🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 위치 wichi
    vị trí

    가게 위치를 지도로 확인했어요.

    Tôi đã kiểm tra vị trí cửa hàng trên bản đồ.

  2. 이정표 ijeongpyo
    biển chỉ đường

    이정표를 보고 방향을 확인하세요.

    Hãy nhìn biển chỉ đường để xác định hướng.

  3. 우회하다 uhoehada
    đi đường vòng

    사고가 나서 차들이 우회하고 있어요.

    Vì có tai nạn nên xe cộ đang đi đường vòng.

  4. 접근성 jeopgeunseong
    khả năng tiếp cận

    이 건물은 휠체어 접근성이 좋아요.

    Tòa nhà này dễ tiếp cận cho xe lăn.

  5. 중심가 jungsimga
    khu trung tâm

    호텔은 중심가에서 조금 떨어져 있어요.

    Khách sạn cách khu trung tâm một chút.

  6. 목적지 mokjeokji
    điểm đến

    목적지를 입력하면 경로가 나와요.

    Nhập điểm đến là sẽ hiện ra lộ trình.

  7. 경로 gyeongno
    lộ trình

    가장 빠른 경로를 안내해 드릴게요.

    Tôi sẽ chỉ cho bạn lộ trình nhanh nhất.

  8. 표지판 pyojipan
    biển báo

    표지판이 잘 안 보여서 길을 놓쳤어요.

    Vì không nhìn rõ biển báo nên tôi đã đi lỡ đường.

  9. 지름길 jireumgil
    đường tắt

    이 골목이 역으로 가는 지름길이에요.

    Con hẻm này là đường tắt đến ga.

  10. 보행자 bohaengja
    người đi bộ

    보행자는 횡단보도로 건너야 해요.

    Người đi bộ phải sang đường ở vạch kẻ đường.

  11. 교차로 gyocharo
    giao lộ

    다음 교차로에서 우회전하세요.

    Rẽ phải ở giao lộ tiếp theo.

  12. 인도 indo
    vỉa hè

    자전거는 인도로 다니면 안 돼요.

    Xe đạp không được đi trên vỉa hè.

  13. 방면 bangmyeon
    hướng, phía

    이 버스는 시청 방면으로 가요.

    Xe buýt này đi về hướng tòa thị chính.

  14. 통행 tonghaeng
    sự lưu thông

    이 다리는 밤에는 통행이 금지돼요.

    Cây cầu này cấm lưu thông vào ban đêm.

  15. 정확한 위치를 문자로 보내 주시겠어요? jeonghwakan wichireul munjaro bonae jusigesseoyo
    Bạn có thể nhắn tin vị trí chính xác cho tôi không?
  16. 공사 때문에 이 길은 우회해야 합니다. gongsa ttaemune i gireun uhoehaeya hamnida
    Do thi công nên phải đi vòng qua đường này.
  17. 이 지역은 대중교통 접근성이 좋은 편이에요. i jiyeogeun daejunggyotong jeopgeunseongi joeun pyeonieyo
    Khu vực này tiếp cận giao thông công cộng khá thuận tiện.
  18. 중심가는 주말마다 사람들로 붐벼요. jungsimganeun jumalmada saramdeullo bumbyeoyo
    Khu trung tâm cuối tuần nào cũng đông nghịt người.
  19. 목적지까지는 도보로 10분 거리입니다. mokjeokjikkajineun doboro sipbun georiimnida
    Đến điểm đến đi bộ mất khoảng 10 phút.
  20. 표지판을 따라가면 쉽게 찾을 수 있어요. pyojipaneul ttaragamyeon swipge chajeul su isseoyo
    Đi theo biển báo là dễ dàng tìm thấy.
  21. 이 교차로에서는 좌회전이 안 됩니다. i gyocharoeseoneun jwahoejeoni an doemnida
    Ở giao lộ này không được rẽ trái.
  22. 지름길로 가면 시간을 절반으로 줄일 수 있어요. jireumgillo gamyeon siganeul jeolbaneuro juril su isseoyo
    Đi đường tắt có thể rút ngắn một nửa thời gian.
  23. 건널목 geonneolmok
    chỗ giao cắt đường sắt

    건널목에서는 기차가 오는지 꼭 확인하세요.

    Ở chỗ giao cắt đường sắt, nhất định phải xem tàu có đến không.

  24. 샛길 saetgil
    đường nhánh

    샛길로 빠지면 큰길보다 훨씬 한적해요.

    Nếu rẽ vào đường nhánh thì vắng vẻ hơn đường lớn nhiều.

  25. 지하도 jihado
    đường hầm đi bộ

    비가 와서 지하도로 건너갔어요.

    Vì trời mưa nên tôi đi qua đường hầm đi bộ.

  26. 갈림길 gallimgil
    ngã rẽ

    갈림길에서 왼쪽 길로 가세요.

    Đến ngã rẽ hãy đi đường bên trái.

  27. 막다른 길 makdareun gil
    đường cụt

    골목 끝은 막다른 길이었어요.

    Cuối con hẻm là đường cụt.

  28. 대로 daero
    đường lớn

    이 대로를 따라 쭉 가세요.

    Hãy đi thẳng dọc theo con đường lớn này.

  29. 소요되다 soyodoeda
    mất (thời gian)

    공항까지 한 시간 정도 소요됩니다.

    Đến sân bay mất khoảng một tiếng.

  30. 가로지르다 garojireuda
    băng qua

    운동장을 가로질러 걸어갔어요.

    Tôi đã đi bộ băng qua sân vận động.

  31. 오르막길 oreumakgil
    đường dốc lên

    오르막길이 가팔라서 숨이 차요.

    Đường dốc lên rất đứng nên tôi thở hổn hển.

  32. 근교 geungyo
    vùng ngoại ô

    서울 근교에는 갈 만한 곳이 많아요.

    Ngoại ô Seoul có nhiều nơi đáng đi.

  33. 외곽 oegwak
    vùng ven

    집이 도시 외곽에 있어서 조용해요.

    Nhà tôi ở vùng ven thành phố nên yên tĩnh.

  34. 통로 tongno
    lối đi

    좁은 통로를 지나면 출구가 나와요.

    Đi qua lối đi hẹp là đến lối ra.

  35. 내리막길 naerimakgil
    đường dốc xuống

    내리막길에서는 자전거 속도를 줄이세요.

    Trên đường dốc xuống, hãy giảm tốc độ xe đạp.

  36. 출발지 chulbalji
    điểm xuất phát

    앱에 출발지와 도착지를 입력하세요.

    Hãy nhập điểm xuất phát và điểm đến vào ứng dụng.

  37. 관공서 gwangongseo
    cơ quan nhà nước

    이 근처에 관공서가 모여 있어요.

    Gần đây tập trung nhiều cơ quan nhà nước.

  38. 파출소 pachulso
    đồn cảnh sát khu vực

    지갑을 주워서 파출소에 맡겼어요.

    Tôi nhặt được ví nên đã giao cho đồn cảnh sát.

  39. 거치다 geochida
    đi qua

    이 버스는 시청을 거쳐서 공항까지 가요.

    Xe buýt này đi qua tòa thị chính rồi đến sân bay.

  40. 유턴 yuteon
    quay đầu xe

    유턴 차선으로 미리 들어가세요.

    Hãy vào làn quay đầu từ trước.

  41. 길목 gilmok
    đoạn đường đi qua, lối then chốt

    학교 가는 길목에 꽃집이 있어요.

    Trên đoạn đường đến trường có một tiệm hoa.

  42. 진입하다 jinipada
    đi vào, tiến vào

    차가 곧 시내에 진입합니다.

    Xe sắp tiến vào nội thành.

  43. 벗어나다 beoseonada
    ra khỏi, thoát khỏi

    도시를 벗어나니까 공기가 좋아졌어요.

    Vừa ra khỏi thành phố là không khí trong lành hơn.

  44. 상가 sangga
    khu thương mại, dãy cửa hàng

    지하 상가에서 옷을 자주 사요.

    Tôi thường mua quần áo ở khu thương mại ngầm.

  45. 단지 danji
    khu (chung cư, công nghiệp)

    아파트 단지 안에 놀이터가 있어요.

    Trong khu chung cư có sân chơi.

  46. 구역 guyeok
    khu vực

    여기는 금연 구역이에요.

    Đây là khu vực cấm hút thuốc.

  47. 전망대 jeonmangdae
    đài quan sát

    전망대에서 야경을 봤어요.

    Tôi đã ngắm cảnh đêm từ đài quan sát.

  48. 헷갈리다 hetgallida
    dễ nhầm lẫn

    출구가 많아서 길이 헷갈려요.

    Nhiều lối ra quá nên dễ bị nhầm đường.

  49. 광장에서 축제가 열리고 있으니 한번 가 보세요. gwangjangeseo chukjega yeolligo isseuni hanbeon ga boseyo
    Ở quảng trường đang có lễ hội, bạn hãy thử ghé xem.
  50. 길이 헷갈리면 언제든지 전화하세요. giri hetgallimyeon eonjedeunji jeonhwahaseyo
    Nếu bị nhầm đường thì cứ gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
    thân mật 길 헷갈리면 언제든지 전화해 gil hetgallimyeon eonjedeunji jeonhwahae
  51. 육교를 건너면 바로 상가 입구가 나와요. yukgyoreul geonneomyeon baro sangga ipguga nawayo
    Qua cầu vượt là thấy ngay lối vào khu thương mại.
  52. 갈림길에서 어느 쪽으로 가야 할지 모르겠어요. gallimgireseo eoneu jjogeuro gaya halji moreugesseoyo
    Đến ngã rẽ tôi không biết phải đi hướng nào.
    thân mật 갈림길에서 어느 쪽으로 가야 할지 모르겠어 gallimgireseo eoneu jjogeuro gaya halji moreugesseo
  53. 이 골목은 막다른 길이라서 차가 못 지나가요. i golmogeun makdareun giriraseo chaga mot jinagayo
    Con hẻm này là đường cụt nên xe không đi qua được.
  54. 시내까지는 버스로 30분 정도 소요됩니다. sinaekkajineun beoseuro samsipbun jeongdo soyodoemnida
    Đến trung tâm mất khoảng 30 phút đi xe buýt.
  55. 약속 장소를 못 찾으면 다시 연락 주세요. yaksok jangsoreul mot chajeumyeon dasi yeollak juseyo
    Nếu không tìm thấy chỗ hẹn thì hãy liên lạc lại với tôi.
  56. 주말에는 근교로 나들이 가는 차량이 많습니다. jumareneun geungyoro nadeuri ganeun charyangi manseumnida
    Cuối tuần có nhiều xe đi chơi vùng ngoại ô.
  57. 도시 외곽에 새 아파트 단지가 들어섰어요. dosi oegwage sae apateu danjiga deureoseosseoyo
    Một khu chung cư mới đã mọc lên ở vùng ven thành phố.
  58. 지하도로 내려가서 반대편으로 건너가세요. jihadoro naeryeogaseo bandaepyeoneuro geonneogaseyo
    Hãy xuống đường hầm đi bộ và băng sang phía bên kia.
  59. 여기서는 유턴이 안 되니까 다음 신호에서 도세요. yeogiseoneun yuteoni an doenikka daeum sinhoeseo doseyo
    Ở đây không được quay đầu xe, hãy rẽ ở đèn tín hiệu tiếp theo.
  60. 관공서는 보통 오후 여섯 시에 문을 닫아요. gwangongseoneun botong ohu yeoseot sie muneul dadayo
    Cơ quan nhà nước thường đóng cửa lúc sáu giờ chiều.
  61. 근처 파출소에 가서 길을 물어봤어요. geuncheo pachulsoe gaseo gireul mureobwasseoyo
    Tôi đã đến đồn cảnh sát gần đó hỏi đường.
  62. 퇴근 시간이라 대로가 많이 막히네요. toegeun siganira daeroga mani makineyo
    Giờ tan làm nên đường lớn kẹt xe quá.
  63. 이 길목만 지나면 목적지가 보일 거예요. i gilmongman jinamyeon mokjeokjiga boil geoyeyo
    Chỉ cần qua đoạn đường này là sẽ thấy điểm đến.
  64. 고속도로에 진입할 때는 방향 지시등을 켜세요. gosokdoroe jinipal ttaeneun banghyang jisideungeul kyeoseyo
    Khi vào đường cao tốc hãy bật đèn xi nhan.
  65. 이 방향이 맞는지 지나가는 분께 여쭤봤어요. i banghyangi manneunji jinaganeun bunkke yeojjwobwasseoyo
    Tôi đã hỏi người đi đường xem hướng này có đúng không.
  66. 관광 안내소에서 시내 지도를 무료로 받았어요. gwangwang annaesoeseo sinae jidoreul muryoro badasseoyo
    Tôi đã nhận bản đồ thành phố miễn phí ở trung tâm hướng dẫn du lịch.
  67. 이 구역은 주차가 금지되어 있으니 주의하세요. i guyeogeun juchaga geumjidoeeo isseuni juuihaseyo
    Khu vực này cấm đỗ xe, xin hãy chú ý.
  68. 출발지에서 목적지까지 경로를 검색해 보세요. chulbaljieseo mokjeokjikkaji gyeongnoreul geomsaekae boseyo
    Hãy thử tìm kiếm lộ trình từ điểm xuất phát đến điểm đến.
  69. 공원을 가로질러 가면 훨씬 빨라요. gongwoneul garojilleo gamyeon hwolssin ppallayo
    Băng qua công viên sẽ nhanh hơn nhiều.
    thân mật 공원 가로질러 가면 훨씬 빨라 gongwon garojilleo gamyeon hwolssin ppalla
  70. 처음 가는 곳은 미리 지도를 확인해 두는 편이에요. cheoeum ganeun goseun miri jidoreul hwaginhae duneun pyeonieyo
    Những nơi lần đầu đến tôi thường xem bản đồ trước.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác