🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Công việc & Trường học bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về công việc & trường học, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
전공 jeongongchuyên ngành
제 전공은 경영학이에요.
Chuyên ngành của tôi là quản trị kinh doanh.
-
학원 hagwontrung tâm học thêm
퇴근 후에 영어 학원에 다녀요.
Sau giờ làm tôi học ở trung tâm tiếng Anh.
-
발표 balpyobài thuyết trình
내일 회의에서 발표를 해요.
Ngày mai tôi thuyết trình trong cuộc họp.
-
과제 gwajebài tập
이번 주까지 과제를 내야 해요.
Tôi phải nộp bài tập trong tuần này.
-
야근 yageunlàm thêm giờ
요즘 야근이 너무 많아요.
Dạo này tôi phải làm thêm giờ quá nhiều.
-
월급 wolgeuplương tháng
매달 25일에 월급을 받아요.
Tôi nhận lương vào ngày 25 hằng tháng.
-
취직하다 chwijikadatìm được việc làm
언니가 은행에 취직했어요.
Chị tôi đã xin được việc ở ngân hàng.
-
회식 hoesikliên hoan công ty
어제 회식에서 늦게까지 있었어요.
Hôm qua tôi ở lại buổi liên hoan công ty đến khuya.
-
졸업하다 joreopadatốt nghiệp
내년 2월에 대학교를 졸업해요.
Tháng 2 năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
-
장학금 janghakgeumhọc bổng
성적이 좋아서 장학금을 받았어요.
Vì điểm tốt nên tôi nhận được học bổng.
-
성적 seongjeokđiểm số
이번 학기 성적이 잘 나왔어요.
Điểm học kỳ này của tôi khá tốt.
-
출장 chuljangcông tác
다음 주에 부산으로 출장을 가요.
Tuần sau tôi đi công tác Busan.
-
서류 seoryugiấy tờ
필요한 서류를 준비해 주세요.
Vui lòng chuẩn bị giấy tờ cần thiết.
-
지각하다 jigakadađến muộn
늦잠을 자서 회사에 지각했어요.
Tôi ngủ quên nên đi làm muộn.
-
전공이 뭐예요? jeongongi mwoyeyoChuyên ngành của bạn là gì?thân mật 전공이 뭐야? jeongongi mwoya
-
다음 주에 발표가 있어서 긴장돼요. daeum jue balpyoga isseoseo ginjangdwaeyoTuần sau tôi có bài thuyết trình nên rất hồi hộp.
-
어제 야근해서 너무 피곤해요. eoje yageunhaeseo neomu pigonhaeyoHôm qua tôi làm thêm giờ nên rất mệt.
-
요즘 한국어 학원에 다니거든요. yojeum hangugeo hagwone danigeodeunyoDạo này tôi đang học ở trung tâm tiếng Hàn.
-
과제를 아직 다 못 했어요. gwajereul ajik da mot haesseoyoTôi vẫn chưa làm xong bài tập.
-
졸업하면 바로 취직하고 싶어요. joreopamyeon baro chwijikago sipeoyoTốt nghiệp xong tôi muốn đi làm ngay.
-
오늘 회식이 있는데 가기 싫어요. oneul hoesigi inneunde gagi sireoyoHôm nay có liên hoan công ty nhưng tôi không muốn đi.
-
월급날이라서 기분이 좋아요. wolgeumnariraseo gibuni joayoHôm nay là ngày lĩnh lương nên tôi thấy vui.
-
시급 sigeuplương theo giờ
이 아르바이트는 시급이 얼마예요?
Việc làm thêm này lương theo giờ bao nhiêu vậy?
-
복사하다 boksahadaphô tô, sao chụp
이 서류를 세 장 복사해 주세요.
Hãy phô tô giúp tôi tài liệu này ba bản.
-
지원하다 jiwonhadaứng tuyển
여러 회사에 지원하고 있어요.
Tôi đang ứng tuyển vào nhiều công ty.
