🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về du lịch & giao thông, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 숙소 sukso
    chỗ ở, nơi lưu trú

    여행 전에 숙소를 미리 정했어요.

    Tôi đã chọn chỗ ở trước chuyến đi.

  2. 여권 yeogwon
    hộ chiếu

    여권을 꼭 챙기세요.

    Nhớ mang theo hộ chiếu.

  3. 환전하다 hwanjeonhada
    đổi tiền

    은행에서 달러를 환전했어요.

    Tôi đã đổi đô la ở ngân hàng.

  4. 관광지 gwangwangji
    điểm du lịch

    이곳은 유명한 관광지예요.

    Nơi này là điểm du lịch nổi tiếng.

  5. 일정 iljeong
    lịch trình

    내일 일정을 확인해 보세요.

    Hãy kiểm tra lịch trình ngày mai.

  6. 놓치다 notchida
    lỡ, bỏ lỡ

    늦게 일어나서 기차를 놓쳤어요.

    Tôi dậy muộn nên lỡ tàu.

  7. 체크인 chekeuin
    nhận phòng

    체크인은 오후 세 시부터예요.

    Nhận phòng từ ba giờ chiều.

  8. 체크아웃 chekeuaut
    trả phòng

    체크아웃 시간이 몇 시예요?

    Mấy giờ trả phòng?

  9. 열차 yeolcha
    đoàn tàu, tàu

    열차가 곧 도착합니다.

    Tàu sắp đến.

  10. 목적지 mokjeokji
    điểm đến

    목적지까지 얼마나 걸려요?

    Đến điểm đến mất bao lâu?

  11. 출구 chulgu
    lối ra

    삼 번 출구에서 만나요.

    Gặp nhau ở lối ra số 3 nhé.

  12. 기념품 ginyeompum
    quà lưu niệm

    친구에게 줄 기념품을 샀어요.

    Tôi mua quà lưu niệm tặng bạn.

  13. 예매하다 yemaehada
    đặt vé trước

    기차표를 미리 예매했어요.

    Tôi đã đặt vé tàu trước.

  14. 막차 makcha
    chuyến xe cuối

    막차를 타려면 서둘러야 해요.

    Phải nhanh lên mới kịp chuyến cuối.

  15. 여권을 잃어버려서 대사관에 갔어요. yeogwoneul ireobeoryeoseo daesagwane gasseoyo
    Tôi làm mất hộ chiếu nên đã đến đại sứ quán.
  16. 환전은 어디에서 할 수 있어요? hwanjeoneun eodieseo hal su isseoyo
    Tôi có thể đổi tiền ở đâu?
  17. 기차를 놓치면 다음 편을 기다려야 해요. gichareul notchimyeon daeum pyeoneul gidaryeoya haeyo
    Nếu lỡ tàu thì phải đợi chuyến sau.
  18. 이번 여행 일정이 꽤 빡빡해요. ibeon yeohaeng iljeongi kkwae ppakppakaeyo
    Lịch trình chuyến đi lần này khá dày đặc.
  19. 표는 미리 예매하는 게 좋아요. pyoneun miri yemaehaneun ge joayo
    Nên đặt vé trước thì hơn.
  20. 막차 시간을 꼭 확인하세요. makcha siganeul kkok hwaginhaseyo
    Nhớ kiểm tra giờ chuyến cuối.
  21. 숙소는 역에서 가까운 곳으로 잡았어요. suksoneun yeogeseo gakkaun goseuro jabasseoyo
    Tôi chọn chỗ ở gần ga.
  22. 여기는 관광지라서 물가가 좀 비싸요. yeogineun gwangwangjiraseo mulgaga jom bissayo
    Ở đây là điểm du lịch nên giá cả hơi đắt.
  23. 마중 majung
    việc ra đón

    공항으로 친구를 마중 나갔어요.

    Tôi đã ra sân bay đón bạn.

  24. 탑승하다 tapseunghada
    lên (máy bay, tàu)

    승객들이 비행기에 탑승하고 있어요.

    Hành khách đang lên máy bay.

  25. 배웅 baeung
    việc tiễn

    역까지 배웅해 줘서 고마워요.

    Cảm ơn bạn đã tiễn tôi ra ga.

  26. 볼거리 bolgeori
    thứ đáng xem

    이 도시는 볼거리가 정말 많아요.

