🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
지하철역 jihacheollyeokga tàu điện ngầm
지하철역이 가까워요.
Ga tàu điện ngầm ở gần đây.
-
버스 정류장 beoseu jeongnyujangtrạm xe buýt
버스 정류장에서 기다리세요.
Hãy đợi ở trạm xe buýt.
-
약국 yakgukhiệu thuốc
약국은 병원 옆에 있어요.
Hiệu thuốc ở cạnh bệnh viện.
-
우체국 uchegukbưu điện
우체국에서 편지를 보냈어요.
Tôi đã gửi thư ở bưu điện.
-
사거리 sageoringã tư
다음 사거리에서 오른쪽으로 가세요.
Đến ngã tư tiếp theo thì rẽ phải.
-
횡단보도 hoengdanbodovạch sang đường
저기 횡단보도가 있어요.
Đằng kia có vạch sang đường.
-
건너다 geonneodabăng qua
여기서 길을 건너요.
Băng qua đường ở chỗ này.
-
똑바로 ttokbarothẳng
이 길로 똑바로 가세요.
Cứ đi thẳng theo đường này.
-
돌다 doldarẽ, quẹo
은행에서 왼쪽으로 도세요.
Đến ngân hàng thì rẽ trái.
-
편의점 pyeonuijeomcửa hàng tiện lợi
편의점에서 물을 샀어요.
Tôi đã mua nước ở cửa hàng tiện lợi.
-
공원 gongwoncông viên
공원에서 산책했어요.
Tôi đã đi dạo trong công viên.
-
시장 sijangchợ
시장에서 과일을 샀어요.
Tôi đã mua trái cây ở chợ.
-
멀다 meoldaxa
학교는 집에서 멀어요.
Trường học ở xa nhà tôi.
-
가깝다 gakkapdagần
역이 아주 가까워요.
Nhà ga ở rất gần.
-
지하철역에 어떻게 가요? jihacheollyeoge eotteoke gayoĐi đến ga tàu điện ngầm như thế nào?
-
여기서 얼마나 걸려요? yeogiseo eolmana geollyeoyoTừ đây đi mất bao lâu?
-
횡단보도를 건너세요. hoengdanbodoreul geonneoseyoHãy băng qua ở vạch sang đường.
-
사거리에서 왼쪽으로 도세요. sageorieseo oenjjogeuro doseyoĐến ngã tư thì rẽ trái.
-
똑바로 가면 약국이 있어요. ttokbaro gamyeon yakgugi isseoyoĐi thẳng sẽ thấy hiệu thuốc.
-
버스 정류장은 편의점 앞에 있어요. beoseu jeongnyujangeun pyeonuijeom ape isseoyoTrạm xe buýt ở trước cửa hàng tiện lợi.
-
걸어서 갈 수 있어요? georeoseo gal su isseoyoĐi bộ đến được không?thân mật 걸어서 갈 수 있어? georeoseo gal su isseo
-
우체국은 여기서 멀어요? uchegugeun yeogiseo meoreoyoBưu điện có xa đây không?
-
동네 dongnekhu phố
우리 동네는 조용해요.
Khu phố của tôi rất yên tĩnh.
-
정문 jeongmuncổng chính
학교 정문 앞에 편의점이 있어요.
Trước cổng chính của trường có cửa hàng tiện lợi.
-
주차장 juchajangbãi đỗ xe
주차장에 차가 많아요.
Trong bãi đỗ xe có nhiều xe.
-
지하 jihatầng hầm
지하 1층에 마트가 있어요.
Tầng hầm một có siêu thị.
-
층 cheungtầng
사무실은 3층에 있어요.
Văn phòng ở tầng ba.
-
엘리베이터 ellibeiteothang máy
엘리베이터가 고장 났어요.
Thang máy bị hỏng rồi.
-
계단 gyedancầu thang
계단으로 내려가세요.
Hãy đi xuống bằng cầu thang.
-
경찰서 gyeongchalseođồn cảnh sát
지갑을 잃어버려서 경찰서에 갔어요.
Tôi làm mất ví nên đã đến đồn cảnh sát.
-
대사관 daesagwanđại sứ quán
비자 때문에 대사관에 가야 해요.
Vì chuyện visa nên tôi phải đến đại sứ quán.
-
박물관 bangmulgwanbảo tàng
박물관에서 사진을 찍으면 안 돼요.
Không được chụp ảnh trong bảo tàng.
-
미술관 misulgwanbảo tàng mỹ thuật
주말에 미술관에서 그림을 봤어요.
Cuối tuần tôi đã xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
-
동물원 dongmurwonsở thú
아이와 함께 동물원에 갔어요.
Tôi đã đi sở thú cùng con.
-
놀이터 noriteosân chơi
집 앞에 작은 놀이터가 있어요.
Trước nhà tôi có một sân chơi nhỏ.
-
운동장 undongjangsân vận động
운동장에서 축구를 해요.
Chúng tôi đá bóng ở sân vận động.
-
빵집 ppangjiptiệm bánh mì
이 빵집은 아침에 문을 열어요.
Tiệm bánh mì này mở cửa vào buổi sáng.
-
꽃집 kkotjiptiệm hoa
꽃집에서 장미를 샀어요.
Tôi đã mua hoa hồng ở tiệm hoa.
-
미용실 miyongsiltiệm làm tóc
미용실에서 파마를 했어요.
Tôi đã uốn tóc ở tiệm làm tóc.
-
세탁소 setaksotiệm giặt ủi
세탁소가 일요일에는 쉬어요.
Tiệm giặt ủi nghỉ vào chủ nhật.
-
노래방 noraebangquán karaoke
어제 친구들과 노래방에 갔어요.
Hôm qua tôi đã đi hát karaoke với bạn bè.
-
헬스장 helseujangphòng gym
아침마다 헬스장에서 운동해요.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục ở phòng gym.
-
교회 gyohoenhà thờ
교회 앞에서 오른쪽으로 가세요.
Đến trước nhà thờ thì rẽ phải.
-
큰길 keungilđường lớn
큰길로 나가면 택시가 많아요.
Ra đường lớn thì có nhiều taxi.
-
육교 yukgyocầu vượt bộ hành
학교 앞에 육교가 있어요.
Trước trường học có cầu vượt bộ hành.
-
타다 tadađi (xe), lên (xe)
서울역에서 기차를 타요.
Tôi lên tàu ở ga Seoul.
-
내리다 naeridaxuống (xe)
버스에서 내릴 때 조심하세요.
Khi xuống xe buýt hãy cẩn thận.
-
도착하다 dochakadađến nơi
집에 잘 도착했어요?
Bạn về đến nhà an toàn chưa?
-
우리 동네에는 공원이 많아요. uri dongneeneun gongwoni manayoKhu phố của tôi có nhiều công viên.
-
정문에서 기다리고 있을게요. jeongmuneseo gidarigo isseulgeyoTôi sẽ đợi ở cổng chính.
-
주차장은 지하 1층에 있어요. juchajangeun jiha ilcheunge isseoyoBãi đỗ xe ở tầng hầm một.
-
엘리베이터를 타고 5층으로 오세요. ellibeiteoreul tago ocheungeuro oseyoHãy đi thang máy lên tầng năm.
-
계단으로 올라가세요. gyedaneuro ollagaseyoHãy đi lên bằng cầu thang.
-
다음 정류장에서 내리세요. daeum jeongnyujangeseo naeriseyoHãy xuống ở trạm tiếp theo.
-
어디에서 갈아타요? eodieseo garatayoĐổi xe ở đâu vậy?
-
몇 층에 가세요? myeot cheunge gaseyoAnh/chị đi tầng mấy ạ?
-
빵집에서 케이크를 샀어요. ppangjibeseo keikeureul sasseoyoTôi đã mua bánh kem ở tiệm bánh.
-
머리를 자르러 미용실에 가요. meorireul jareureo miyongsire gayoTôi đi tiệm làm tóc để cắt tóc.
-
주말에 박물관에 가고 싶어요. jumare bangmulgwane gago sipeoyoCuối tuần tôi muốn đi bảo tàng.
-
아이들이 놀이터에서 놀고 있어요. aideuri noriteoeseo nolgo isseoyoBọn trẻ đang chơi ở sân chơi.
-
이 길로 가면 큰길이 나와요. i gillo gamyeon keungiri nawayoĐi đường này sẽ ra đường lớn.
-
육교를 건너면 바로 학교예요. yukgyoreul geonneomyeon baro hakgyoyeyoQua cầu vượt là tới trường ngay.
-
버스를 잘못 탔어요. beoseureul jalmot tasseoyoTôi đã lên nhầm xe buýt.
-
공항에 몇 시에 도착해요? gonghange myeot sie dochakaeyoMấy giờ bạn đến sân bay?
-
세탁소에 옷을 맡겼어요. setaksoe oseul matgyeosseoyoTôi đã gửi quần áo ở tiệm giặt ủi.
-
노래방에 같이 갈래요? noraebange gachi gallaeyoĐi hát karaoke cùng nhau không?thân mật 노래방에 같이 갈래? noraebange gachi gallae
-
요즘 헬스장에 다니고 있어요. yojeum helseujange danigo isseoyoDạo này tôi đang đi tập gym.
-
경찰서가 어디에 있는지 아세요? gyeongchalseoga eodie inneunji aseyoBạn có biết đồn cảnh sát ở đâu không?
-
지하철을 타는 게 더 빨라요. jihacheoreul taneun ge deo ppallayoĐi tàu điện ngầm nhanh hơn.
-
일요일마다 교회에 가요. iryoilmada gyohoee gayoChủ nhật nào tôi cũng đi nhà thờ.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.