-
신입 sinipngười mới, nhân viên mới
저는 이번 달에 들어온 신입이에요.
Tôi là nhân viên mới vào tháng này.
-
교재 gyojaegiáo trình
이 학원은 교재가 정말 좋아요.
Giáo trình của trung tâm này thật sự rất tốt.
-
직장 jikjangnơi làm việc
직장을 옮기려고 해요.
Tôi định chuyển chỗ làm.
-
직원 jigwonnhân viên
우리 가게는 직원이 다섯 명 있어요.
Cửa hàng của chúng tôi có năm nhân viên.
-
신청하다 sincheonghadađăng ký
장학금을 신청하려고 서류를 준비했어요.
Tôi đã chuẩn bị hồ sơ để đăng ký học bổng.
-
담당자 damdangjangười phụ trách
담당자가 자리에 없어요.
Người phụ trách hiện không có ở chỗ.
-
예습하다 yeseupadachuẩn bị bài trước
수업 전에 단어를 미리 예습해요.
Tôi xem trước từ vựng trước giờ học.
-
보고서 bogoseobáo cáo
보고서에 실수가 있었어요.
Trong bản báo cáo có lỗi sai.
-
결과 gyeolgwakết quả
시험 결과가 나왔어요.
Kết quả thi đã có rồi.
-
승진하다 seungjinhadathăng chức
과장으로 승진했어요.
Tôi được thăng chức lên trưởng phòng.
-
그만두다 geumandudanghỉ (việc), bỏ
그 일을 그만두고 새 일을 찾고 있어요.
Tôi đã nghỉ việc đó và đang tìm việc mới.
-
출석하다 chulseokadacó mặt, đi học đầy đủ
수업에 꼭 출석해야 해요.
Nhất định phải có mặt trong giờ học.
-
결석하다 gyeolseokadavắng mặt, nghỉ học
한 번도 결석한 적이 없어요.
Tôi chưa từng nghỉ học buổi nào.
-
강의 ganguibài giảng
그 교수님 강의는 인기가 많아요.
Bài giảng của giáo sư đó rất được yêu thích.
-
학점 hakjeomtín chỉ, điểm học phần
이 수업은 삼 학점이에요.
Môn học này ba tín chỉ.
-
동아리 dongaricâu lạc bộ
사진 동아리에 가입했어요.
Tôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh.
-
등록금 deungnokgeumhọc phí
아르바이트로 등록금을 벌어요.
Tôi làm thêm để kiếm tiền học phí.
-
자료 jaryotài liệu
발표 자료를 정리하고 있어요.
Tôi đang sắp xếp tài liệu thuyết trình.
-
실력 sillyeokthực lực, trình độ
한국어 실력이 많이 늘었어요.
Trình độ tiếng Hàn của tôi đã tiến bộ nhiều.
-
능력 neungnyeoknăng lực
그 사람은 일하는 능력이 뛰어나요.
Người đó có năng lực làm việc xuất sắc.
-
경험 gyeongheomkinh nghiệm
외국에서 일한 경험이 있어요.
Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
-
실수하다 silsuhadamắc lỗi
긴장해서 발표에서 실수했어요.
Vì hồi hộp nên tôi đã mắc lỗi khi thuyết trình.
-
성실하다 seongsilhadachăm chỉ, tận tâm
그 직원은 아주 성실해요.
Nhân viên đó rất chăm chỉ.
-
내일 면접이 있어서 정장을 준비했어요. naeil myeonjeobi isseoseo jeongjangeul junbihaesseoyoNgày mai có phỏng vấn nên tôi đã chuẩn bị vest.
-
이번 주까지 이력서를 내야 돼요. ibeon jukkaji iryeokseoreul naeya dwaeyoTôi phải nộp sơ yếu lý lịch trong tuần này.
-
그 회사에 지원해 보려고 해요. geu hoesae jiwonhae boryeogo haeyoTôi định thử ứng tuyển vào công ty đó.
-
마감이 내일이니까 오늘 끝내야 해요. magami naeirinikka oneul kkeunnaeya haeyoHạn chót là ngày mai nên hôm nay phải làm xong.
-
보고서는 금요일까지 제출하면 돼요. bogoseoneun geumyoilkkaji jechulhamyeon dwaeyoBáo cáo chỉ cần nộp trước thứ Sáu là được.
-
이 일은 제가 담당하고 있어요. i ireun jega damdanghago isseoyoViệc này do tôi phụ trách.
-
열심히 일해서 작년에 승진했어요. yeolsimhi ilhaeseo jangnyeone seungjinhaesseoyoNhờ làm việc chăm chỉ, năm ngoái tôi được thăng chức.
-
요즘 일이 힘들어서 퇴사를 고민하고 있어요. yojeum iri himdeureoseo toesareul gominhago isseoyoDạo này công việc vất vả nên tôi đang cân nhắc nghỉ việc.
-
오늘 강의가 취소됐어요. oneul ganguiga chwisodwaesseoyoBài giảng hôm nay đã bị hủy.thân mật 오늘 강의 취소됐어. oneul gangui chwisodwaesseo
-
감기에 걸려서 수업에 결석했어요. gamgie geollyeoseo sueobe gyeolseokaesseoyoTôi bị cảm nên đã nghỉ học.
-
이번 학기에 학점을 잘 받아야 하는데 걱정이에요. ibeon hakgie hakjeomeul jal badaya haneunde geokjeongieyoHọc kỳ này tôi phải đạt điểm tốt nên rất lo.
-
동아리 활동을 해 본 적이 있어요? dongari hwaldongeul hae bon jeogi isseoyoBạn đã từng tham gia hoạt động câu lạc bộ chưa?thân mật 동아리 활동 해 본 적 있어? dongari hwaldong hae bon jeok isseo
-
등록금이 너무 비싸서 장학금을 신청했어요. deungnokgeumi neomu bissaseo janghakgeumeul sincheonghaesseoyoHọc phí quá đắt nên tôi đã xin học bổng.
-
회의 자료는 제가 만들게요. hoeui jaryoneun jega mandeulgeyoTài liệu cuộc họp để tôi làm cho.
-
신입이라서 아직 모르는 게 많아요. sinibiraseo ajik moreuneun ge manayoVì là người mới nên tôi vẫn còn nhiều điều chưa biết.
-
우리 부서는 야근이 별로 없는 편이에요. uri buseoneun yageuni byeollo eomneun pyeonieyoBộ phận của tôi thuộc dạng ít phải tăng ca.
-
새 직장은 분위기가 어때요? sae jikjangeun bunwigiga eottaeyoKhông khí ở chỗ làm mới thế nào?thân mật 새 직장은 분위기 어때? sae jikjangeun bunwigi eottae
-
실수해도 괜찮으니까 너무 걱정하지 마세요. silsuhaedo gwaenchaneunikka neomu geokjeonghaji maseyoMắc lỗi cũng không sao nên đừng lo lắng quá.
-
경력이 없어도 지원할 수 있어요? gyeongnyeogi eopseodo jiwonhal su isseoyoKhông có kinh nghiệm cũng ứng tuyển được không?
-
업무가 많아서 지난 주말에도 출근했어요. eommuga manaseo jinan jumaredo chulgeunhaesseoyoViệc nhiều quá nên cuối tuần trước tôi cũng phải đi làm.
-
발표 준비는 잘 되고 있어요? balpyo junbineun jal doego isseoyoViệc chuẩn bị thuyết trình vẫn ổn chứ?thân mật 발표 준비는 잘 되고 있어? balpyo junbineun jal doego isseo
-
이 수업은 출석이 중요하거든요. i sueobeun chulseogi jungyohageodeunyoMôn này điểm chuyên cần quan trọng lắm đấy.
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.