    Thành phố này có rất nhiều thứ đáng xem.

  27. 좌석 jwaseok
    chỗ ngồi

    좌석 번호를 확인하고 앉으세요.

    Hãy kiểm tra số ghế rồi hãy ngồi.

  28. 비자 bija
    thị thực, visa

    비자를 신청하러 대사관에 가요.

    Tôi đến đại sứ quán để xin visa.

  29. 세관 segwan
    hải quan

    세관에서 짐 검사를 받았어요.

    Tôi bị kiểm tra hành lý ở hải quan.

  30. 출국 chulguk
    xuất cảnh

    출국 날짜가 언제예요?

    Ngày xuất cảnh là khi nào?

  31. 입국 ipguk
    nhập cảnh

    입국할 때 서류를 써야 해요.

    Khi nhập cảnh phải điền giấy tờ.

  32. 승강장 seunggangjang
    sân ga

    승강장에서 열차를 기다렸어요.

    Tôi đã đợi tàu ở sân ga.

  33. 첫차 cheotcha
    chuyến xe đầu tiên

    첫차는 새벽 다섯 시 반에 있어요.

    Chuyến đầu tiên lúc năm giờ rưỡi sáng.

  34. 배낭여행 baenangnyeohaeng
    du lịch bụi

    대학생 때 유럽으로 배낭여행을 갔어요.

    Thời sinh viên tôi đã đi du lịch bụi châu Âu.

  35. 관광객 gwangwanggaek
    khách du lịch

    이 거리는 외국인 관광객이 많아요.

    Con phố này có nhiều khách du lịch nước ngoài.

  36. 안내소 annaeso
    trung tâm hướng dẫn

    안내소에서 숙소를 소개받았어요.

    Tôi được giới thiệu chỗ ở tại trung tâm hướng dẫn.

  37. 멀미 meolmi
    say xe, say tàu

    멀미가 나서 약을 먹었어요.

    Tôi bị say xe nên đã uống thuốc.

  38. 들르다 deulleuda
    ghé qua

    집에 가는 길에 편의점에 들렀어요.

    Trên đường về nhà tôi ghé cửa hàng tiện lợi.

  39. 헤매다 hemaeda
    lạc đường, loanh quanh

    지도가 없어서 골목에서 헤맸어요.

    Không có bản đồ nên tôi bị lạc trong ngõ.

  40. 묵다 mukda
    trọ, nghỉ lại

    친구 집에서 이틀 묵었어요.

    Tôi đã ở nhà bạn hai ngày.

  41. 연착되다 yeonchakdoeda
    bị trễ (chuyến)

    안개 때문에 비행기가 연착됐어요.

    Vì sương mù nên máy bay bị trễ.

  42. 취소하다 chwisohada
    hủy

    비 때문에 여행을 취소했어요.

    Vì trời mưa tôi đã hủy chuyến đi.

  43. 변경하다 byeongyeonghada
    thay đổi

    출발 날짜를 변경할 수 있어요?

    Tôi có thể đổi ngày khởi hành không?

  44. 명소 myeongso
    danh lam thắng cảnh

    이 도시의 명소를 다 돌아봤어요.

    Tôi đã đi hết các danh lam của thành phố này.

  45. 야경 yagyeong
    cảnh đêm

    한강의 야경을 보러 갔어요.

    Tôi đã đi ngắm cảnh đêm sông Hàn.

  46. 당일치기 dangilchigi
    đi về trong ngày

    당일치기로 춘천에 다녀왔어요.

    Tôi đã đi Chuncheon về trong ngày.

  47. 렌터카 renteoka
    xe thuê

    제주도에서는 렌터카가 편해요.

    Ở đảo Jeju thuê xe rất tiện.

  48. 경유하다 gyeongyuhada
    quá cảnh, đi qua

    홍콩을 경유해서 방콕에 갔어요.

    Tôi đi Bangkok quá cảnh ở Hồng Kông.

  49. 비행기가 연착돼서 공항에서 세 시간 기다렸어요. bihaenggiga yeonchakdwaeseo gonghangeseo se sigan gidaryeosseoyo
    Máy bay bị trễ nên tôi đợi ba tiếng ở sân bay.
  50. 왕복으로 예매하면 더 싸요. wangbogeuro yemaehamyeon deo ssayo
    Đặt vé khứ hồi thì rẻ hơn.
  51. 휴가철이라서 항공권이 많이 비싸요. hyugacheoriraseo hanggonggwoni mani bissayo
    Vì là mùa nghỉ nên vé máy bay rất đắt.
  52. 탑승은 출발 삼십 분 전에 시작해요. tapseungeun chulbal samsip bun jeone sijakaeyo
    Lên máy bay bắt đầu ba mươi phút trước giờ khởi hành.
  53. 예약을 변경하고 싶은데 가능할까요? yeyageul byeongyeonghago sipeunde ganeunghalkkayo
    Tôi muốn thay đổi đặt chỗ, có được không ạ?
  54. 호텔 예약을 취소하려면 수수료를 내야 해요. hotel yeyageul chwisoharyeomyeon susuryoreul naeya haeyo
    Muốn hủy đặt phòng khách sạn thì phải trả phí.
  55. 길을 몰라서 한참 헤맸어요. gireul mollaseo hancham hemaesseoyo
    Vì không biết đường nên tôi loanh quanh mãi.
  56. 부산에 가는 길에 대전에 들렀어요. busane ganeun gire daejeone deulleosseoyo
    Trên đường đi Busan tôi đã ghé Daejeon.
  57. 이번에는 게스트하우스에서 묵을 거예요. ibeoneneun geseuteuhauseueseo mugeul geoyeyo
    Lần này tôi sẽ ở guesthouse.
  58. 배를 오래 타면 멀미가 나요. baereul orae tamyeon meolmiga nayo
    Đi thuyền lâu là tôi bị say sóng.
  59. 첫차를 타려고 새벽에 일어났어요. cheotchareul taryeogo saebyeoge ireonasseoyo
    Tôi dậy từ sáng sớm để bắt chuyến xe đầu tiên.
  60. 저는 여행할 때 계획을 안 세우는 편이에요. jeoneun yeohaenghal ttae gyehoegeul an seuneun pyeonieyo
    Khi đi du lịch tôi thường không lên kế hoạch.
  61. 서울은 야경이 아름다운 도시예요. seoureun yagyeongi areumdaun dosiyeyo
    Seoul là thành phố có cảnh đêm đẹp.
  62. 렌터카를 빌려서 섬을 한 바퀴 돌았어요. renteokareul billyeoseo seomeul han bakwi dorasseoyo
    Tôi thuê xe chạy một vòng quanh đảo.
  63. 직항이 없어서 도쿄를 경유해야 해요. jikhangi eopseoseo dokyoreul gyeongyuhaeya haeyo
    Không có chuyến bay thẳng nên phải quá cảnh ở Tokyo.
  64. 관광 안내소에서 지도를 받을 수 있어요. gwangwang annaesoeseo jidoreul badeul su isseoyo
    Bạn có thể nhận bản đồ ở trung tâm hướng dẫn du lịch.
  65. 승강장에서는 노란 선 뒤로 물러서세요. seunggangjangeseoneun noran seon dwiro mulleoseoseyo
    Ở sân ga xin lùi ra sau vạch vàng.
  66. 짐이 많으니까 택시를 타는 게 낫겠어요. jimi maneunikka taeksireul taneun ge natgesseoyo
    Hành lý nhiều nên đi taxi thì hơn.
  67. 입국 심사에서 여권을 보여 줘야 해요. ipguk simsaeseo yeogwoneul boyeo jwoya haeyo
    Phải xuất trình hộ chiếu khi làm thủ tục nhập cảnh.
  68. 당일치기로 다녀오기에는 좀 멀어요. dangilchigiro danyeoogieneun jom meoreoyo
    Đi về trong ngày thì hơi xa.
  69. 주말에는 관광객이 많아서 복잡하거든요. jumareneun gwangwanggaegi manaseo bokjapageodeunyo
    Cuối tuần đông khách du lịch nên rất chật chội mà.
  70. 휴가 때 어디로 갈지 아직 못 정했어요. hyuga ttae eodiro galji ajik mot jeonghaesseoyo
    Tôi vẫn chưa quyết định kỳ nghỉ sẽ đi đâu.
    thân mật 휴가 때 어디로 갈지 아직 못 정했어 hyuga ttae eodiro galji ajik mot jeonghaesseo

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác