🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4
Du lịch & Giao thông bằng tiếng Hàn · TOPIK 4
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về du lịch & giao thông, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
항공권 hanggonggwonvé máy bay
항공권 가격을 비교해 봤어요.
Tôi đã so sánh giá vé máy bay.
-
경유 gyeongyuquá cảnh
도쿄를 경유해서 하와이에 가요.
Tôi quá cảnh ở Tokyo để đi Hawaii.
-
직항 jikhangbay thẳng
직항이 훨씬 편해요.
Bay thẳng tiện hơn nhiều.
-
수속 susokthủ tục
출국 수속을 미리 밟아 두세요.
Hãy làm thủ tục xuất cảnh trước.
-
면세점 myeonsejeomcửa hàng miễn thuế
면세점에서 화장품을 샀어요.
Tôi mua mỹ phẩm ở cửa hàng miễn thuế.
-
배차 간격 baecha gangyeokgiãn cách giữa các chuyến
이 노선은 배차 간격이 십 분이에요.
Tuyến này mười phút có một chuyến.
-
탑승 tapseungviệc lên máy bay, lên tàu xe
탑승이 곧 시작됩니다.
Sắp bắt đầu lên máy bay.
-
수하물 suhamulhành lý ký gửi
수하물은 몇 킬로까지 가능해요?
Hành lý ký gửi được tối đa bao nhiêu ký?
-
환승 hwanseungchuyển tuyến
환승 할인을 받을 수 있어요.
Bạn có thể được giảm giá khi chuyển tuyến.
-
연착 yeonchaksự đến trễ
폭우로 열차가 연착됐어요.
Tàu đến muộn do mưa lớn.
-
탑승구 tapseunggucửa lên máy bay
탑승구는 삼십 번입니다.
Cửa lên máy bay là số 30.
-
항공사 hanggongsahãng hàng không
어느 항공사를 이용하세요?
Bạn đi hãng hàng không nào?
-
국제선 gukjeseonđường bay quốc tế
국제선은 두 시간 전에 도착해야 해요.
Chuyến bay quốc tế phải đến trước hai tiếng.
-
국내선 gungnaeseonđường bay nội địa
국내선 청사는 옆 건물이에요.
Nhà ga nội địa ở tòa nhà bên cạnh.
-
직항이 없어서 경유 편을 예약했어요. jikhangi eopseoseo gyeongyu pyeoneul yeyakaesseoyoKhông có chuyến bay thẳng nên tôi đặt chuyến quá cảnh.
-
탑승 수속은 출발 두 시간 전에 시작됩니다. tapseung susogeun chulbal du sigan jeone sijakdoemnidaThủ tục lên máy bay bắt đầu hai tiếng trước giờ khởi hành.
-
면세점은 탑승구 근처에 있습니다. myeonsejeomeun tapseunggu geuncheoe itseumnidaCửa hàng miễn thuế ở gần cửa lên máy bay.
-
출퇴근 시간에는 배차 간격이 짧아져요. chultoegeun siganeneun baecha gangyeogi jjalbajyeoyoGiờ cao điểm các chuyến chạy dày hơn.
-
수하물이 아직 안 나와서 기다리고 있어요. suhamuri ajik an nawaseo gidarigo isseoyoHành lý ký gửi chưa ra nên tôi đang đợi.
-
안개 때문에 비행기가 연착됐어요. angae ttaemune bihaenggiga yeonchakdwaesseoyoMáy bay đến trễ vì sương mù.
-
지하철에서 버스로 환승하면 요금이 할인돼요. jihacheoreseo beoseuro hwanseunghamyeon yogeumi harindwaeyoChuyển từ tàu điện ngầm sang xe buýt sẽ được giảm giá vé.
-
탑승구가 변경되었으니 확인하시기 바랍니다. tapseungguga byeongyeongdoeeosseuni hwaginhasigi baramnidaCửa lên máy bay đã thay đổi, vui lòng kiểm tra.
-
탑승권 tapseunggwonthẻ lên máy bay
탑승권과 여권을 미리 준비해 주세요.
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay và hộ chiếu.
-
개찰구 gaechalgucửa soát vé
개찰구에 교통카드를 대고 들어가세요.
Hãy chạm thẻ giao thông vào cửa soát vé rồi đi vào.
-
검역 geomyeokkiểm dịch
입국할 때 공항에서 검역 절차를 거쳐야 해요.
Khi nhập cảnh phải trải qua thủ tục kiểm dịch ở sân bay.
-
항공편 hanggongpyeonchuyến bay
오후 항공편으로 변경할 수 있을까요?
Tôi có thể đổi sang chuyến bay buổi chiều được không?
-
보안 검색 boan geomsaekkiểm tra an ninh
보안 검색 전에 노트북을 꺼내 주세요.
Vui lòng lấy laptop ra trước khi kiểm tra an ninh.
-
창가석 changgaseokghế cạnh cửa sổ
창가석에 앉으면 경치를 볼 수 있어요.
Ngồi ghế cạnh cửa sổ thì có thể ngắm cảnh.
-
통로석 tongnoseokghế cạnh lối đi
통로석이 화장실 가기 편해요.
Ghế cạnh lối đi tiện đi vệ sinh hơn.
-
승무원 seungmuwontiếp viên
승무원이 음료를 나눠 주고 있어요.
Tiếp viên đang phát đồ uống.
-
기내식 ginaesiksuất ăn trên máy bay
기내식으로 비빔밥을 골랐어요.
Tôi chọn cơm trộn cho suất ăn trên máy bay.
-
이륙하다 iryukadacất cánh
비행기가 정시에 이륙했어요.
Máy bay đã cất cánh đúng giờ.
-
착륙하다 changnyukadahạ cánh
비행기가 무사히 착륙했어요.
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
-
매진되다 maejindoedabán hết vé
연휴 기차표가 벌써 매진됐어요.
Vé tàu dịp lễ đã bán hết rồi.
-
성수기 seongsugimùa cao điểm
성수기에는 숙소 요금이 많이 올라요.
Mùa cao điểm giá phòng tăng nhiều.
-
비수기 bisugimùa thấp điểm
비수기라서 관광객이 적어요.
Vì là mùa thấp điểm nên ít khách du lịch.
-
숙박 sukbaklưu trú
숙박 요금에 조식이 포함돼 있어요.
Giá phòng đã bao gồm bữa sáng.
-
환율 hwannyultỷ giá hối đoái
요즘 환율이 올라서 여행 경비가 늘었어요.
Dạo này tỷ giá tăng nên chi phí du lịch cũng tăng theo.
-
패키지여행 paekijiyeohaengtour trọn gói
부모님은 패키지여행을 더 좋아하세요.
Bố mẹ tôi thích tour trọn gói hơn.
-
부치다 buchidaký gửi (hành lý)
큰 짐은 카운터에서 부치면 돼요.
Hành lý cỡ lớn thì ký gửi ở quầy là được.
-
휴게소 hyugesotrạm dừng nghỉ
휴게소에서 호두과자를 샀어요.
Tôi mua bánh hạt óc chó ở trạm dừng nghỉ.
-
발권 balgwonviệc xuất vé
발권은 출발 한 시간 전까지 하셔야 합니다.
Phải hoàn tất việc xuất vé trước giờ khởi hành một tiếng.
-
하차하다 hachahadaxuống xe
뒷문으로 하차해 주시기 바랍니다.
Xin quý khách xuống xe bằng cửa sau.
-
유효 기간 yuhyo giganthời hạn hiệu lực
여권 유효 기간이 여섯 달 이상 남아 있어야 해요.
Hộ chiếu phải còn thời hạn hiệu lực ít nhất sáu tháng.
-
분실물 bunsilmulđồ thất lạc
분실물은 역무실에 보관돼 있어요.
Đồ thất lạc được giữ ở văn phòng nhà ga.
-
마일리지 maillijidặm thưởng
마일리지로 무료 항공권을 받았어요.
Tôi đã đổi dặm thưởng lấy vé máy bay miễn phí.
-
수수료 susuryophí thủ tục
출발 당일에 취소하면 수수료가 발생해요.
Nếu hủy vào ngày khởi hành thì sẽ mất phí.
-
여행자 보험 yeohaengja boheombảo hiểm du lịch
출발 전에 여행자 보험에 들었어요.
Tôi đã mua bảo hiểm du lịch trước khi khởi hành.
-
창가석으로 배정해 주시겠어요? changgaseogeuro baejeonghae jusigesseoyoAnh/chị xếp cho tôi ghế cạnh cửa sổ được không?
-
세관에서 신고할 물건이 있습니까? segwaneseo singohal mulgeoni itseumnikkaQuý khách có gì cần khai báo hải quan không?
-
비자 발급까지 일주일 정도 걸린대요. bija balgeupkkaji iljuil jeongdo geollindaeyoNghe nói cấp visa mất khoảng một tuần.
-
성수기라 항공권 가격이 두 배로 올랐어요. seongsugira hanggonggwon gagyeogi du baero ollasseoyoVì là mùa cao điểm nên giá vé máy bay tăng gấp đôi.
-
보안 검색을 통과한 후 탑승구로 이동하세요. boan geomsaegeul tonggwahan hu tapseungguro idonghaseyoSau khi qua kiểm tra an ninh, hãy di chuyển đến cửa lên máy bay.
-
기내에서는 전자 기기를 비행기 모드로 전환해야 합니다. ginaeeseoneun jeonja gigireul bihaenggi modeuro jeonhwanhaeya hamnidaTrên máy bay phải chuyển thiết bị điện tử sang chế độ máy bay.
-
비행기가 곧 이륙하니 안전벨트를 매 주세요. bihaenggiga got iryukani anjeonbelteureul mae juseyoMáy bay sắp cất cánh, xin hãy thắt dây an toàn.
-
렌터카를 빌리려면 국제 운전면허증이 필요해요. renteokareul billiryeomyeon gukje unjeonmyeonheojeungi piryohaeyoMuốn thuê xe cần có bằng lái quốc tế.
-
휴게소에 들러서 잠깐 쉬었다 가요. hyugesoe deulleoseo jamkkan swieotda gayoMình ghé trạm dừng nghỉ nghỉ một chút rồi đi tiếp nhé.thân mật 휴게소 들러서 잠깐 쉬었다 가자 hyugeso deulleoseo jamkkan swieotda gaja
-
고속버스 막차가 매진돼서 기차로 가야 해요. gosokbeoseu makchaga maejindwaeseo gicharo gaya haeyoChuyến xe khách cuối đã hết vé nên tôi phải đi tàu.
-
분실물 센터에 문의해 보시는 게 어때요? bunsilmul senteoe munuihae bosineun ge eottaeyoBạn thử hỏi trung tâm đồ thất lạc xem sao?
-
마일리지로 좌석 승급이 가능한가요? maillijiro jwaseok seunggeubi ganeunghangayoTôi có thể dùng dặm thưởng để nâng hạng ghế không?
-
패키지여행보다 자유 여행을 선호하는 편이에요. paekijiyeohaengboda jayu yeohaengeul seonhohaneun pyeonieyoTôi thích du lịch tự túc hơn tour trọn gói.
-
멀미가 심하면 미리 약을 드세요. meolmiga simhamyeon miri yageul deuseyoNếu hay say xe thì hãy uống thuốc trước.thân mật 멀미 심하면 미리 약 먹어 meolmi simhamyeon miri yak meogeo
-
여행자 보험에 가입해 두면 마음이 놓여요. yeohaengja boheome gaipae dumyeon maeumi noyeoyoMua sẵn bảo hiểm du lịch thì yên tâm hơn.
-
숙박비는 조식 포함 가격인가요? sukbakbineun josik poham gagyeogingayoGiá phòng đã bao gồm bữa sáng chưa?
-
입국 심사 때 여행 목적을 물어봤어요. ipguk simsa ttae yeohaeng mokjeogeul mureobwasseoyoLúc nhập cảnh họ hỏi mục đích chuyến đi của tôi.
-
비수기에 가면 훨씬 한적하고 저렴해요. bisugie gamyeon hwolssin hanjeokago jeoryeomhaeyoĐi vào mùa thấp điểm thì vắng hơn và rẻ hơn nhiều.
-
이 티켓은 환불이 안 되는 조건이에요. i tikeseun hwanburi an doeneun jogeonieyoVé này thuộc loại không hoàn tiền.
-
승강장에서는 안전선 뒤로 물러서 주시기 바랍니다. seunggangjangeseoneun anjeonseon dwiro mulleoseo jusigi baramnidaTrên sân ga, xin lùi lại sau vạch an toàn.
-
착륙 후에도 좌석에 앉아 계세요. changnyuk huedo jwaseoge anja gyeseyoSau khi hạ cánh xin vẫn ngồi yên tại chỗ.
-
여행사를 통해서 일정을 다 짰어요. yeohaengsareul tonghaeseo iljeongeul da jjasseoyoTôi đã lên toàn bộ lịch trình qua công ty du lịch.
Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.