🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về du lịch & giao thông, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 운임 unim
    cước phí, giá vé

    다음 달부터 지하철 기본 운임이 인상됩니다.

    Từ tháng sau, giá vé cơ bản của tàu điện ngầm sẽ tăng.

  2. 교통 체증 gyotong chejeung
    ùn tắc giao thông

    교통 체증이 심해서 약속에 늦었어요.

    Tắc đường nghiêm trọng nên tôi đến muộn cuộc hẹn.

  3. 승차감 seungchagam
    độ êm ái khi ngồi xe

    이 차는 승차감이 부드러워요.

    Chiếc xe này ngồi rất êm.

  4. 체류하다 cheryuhada
    lưu trú

    출장으로 파리에 일주일간 체류했습니다.

    Tôi đã lưu trú ở Paris một tuần vì chuyến công tác.

  5. 할증 haljeung
    phụ phí

    자정이 넘으면 택시 요금에 할증이 붙어요.

    Qua nửa đêm, cước taxi sẽ bị tính thêm phụ phí.

  6. 출입국 churipguk
    xuất nhập cảnh

    출입국 심사대가 매우 붐볐어요.

    Quầy xuất nhập cảnh rất đông.

  7. 운행 unhaeng
    sự vận hành (tàu xe)

    폭설로 열차 운행이 중단됐어요.

    Do tuyết lớn, tàu ngừng chạy.

  8. 결항 gyeolhang
    hủy chuyến bay

    태풍으로 결항이 잇따르고 있습니다.

    Các chuyến bay liên tiếp bị hủy do bão.

  9. 혼잡하다 honjapada
    đông đúc

    출근 시간대 지하철은 몹시 혼잡해요.

    Tàu điện ngầm giờ đi làm cực kỳ đông đúc.

  10. 우회하다 uhoehada
    đi đường vòng

    사고 구간을 우회해서 운행합니다.

    Xe chạy vòng tránh đoạn xảy ra tai nạn.

  11. 보행자 bohaengja
    người đi bộ

    보행자 안전을 최우선으로 해야 합니다.

    Phải đặt an toàn của người đi bộ lên hàng đầu.

  12. 교통망 gyotongmang
    mạng lưới giao thông

    수도권 교통망이 계속 확충되고 있어요.

    Mạng lưới giao thông vùng thủ đô đang tiếp tục được mở rộng.

  13. 여정 yeojeong
    hành trình

    긴 여정 끝에 드디어 목적지에 닿았어요.

    Sau hành trình dài, cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi.

  14. 시차 sicha
    lệch múi giờ

    시차 적응에 일주일이나 걸렸어요.

    Tôi mất cả tuần để thích nghi với lệch múi giờ.

  15. 교통 체증을 피하려면 대중교통을 이용하는 편이 낫습니다. gyotong chejeungeul piharyeomyeon daejunggyotongeul iyonghaneun pyeoni natseumnida
    Muốn tránh tắc đường thì nên dùng phương tiện công cộng.
  16. 왕복으로 예매하시면 요금이 저렴해집니다. wangbogeuro yemaehasimyeon yogeumi jeoryeomhaejimnida
    Đặt vé khứ hồi thì giá rẻ hơn.
  17. 편도로 가는 항공권만 구할 수 있었어요. pyeondoro ganeun hanggonggwonman guhal su isseosseoyo
    Tôi chỉ mua được vé máy bay một chiều.
  18. 출입국 심사가 강화되어 대기 시간이 길어졌습니다. churipguk simsaga ganghwadoeeo daegi sigani gireojyeotseumnida
    Kiểm tra xuất nhập cảnh được siết chặt nên thời gian chờ lâu hơn.
  19. 연휴라서 고속도로가 극심한 정체를 빚고 있습니다. yeonhyuraseo gosokdoroga geuksimhan jeongchereul bitgo itseumnida
    Vì kỳ nghỉ dài nên đường cao tốc ùn tắc nghiêm trọng.
  20. 기상 악화로 모든 항공편이 결항될 수 있습니다. gisang akhwaro modeun hanggongpyeoni gyeolhangdoel su itseumnida
    Do thời tiết xấu, tất cả chuyến bay có thể bị hủy.
  21. 이 노선은 승차감이 좋아 승객들의 만족도가 높습니다. i noseoneun seungchagami joa seunggaekdeurui manjokdoga nopseumnida
    Tuyến này ngồi êm nên hành khách rất hài lòng.
  22. 시차 때문에 도착 후 며칠은 컨디션이 안 좋았어요. sicha ttaemune dochak hu myeochireun keondisyeoni an joasseoyo
    Vì lệch múi giờ, mấy ngày sau khi đến tôi thấy không khỏe.
  23. 귀성길 gwiseonggil
    đường về quê dịp lễ

    귀성길 교통 상황을 미리 확인하세요.

    Hãy kiểm tra trước tình hình giao thông đường về quê.

  24. 왕래 wangnae
    sự qua lại

    두 나라의 왕래가 부쩍 잦아졌어요.

    Việc qua lại giữa hai nước trở nên thường xuyên hẳn.

  25. 여독 yeodok
    mệt mỏi sau chuyến đi

    온천에서 여독을 풀었어요.

    Tôi đã xua tan mệt mỏi sau chuyến đi ở suối nước nóng.

  26. 현지인 hyeonjiin
    người bản địa

    현지인에게 길을 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi đường người bản địa.

  27. 오지 oji
    vùng sâu vùng xa

    그 마을은 버스도 안 다니는 오지예요.

    Ngôi làng đó là vùng sâu vùng xa, đến xe buýt cũng không chạy tới.

  28. 절경 jeolgyeong
    cảnh đẹp tuyệt trần

    설악산의 절경이 눈앞에 펼쳐졌어요.

    Cảnh đẹp tuyệt trần của núi Seorak trải ra trước mắt.

  29. 유람선 yuramseon
    du thuyền

    항구에서 유람선이 매시간 출발해요.

    Du thuyền khởi hành từ cảng mỗi giờ một chuyến.

  30. 투숙하다 tusukada
    lưu trú (khách sạn)

    그 호텔에 이틀간 투숙했어요.

    Tôi đã lưu trú ở khách sạn đó hai ngày.

  31. 만실 mansil
    hết phòng

    주말이라 객실이 모두 만실이에요.

    Vì là cuối tuần nên các phòng đều đã kín.

  32. 항로 hangno
    tuyến đường bay, hải trình

    태풍으로 항로가 변경됐어요.

    Tuyến đường đã bị thay đổi do bão.

  33. 취항하다 chwihanghada
    mở đường bay

    저비용 항공사가 신규 노선에 취항했어요.

    Hãng hàng không giá rẻ đã mở đường bay mới.

  34. 개통되다 gaetongdoeda
    được thông xe, khai thông

    새 고속도로가 지난주에 개통됐어요.

    Đường cao tốc mới đã thông xe tuần trước.

  35. 자율 주행 jayul juhaeng
    xe tự lái, lái tự động

    자율 주행 버스가 시범 운행 중이에요.

    Xe buýt tự lái đang chạy thử nghiệm.

  36. 통행료 tonghaengnyo
    phí cầu đường

    이 다리는 통행료를 받아요.

    Cây cầu này có thu phí cầu đường.

  37. 과속 gwasok
    chạy quá tốc độ

    과속 카메라가 곳곳에 설치돼 있어요.

    Camera bắn tốc độ được lắp ở khắp nơi.

  38. 음주 운전 eumju unjeon
    lái xe khi say rượu

    음주 운전은 절대 하면 안 됩니다.

    Tuyệt đối không được lái xe khi đã uống rượu.

  39. 단속 dansok
    sự kiểm tra, xử phạt

    주차 단속에 걸려서 벌금을 냈어요.

    Tôi bị phạt vì đỗ xe sai quy định.

  40. 과태료 gwataeryo
    tiền phạt hành chính

    신호 위반으로 과태료를 물었어요.

    Tôi bị phạt tiền vì vượt đèn đỏ.

  41. 추돌 chudol
    va chạm từ phía sau

    고속도로에서 삼중 추돌 사고가 났어요.

    Trên đường cao tốc đã xảy ra vụ va chạm liên hoàn ba xe.

  42. 견인되다 gyeonindoeda
    bị kéo xe đi

    제 차가 견인돼서 보관소에 찾으러 갔어요.

    Xe tôi bị kéo đi nên tôi phải đến bãi giữ xe để lấy.

  43. 갓길 gatgil
    lề đường (làn khẩn cấp)

    차가 고장 나면 갓길에 세우세요.

    Nếu xe hỏng, hãy tấp vào lề đường.

  44. 급행 geuphaeng
    tàu/xe tốc hành

    급행은 주요 역에만 정차해요.

    Tàu tốc hành chỉ dừng ở các ga chính.

  45. 입석 ipseok
    vé đứng

    좌석이 매진돼서 입석으로 갔어요.

    Hết vé ngồi nên tôi đi bằng vé đứng.

  46. 대합실 daehapsil
    phòng chờ

    대합실에서 잠시 기다려 주세요.

    Xin chờ một lát ở phòng chờ.

  47. 종착역 jongchangnyeok
    ga cuối

    깜빡 잠들어서 종착역까지 가 버렸어요.

    Tôi ngủ quên nên đi tới tận ga cuối.

  48. 인프라 inpeura
    cơ sở hạ tầng

    관광 인프라가 잘 갖춰진 도시예요.

    Đây là thành phố có cơ sở hạ tầng du lịch hoàn thiện.

  49. 명절 귀성길 정체가 절정에 달했습니다. myeongjeol gwiseonggil jeongchega jeoljeonge dalhaetseumnida
    Ùn tắc trên đường về quê dịp lễ đã lên đến đỉnh điểm.
  50. 이 구간은 통행료가 인상될 예정입니다. i guganeun tonghaengnyoga insangdoel yejeongimnida
    Phí cầu đường của đoạn này dự kiến sẽ tăng.
  51. 음주 운전 단속이 대폭 강화되었습니다. eumju unjeon dansogi daepok ganghwadoeeotseumnida
    Việc kiểm tra lái xe say rượu đã được siết chặt đáng kể.
  52. 과속으로 적발되면 과태료가 부과됩니다. gwasogeuro jeokbaldoemyeon gwataeryoga bugwadoemnida
    Nếu bị phát hiện chạy quá tốc độ sẽ bị phạt tiền.
  53. 갓길 주행은 매우 위험한 불법 행위입니다. gatgil juhaengeun maeu wiheomhan bulbeop haengwiimnida
    Chạy xe trên làn khẩn cấp là hành vi phạm pháp rất nguy hiểm.
  54. 안개로 인해 다중 추돌 사고가 발생했습니다. angaero inhae dajung chudol sagoga balsaenghaetseumnida
    Do sương mù đã xảy ra tai nạn va chạm liên hoàn.
  55. 불법 주차 차량은 즉시 견인됩니다. bulbeop jucha charyangeun jeuksi gyeonindoemnida
    Xe đỗ trái phép sẽ bị kéo đi ngay lập tức.
  56. 신규 노선이 다음 달에 개통될 예정입니다. singyu noseoni daeum dare gaetongdoel yejeongimnida
    Tuyến mới dự kiến thông xe vào tháng sau.
  57. 그 항공사는 유럽 노선에 새로 취항했습니다. geu hanggongsaneun yureop noseone saero chwihanghaetseumnida
    Hãng hàng không đó vừa mở đường bay đến châu Âu.
  58. 자율 주행 기술이 교통사고를 줄일 것으로 기대됩니다. jayul juhaeng gisuri gyotongsagoreul juril geoseuro gidaedoemnida
    Công nghệ xe tự lái được kỳ vọng sẽ giảm tai nạn giao thông.
  59. 성수기에는 시내 호텔이 대부분 만실입니다. seongsugieneun sinae hoteri daebubun mansirimnida
    Mùa cao điểm hầu hết khách sạn trong thành phố đều kín phòng.
  60. 오랜 비행의 여독이 아직 안 풀렸어요. oraen bihaengui yeodogi ajik an pullyeosseoyo
    Tôi vẫn chưa hết mệt sau chuyến bay dài.
    thân mật 오랜 비행의 여독이 아직 안 풀렸어 oraen bihaengui yeodogi ajik an pullyeosseo
  61. 현지인만 아는 맛집을 소개받았어요. hyeonjiinman aneun matjibeul sogaebadasseoyo
    Tôi được giới thiệu một quán ngon chỉ người bản địa mới biết.
  62. 전망대에서 바라본 절경에 감탄을 금치 못했어요. jeonmangdaeeseo barabon jeolgyeonge gamtaneul geumchi motaesseoyo
    Tôi không khỏi trầm trồ trước cảnh tuyệt đẹp nhìn từ đài quan sát.
  63. 유람선을 타고 한강의 야경을 감상했어요. yuramseoneul tago hangangui yagyeongeul gamsanghaesseoyo
    Tôi đi du thuyền ngắm cảnh đêm sông Hàn.
  64. 오지로 떠나는 여행은 철저한 준비가 필수입니다. ojiro tteonaneun yeohaengeun cheoljeohan junbiga pilsuimnida
    Chuyến đi đến vùng sâu vùng xa cần chuẩn bị thật kỹ lưỡng.
  65. 입석 승객은 손잡이를 꼭 잡아 주시기 바랍니다. ipseok seunggaegeun sonjabireul kkok jaba jusigi baramnida
    Hành khách đứng xin nắm chặt tay vịn.
  66. 급행을 타면 이동 시간을 절반으로 단축할 수 있어요. geuphaengeul tamyeon idong siganeul jeolbaneuro danchukal su isseoyo
    Đi tàu tốc hành có thể rút ngắn một nửa thời gian di chuyển.
  67. 이 열차의 종착역은 부산역입니다. i yeolchaui jongchangnyeogeun busannyeogimnida
    Ga cuối của chuyến tàu này là ga Busan.
  68. 두 도시 간의 왕래가 갈수록 활발해지고 있습니다. du dosi ganui wangnaega galsurok hwalbalhaejigo itseumnida
    Việc qua lại giữa hai thành phố ngày càng nhộn nhịp.
  69. 낙후된 교통 인프라를 확충해야 한다는 목소리가 높습니다. nakhudoen gyotong inpeurareul hwakchunghaeya handaneun moksoriga nopseumnida
    Ngày càng nhiều ý kiến đòi mở rộng hạ tầng giao thông lạc hậu.
  70. 대합실에서 열차 출발 안내 방송을 기다렸어요. daehapsireseo yeolcha chulbal annae bangsongeul gidaryeosseoyo
    Tôi ngồi ở phòng chờ đợi loa thông báo giờ tàu chạy.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác