🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Công việc & Trường học bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công việc & trường học, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 시험 siheom
    kỳ thi

    시험이 어려웠어요.

    Bài thi rất khó.

  2. 수업 sueop
    lớp học

    수업이 아홉 시에 시작해요.

    Lớp học bắt đầu lúc 9 giờ.

  3. 교실 gyosil
    phòng học

    교실이 아주 조용해요.

    Phòng học rất yên tĩnh.

  4. 대학교 daehakgyo
    trường đại học

    형은 대학교에 다녀요.

    Anh trai tôi đang học đại học.

  5. 회의 hoeui
    cuộc họp

    회의가 오후 두 시에 있어요.

    Có cuộc họp lúc 2 giờ chiều.

  6. 출근하다 chulgeunhada
    đi làm

    저는 여덟 시에 출근해요.

    Tôi đi làm lúc 8 giờ.

  7. 퇴근하다 toegeunhada
    tan làm

    오늘은 일찍 퇴근했어요.

    Hôm nay tôi tan làm sớm.

  8. 바쁘다 bappeuda
    bận

    요즘 너무 바빠요.

    Dạo này tôi bận quá.

  9. 동료 dongnyo
    đồng nghiệp

    회사 동료하고 점심을 먹었어요.

    Tôi đã ăn trưa với đồng nghiệp.

  10. 도서관 doseogwan
    thư viện

    도서관에서 책을 빌렸어요.

    Tôi đã mượn sách ở thư viện.

  11. 사무실 samusil
    văn phòng

    사무실이 5층에 있어요.

    Văn phòng ở tầng 5.

  12. 질문 jilmun
    câu hỏi

    질문이 하나 있어요.

    Tôi có một câu hỏi.

  13. 준비하다 junbihada
    chuẩn bị

    시험을 준비하고 있어요.

    Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.

  14. 쉬다 swida
    nghỉ ngơi

    주말에는 집에서 쉬어요.

    Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  15. 내일 시험이 있어요. naeil siheomi isseoyo
    Ngày mai tôi có kỳ thi.
    thân mật 내일 시험 있어. naeil siheom isseo
  16. 수업이 몇 시에 시작해요? sueobi myeot sie sijakaeyo
    Mấy giờ lớp học bắt đầu?
  17. 오늘 회의가 길었어요. oneul hoeuiga gireosseoyo
    Cuộc họp hôm nay kéo dài.
  18. 몇 시에 퇴근해요? myeot sie toegeunhaeyo
    Mấy giờ bạn tan làm?
    thân mật 몇 시에 퇴근해? myeot sie toegeunhae
  19. 요즘 일이 너무 바빠요. yojeum iri neomu bappayo
    Dạo này công việc bận quá.
  20. 저는 대학교에서 역사를 공부해요. jeoneun daehakgyoeseo yeoksareul gongbuhaeyo
    Tôi học lịch sử ở trường đại học.
  21. 다음 주부터 방학이에요. daeum jubuteo banghagieyo
    Tuần sau bắt đầu nghỉ học.
  22. 주말에는 회사에 안 가요. jumareneun hoesae an gayo
    Cuối tuần tôi không đến công ty.
  23. 직업 jigeop
    nghề nghiệp

    직업이 뭐예요?

    Nghề nghiệp của bạn là gì?

  24. 사장님 sajangnim
    giám đốc, ông chủ

    사장님은 지금 안 계세요.

    Giám đốc hiện không có ở đây.

  25. 아르바이트 areubaiteu
    việc làm thêm
    thân mật 알바 alba

    카페에서 아르바이트를 했어요.

    Tôi đã làm thêm ở quán cà phê.

  26. 학기 hakgi
    học kỳ

    새 학기가 시작됐어요.

    Học kỳ mới đã bắt đầu.

  27. 유학생 yuhaksaeng
    du học sinh

    우리 반에 유학생이 많아요.

    Lớp chúng tôi có nhiều du học sinh.

  28. 초등학교 chodeunghakgyo
    trường tiểu học

    집 근처에 초등학교가 있어요.

    Gần nhà tôi có trường tiểu học.

  29. 중학교 junghakgyo
    trường trung học cơ sở

    아들은 중학교 2학년이에요.

    Con trai tôi học lớp 8.

  30. 고등학교 godeunghakgyo
    trường trung học phổ thông

    고등학교 때 친구를 만났어요.

    Tôi đã gặp bạn thời cấp ba.

  31. 입학하다 ipakada
    nhập học

    내년에 대학교에 입학해요.

    Năm sau tôi vào đại học.

  32. 외우다 oeuda
    học thuộc lòng

    단어를 많이 외웠어요.

    Tôi đã học thuộc rất nhiều từ.

  33. 복습하다 bokseupada
    ôn tập

    시험 전에 복습하세요.

    Hãy ôn tập trước kỳ thi.

  34. 합격하다 hapgyeokada
    đỗ, thi đậu

    오빠가 대학교에 합격했어요.

    Anh trai tôi đã đỗ đại học.

  35. 떨어지다 tteoreojida
    trượt, rớt

    시험에 또 떨어졌어요.

    Tôi lại trượt kỳ thi rồi.

  36. 휴가 hyuga
    kỳ nghỉ phép

    다음 주에 휴가를 가요.

    Tuần sau tôi đi nghỉ phép.

  37. 이메일 imeil
    email

    이메일 주소를 알려 주세요.

    Hãy cho tôi biết địa chỉ email của bạn.

  38. 회의실 hoeuisil
    phòng họp

    회의실에서 기다리세요.

    Xin hãy đợi trong phòng họp.

  39. 명함 myeongham
    danh thiếp

    이건 제 명함이에요.

    Đây là danh thiếp của tôi.

  40. 노력하다 noryeokada
    nỗ lực

    합격하려고 열심히 노력했어요.

    Tôi đã nỗ lực hết mình để thi đỗ.

  41. 물어보다 mureoboda
    hỏi

    선생님께 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi thầy giáo.

  42. 선배 seonbae
    tiền bối, đàn anh đàn chị

    회사 선배가 많이 도와줘요.

    Tiền bối ở công ty giúp tôi rất nhiều.

  43. 후배 hubae
    hậu bối, đàn em

    대학교 후배를 오랜만에 만났어요.

    Lâu rồi tôi mới gặp lại đàn em đại học.

  44. tim
    đội, nhóm

    우리 팀은 다섯 명이에요.

    Nhóm chúng tôi có năm người.

  45. 계획 gyehoek
    kế hoạch

    방학 계획을 세웠어요.

    Tôi đã lập kế hoạch cho kỳ nghỉ.

  46. 교수님 gyosunim
    giáo sư

    교수님 수업이 재미있어요.

    Giờ học của giáo sư rất thú vị.

  47. 신입생 sinipsaeng
    tân sinh viên

    저는 올해 신입생이에요.

    Tôi là tân sinh viên năm nay.

  48. 시간표 siganpyo
    thời khóa biểu

    시간표를 확인하세요.

    Hãy kiểm tra thời khóa biểu.

  49. 시험에 합격했어요. siheome hapgyeokaesseoyo
    Tôi đã thi đỗ.
    thân mật 시험에 합격했어. siheome hapgyeokaesseo
  50. 열심히 공부했지만 시험에 떨어졌어요. yeolsimhi gongbuhaetjiman siheome tteoreojyeosseoyo
    Tôi đã học chăm chỉ nhưng vẫn trượt.
  51. 주말에 아르바이트를 해요. jumare areubaiteureul haeyo
    Cuối tuần tôi đi làm thêm.
    thân mật 주말에 알바해. jumare albahae
  52. 다음 학기에 한국어 수업을 들을 거예요. daeum hakgie hangugeo sueobeul deureul geoyeyo
    Học kỳ sau tôi sẽ học lớp tiếng Hàn.
  53. 이번 휴가에 뭐 할 거예요? ibeon hyugae mwo hal geoyeyo
    Kỳ nghỉ này bạn định làm gì?
    thân mật 이번 휴가에 뭐 할 거야? ibeon hyugae mwo hal geoya
  54. 회의실이 어디에 있어요? hoeuisiri eodie isseoyo
    Phòng họp ở đâu?
  55. 이메일로 보내 주세요. imeillo bonae juseyo
    Hãy gửi qua email cho tôi.
  56. 사장님은 지금 회의 중이에요. sajangnimeun jigeum hoeui jungieyo
    Giám đốc hiện đang họp.
  57. 단어를 외우는 것이 어려워요. daneoreul oeuneun geosi eoryeowoyo
    Học thuộc từ vựng rất khó.
  58. 모르면 저한테 물어보세요. moreumyeon jeohante mureoboseyo
    Nếu không biết thì cứ hỏi tôi.
  59. 내년에 한국으로 유학을 갈 거예요. naenyeone hangugeuro yuhageul gal geoyeyo
    Năm sau tôi sẽ đi du học Hàn Quốc.
  60. 동생은 고등학교에 다녀요. dongsaengeun godeunghakgyoe danyeoyo
    Em tôi đang học cấp ba.
  61. 저는 마케팅 팀에서 일해요. jeoneun maketing timeseo ilhaeyo
    Tôi làm việc ở bộ phận marketing.
  62. 수업 후에 교수님을 만날 거예요. sueop hue gyosunimeul mannal geoyeyo
    Sau giờ học tôi sẽ gặp giáo sư.
  63. 오늘 밤에 시험공부를 해야 해요. oneul bame siheomgongbureul haeya haeyo
    Tối nay tôi phải ôn thi.
  64. 시간표를 아직 못 받았어요. siganpyoreul ajik mot badasseoyo
    Tôi vẫn chưa nhận được thời khóa biểu.
  65. 선배가 밥을 사 줬어요. seonbaega babeul sa jwosseoyo
    Tiền bối đã mời tôi ăn cơm.
  66. 회사까지 지하철로 한 시간 걸려요. hoesakkaji jihacheollo han sigan geollyeoyo
    Đi tàu điện ngầm đến công ty mất một tiếng.
  67. 점심시간은 열두 시부터 한 시까지예요. jeomsimsiganeun yeoldu sibuteo han sikkajiyeyo
    Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.
  68. 배운 것을 매일 복습해요. baeun geoseul maeil bokseupaeyo
    Tôi ôn lại bài đã học mỗi ngày.
  69. 명함 한 장 주시겠어요? myeongham han jang jusigesseoyo
    Anh có thể cho tôi xin một tấm danh thiếp không?
  70. 입학 축하해요. iphak chukahaeyo
    Chúc mừng bạn nhập học.
    thân mật 입학 축하해. iphak chukahae

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác