🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về du lịch & giao thông, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 공항 gonghang
    sân bay

    공항에 일찍 도착했어요.

    Tôi đã đến sân bay sớm.

  2. 호텔 hotel
    khách sạn

    호텔 방이 아주 깨끗했어요.

    Phòng khách sạn rất sạch sẽ.

  3. 예약하다 yeyakada
    đặt trước

    방을 예약하고 싶어요.

    Tôi muốn đặt phòng.

  4. 갈아타다 garatada
    đổi xe, chuyển tuyến

    서울역에서 지하철로 갈아탔어요.

    Tôi đổi sang tàu điện ngầm ở ga Seoul.

  5. 교통카드 gyotongkadeu
    thẻ giao thông

    교통카드로 버스를 탈 수 있어요.

    Có thể đi xe buýt bằng thẻ giao thông.

  6. 출발하다 chulbalhada
    khởi hành, xuất phát

    아침 일찍 출발할 거예요.

    Chúng tôi sẽ khởi hành sớm.

  7. 도착하다 dochakada
    đến nơi

    기차가 방금 도착했어요.

    Tàu vừa mới đến.

  8. jim
    hành lý

    짐을 호텔에 맡겼어요.

    Tôi gửi hành lý ở khách sạn.

  9. 요금 yogeum
    cước phí, giá vé

    택시 요금이 많이 나왔어요.

    Tiền taxi hết khá nhiều.

  10. 매표소 maepyoso
    quầy bán vé

    매표소에서 표를 샀어요.

    Tôi mua vé ở quầy bán vé.

  11. 승객 seunggaek
    hành khách

    버스에 승객이 많았어요.

    Trên xe buýt có nhiều hành khách.

  12. 노선 noseon
    tuyến đường

    이 노선은 공항까지 가요.

    Tuyến này đi đến sân bay.

  13. 지도 jido
    bản đồ

    지도를 보고 길을 찾았어요.

    Tôi xem bản đồ tìm đường.

  14. 늦다 neutda
    muộn, trễ

    길이 막혀서 늦었어요.

    Tôi bị muộn vì tắc đường.

  15. 인터넷으로 호텔을 예약했어요. inteoneseuro hotereul yeyakaesseoyo
    Tôi đã đặt khách sạn qua mạng.
  16. 공항까지 어떻게 가요? gonghangkkaji eotteoke gayo
    Đến sân bay đi thế nào?
  17. 다음 역에서 갈아타세요. daeum yeogeseo garataseyo
    Hãy đổi tàu ở ga tiếp theo.
  18. 교통카드를 충전해야 해요. gyotongkadeureul chungjeonhaeya haeyo
    Tôi phải nạp tiền vào thẻ giao thông.
  19. 기차는 아홉 시에 출발해요. gichaneun ahop sie chulbalhaeyo
    Tàu khởi hành lúc chín giờ.
  20. 짐이 너무 무거워요. jimi neomu mugeowoyo
    Hành lý nặng quá.
    thân mật 짐이 너무 무거워 jimi neomu mugeowo
  21. 비행기가 한 시간 늦게 도착했어요. bihaenggiga han sigan neutge dochakaesseoyo
    Máy bay đến muộn một tiếng.
  22. 버스 요금이 얼마예요? beoseu yogeumi eolmayeyo
    Giá vé xe buýt bao nhiêu?
  23. 기사 gisa
    tài xế

    기사님께 길을 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi đường tài xế.

  24. 횡단보도 hoengdanbodo
    vạch sang đường

    횡단보도를 건너세요.

    Hãy đi qua vạch sang đường.

  25. 신호등 sinhodeung
    đèn giao thông

    신호등이 빨간불이에요.

    Đèn giao thông đang đỏ.

  26. 사거리 sageori
    ngã tư

    사거리에서 왼쪽으로 가세요.

    Hãy rẽ trái ở ngã tư.

  27. 주차장 juchajang
    bãi đỗ xe

    주차장이 어디에 있어요?

    Bãi đỗ xe ở đâu?

  28. 세우다 seuda
    dừng (xe)

    학교 앞에 차를 세웠어요.

    Tôi dừng xe trước trường học.

  29. 막히다 makida
    tắc đường

    오늘은 길이 안 막혀요.

    Hôm nay đường không tắc.

  30. 고속버스 gosokbeoseu
    xe khách đường dài

    고속버스로 대구에 갔어요.

    Tôi đi Daegu bằng xe khách.

  31. 시간표 siganpyo
    bảng giờ

    기차 시간표를 봤어요.

    Tôi đã xem bảng giờ tàu.

  32. 구경하다 gugyeonghada
    tham quan, ngắm

    박물관을 구경했어요.

    Tôi đã tham quan bảo tàng.

  33. 경치 gyeongchi
    phong cảnh

    산 위에서 보는 경치가 멋있어요.

    Phong cảnh nhìn từ trên núi rất đẹp.

  34. 해외 haeoe
    nước ngoài

    내년에 해외에 나가고 싶어요.

    Sang năm tôi muốn ra nước ngoài.

  35. 떠나다 tteonada
    rời đi

    내일 아침에 서울을 떠나요.

    Sáng mai tôi rời Seoul.

  36. 돌아오다 doraoda
    trở về

    밤 늦게 집에 돌아왔어요.

    Tôi về nhà lúc đêm khuya.

  37. 계획 gyehoek
    kế hoạch

    방학 계획을 세웠어요.

    Tôi đã lập kế hoạch cho kỳ nghỉ.

  38. 준비하다 junbihada
    chuẩn bị

    지금 여행을 준비하고 있어요.

    Bây giờ tôi đang chuẩn bị cho chuyến đi.

  39. 여행사 yeohaengsa
    công ty du lịch

    여행사에서 표를 샀어요.

    Tôi đã mua vé ở công ty du lịch.

  40. 안내 annae
    hướng dẫn

    안내 방송을 잘 들으세요.

    Hãy nghe kỹ thông báo hướng dẫn.

  41. 잃어버리다 ireobeorida
    làm mất

    표를 잃어버렸어요.

    Tôi làm mất vé rồi.

  42. 걸리다 geollida
    mất (thời gian)

    집에서 회사까지 한 시간 걸려요.

    Từ nhà đến công ty mất một tiếng.

  43. 건너편 geonneopyeon
    phía bên kia

    약국은 건너편에 있어요.

    Hiệu thuốc ở phía bên kia.

  44. 골목 golmok
    ngõ hẻm

    이 골목으로 들어가세요.

    Hãy đi vào ngõ này.

  45. 터미널 teomineol
    bến xe

    터미널에서 친구를 만났어요.

    Tôi gặp bạn ở bến xe.

  46. 휴가 hyuga
    kỳ nghỉ

    여름 휴가는 언제예요?

    Kỳ nghỉ hè của bạn khi nào?

  47. 도로 doro
    đường (xe chạy)

    이 도로는 아주 넓어요.

    Con đường này rất rộng.

  48. 지나가다 jinagada
    đi ngang qua

    버스가 방금 지나갔어요.

    Xe buýt vừa mới chạy qua.

  49. 출근 시간에는 길이 많이 막혀요. chulgeun siganeneun giri mani makyeoyo
    Giờ đi làm đường rất tắc.
  50. 횡단보도에서 신호를 기다리세요. hoengdanbodoeseo sinhoreul gidariseyo
    Hãy đợi đèn tín hiệu ở vạch sang đường.
  51. 여기에 주차하면 안 돼요. yeogie juchahamyeon an dwaeyo
    Không được đỗ xe ở đây.
  52. 저 사거리에서 오른쪽으로 도세요. jeo sageorieseo oreunjjogeuro doseyo
    Hãy rẽ phải ở ngã tư kia.
  53. 버스 시간표를 확인해 보세요. beoseu siganpyoreul hwaginhae boseyo
    Hãy kiểm tra bảng giờ xe buýt.
  54. 방학에 해외여행을 가고 싶어요. banghage haeoeyeohaengeul gago sipeoyo
    Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
  55. 서울에서 부산까지 세 시간쯤 걸려요. seoureseo busankkaji se siganjjeum geollyeoyo
    Từ Seoul đến Busan mất khoảng ba tiếng.
  56. 다음 신호등에서 세워 주세요. daeum sinhodeungeseo sewo juseyo
    Xin dừng ở đèn giao thông tiếp theo.
  57. 휴가 때 제주도에 갈 계획이에요. hyuga ttae jejudoe gal gyehoegieyo
    Kỳ nghỉ tôi định đi đảo Jeju.
  58. 여행 가방을 아직 안 쌌어요. yeohaeng gabangeul ajik an ssasseoyo
    Tôi vẫn chưa xếp vali.
  59. 터미널에서 고속버스를 탔어요. teomineoreseo gosokbeoseureul tasseoyo
    Tôi đã lên xe khách ở bến xe.
  60. 경치가 정말 아름다웠어요. gyeongchiga jeongmal areumdawosseoyo
    Phong cảnh thật sự rất đẹp.
    thân mật 경치가 정말 아름다웠어 gyeongchiga jeongmal areumdawosseo
  61. 지하철에서 지갑을 잃어버렸어요. jihacheoreseo jigabeul ireobeoryeosseoyo
    Tôi làm mất ví trên tàu điện ngầm.
  62. 공항에는 두 시간 전에 도착해야 해요. gonghangeneun du sigan jeone dochakaeya haeyo
    Phải đến sân bay trước hai tiếng.
  63. 주말에 시내를 구경했어요. jumare sinaereul gugyeonghaesseoyo
    Cuối tuần tôi đã đi tham quan trung tâm thành phố.
  64. 언제 한국을 떠나요? eonje hangugeul tteonayo
    Khi nào bạn rời Hàn Quốc?
    thân mật 언제 한국 떠나? eonje hanguk tteona
  65. 동생이 어제 여행에서 돌아왔어요. dongsaengi eoje yeohaengeseo dorawasseoyo
    Em tôi hôm qua đã đi du lịch về.
  66. 은행은 길 건너편에 있어요. eunhaengeun gil geonneopyeone isseoyo
    Ngân hàng ở bên kia đường.
  67. 택시 기사님이 아주 친절했어요. taeksi gisanimi aju chinjeolhaesseoyo
    Tài xế taxi rất thân thiện.
  68. 여행 준비는 다 했어요? yeohaeng junbineun da haesseoyo
    Bạn chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?
    thân mật 여행 준비 다 했어? yeohaeng junbi da haesseo
  69. 비가 와서 길이 미끄러워요. biga waseo giri mikkeureowoyo
    Trời mưa nên đường trơn.
  70. 배를 타고 섬에 갔어요. baereul tago seome gasseoyo
    Tôi đi thuyền ra đảo.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác