
  22. 저는 회사에서 일해요. jeoneun hoesaeseo ilhaeyo
    Tôi làm việc ở công ty.
  23. 책상 chaeksang
    bàn học

    책상 위에 컴퓨터가 있어요.

    Trên bàn có máy tính.

  24. 의자 uija
    ghế

    이 의자가 편해요.

    Cái ghế này rất thoải mái.

  25. 공책 gongchaek
    vở

    공책에 단어를 써요.

    Tôi viết từ vựng vào vở.

  26. 볼펜 bolpen
    bút bi

    볼펜으로 쓰세요.

    Hãy viết bằng bút bi.

  27. 지우개 jiugae
    cục tẩy

    지우개 좀 빌려주세요.

    Cho tôi mượn cục tẩy với.

  28. 종이 jongi
    giấy

    종이가 한 장 필요해요.

    Tôi cần một tờ giấy.

  29. 교과서 gyogwaseo
    sách giáo khoa

    교과서가 가방에 있어요.

    Sách giáo khoa ở trong cặp.

  30. 사전 sajeon
    từ điển

    이 사전이 아주 좋아요.

    Cuốn từ điển này rất tốt.

  31. 컴퓨터 keompyuteo
    máy tính

    컴퓨터로 일해요.

    Tôi làm việc bằng máy tính.

  32. 단어 daneo
    từ vựng

    오늘 단어 열 개를 배웠어요.

    Hôm nay tôi đã học mười từ mới.

  33. 문제 munje
    câu hỏi, vấn đề

    시험 문제가 많았어요.

    Đề thi có nhiều câu hỏi.

  34. 칠판 chilpan
    bảng đen

    선생님이 칠판에 써요.

    Giáo viên viết lên bảng.

  35. ban
    lớp

    우리 반에 학생이 스무 명 있어요.

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  36. 학년 hangnyeon
    khối lớp, năm học

    저는 1학년이에요.

    Tôi là học sinh năm nhất.

  37. 방학 banghak
    kỳ nghỉ (của trường)

    방학에 여행을 갈 거예요.

    Kỳ nghỉ tôi sẽ đi du lịch.

  38. 회사원 hoesawon
    nhân viên công ty

    형은 회사원이에요.

    Anh trai tôi là nhân viên công ty.

  39. 대학생 daehaksaeng
    sinh viên

    대학생이 카페에서 공부해요.

    Sinh viên học bài ở quán cà phê.

  40. 알다 alda
    biết

    저는 그 학생을 알아요.

    Tôi biết học sinh đó.

  41. 모르다 moreuda
    không biết

    답을 몰라요.

    Tôi không biết đáp án.

  42. 대답하다 daedapada
    trả lời

    큰 소리로 대답하세요.

    Hãy trả lời to lên.

  43. 연습하다 yeonseupada
    luyện tập

    피아노를 연습해요.

    Tôi luyện tập piano.

  44. 시작하다 sijakada
    bắt đầu

    일이 아홉 시에 시작해요.

    Công việc bắt đầu lúc 9 giờ.

  45. 끝나다 kkeunnada
    kết thúc

    시험이 끝났어요.

    Kỳ thi đã kết thúc.

  46. 듣다 deutda
    nghe

    매일 한국어를 들어요.

    Tôi nghe tiếng Hàn mỗi ngày.

  47. 말하다 malhada
    nói

    한국어로 말해 보세요.

    Hãy thử nói bằng tiếng Hàn.

  48. 앉다 anda
    ngồi

    학생들이 의자에 앉아요.

    Các học sinh ngồi trên ghế.

  49. 오늘 학교에 가요. oneul hakgyoe gayo
    Hôm nay tôi đi học.
  50. 내일은 수업이 없어요. naeireun sueobi eopseoyo
    Ngày mai không có lớp.
    thân mật 내일은 수업 없어. naeireun sueop eopseo
  51. 수업이 열 시에 끝나요. sueobi yeol sie kkeunnayo
    Lớp học kết thúc lúc 10 giờ.
  52. 책상 위에 책이 있어요. chaeksang wie chaegi isseoyo
    Trên bàn có quyển sách.
  53. 이 단어를 몰라요. i daneoreul mollayo
    Tôi không biết từ này.
  54. 칠판을 보세요. chilpaneul boseyo
    Hãy nhìn lên bảng.
  55. 여기에 앉으세요. yeogie anjeuseyo
    Mời ngồi ở đây.
  56. 볼펜 있어요? bolpen isseoyo
    Bạn có bút bi không?
    thân mật 볼펜 있어? bolpen isseo
  57. 잘 들으세요. jal deureuseyo
    Hãy nghe kỹ.
  58. 다시 말해 주세요. dasi malhae juseyo
    Xin hãy nói lại lần nữa.
  59. 이 문제가 어려워요. i munjega eoryeowoyo
    Câu hỏi này khó quá.
  60. 책을 펴세요. chaegeul pyeoseyo
    Hãy mở sách ra.
  61. 방학이 언제예요? banghagi eonjeyeyo
    Khi nào được nghỉ học?
  62. 우리 반 선생님이 좋아요. uri ban seonsaengnimi joayo
    Tôi quý cô giáo chủ nhiệm lớp mình.
  63. 저는 회사원이에요. jeoneun hoesawonieyo
    Tôi là nhân viên công ty.
  64. 언니는 대학생이에요. eonnineun daehaksaengieyo
    Chị tôi là sinh viên.
  65. 컴퓨터로 숙제를 해요. keompyuteoro sukjereul haeyo
    Tôi làm bài tập bằng máy tính.
  66. 사전에서 단어를 찾아요. sajeoneseo daneoreul chajayo
    Tôi tra từ trong từ điển.
  67. 학교 식당에서 점심을 먹어요. hakgyo sikdangeseo jeomsimeul meogeoyo
    Tôi ăn trưa ở căng tin trường.
  68. 교실에서 조용히 하세요. gyosireseo joyonghi haseyo
    Hãy giữ trật tự trong lớp học.
  69. 몇 학년이에요? myeot hangnyeonieyo
    Bạn học lớp mấy?
    thân mật 몇 학년이야? myeot hangnyeoniya
  70. 여섯 시까지 일해요. yeoseot sikkaji ilhaeyo
    Tôi làm việc đến 6 giờ.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác