🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về du lịch & giao thông, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 여행 yeohaeng
    du lịch

    가족하고 여행을 가요.

    Tôi đi du lịch với gia đình.

  2. 버스 beoseu
    xe buýt

    학교에 버스로 가요.

    Tôi đi xe buýt đến trường.

  3. 지하철 jihacheol
    tàu điện ngầm

    지하철이 아주 빨라요.

    Tàu điện ngầm rất nhanh.

  4. 택시 taeksi
    taxi

    택시를 타고 집에 가요.

    Tôi đi taxi về nhà.

  5. 기차 gicha
    tàu hỏa

    기차로 부산에 가요.

    Tôi đi tàu hỏa đến Busan.

  6. 비행기 bihaenggi
    máy bay

    비행기 표가 비싸요.

    Vé máy bay đắt.

  7. pyo

    표가 얼마예요?

    Vé bao nhiêu tiền?

  8. yeok
    ga

    역 앞에서 만나요.

    Hẹn gặp trước ga nhé.

  9. 타다 tada
    đi, lên (xe)

    아침에 버스를 타요.

    Buổi sáng tôi đi xe buýt.

  10. 내리다 naerida
    xuống (xe)

    다음 역에서 내려요.

    Tôi xuống ở ga tiếp theo.

  11. 걷다 geotda
    đi bộ

    공원에서 걸어요.

    Tôi đi bộ ở công viên.

  12. gil
    đường

    이 길이 맞아요?

    Đường này đúng không?

  13. 자전거 jajeongeo
    xe đạp

    자전거를 자주 타요.

    Tôi thường đi xe đạp.

  14. 정류장 jeongnyujang
    trạm xe buýt

    정류장에서 기다려요.

    Tôi đợi ở trạm xe buýt.

  15. 버스를 타요. beoseureul tayo
    Tôi đi xe buýt.
  16. 지하철역이 어디에 있어요? jihacheollyeogi eodie isseoyo
    Ga tàu điện ngầm ở đâu?
    thân mật 지하철역이 어디에 있어? jihacheollyeogi eodie isseo
  17. 여기서 내려 주세요. yeogiseo naeryeo juseyo
    Cho tôi xuống ở đây.
  18. 표 두 장 주세요. pyo du jang juseyo
    Cho tôi hai vé.
  19. 서울역에 가고 싶어요. seoullyeoge gago sipeoyo
    Tôi muốn đến ga Seoul.
  20. 기차가 몇 시에 와요? gichaga myeot sie wayo
    Mấy giờ tàu đến?
  21. 택시를 불러 주세요. taeksireul bulleo juseyo
    Làm ơn gọi taxi giúp tôi.
  22. 다음 정류장에서 내리세요. daeum jeongnyujangeseo naeriseyo
    Hãy xuống ở trạm tiếp theo.
  23. cha
    xe hơi, ô tô

    차로 회사에 가요.

    Tôi đi làm bằng ô tô.

  24. bae
    tàu thủy, thuyền

    배를 타고 제주도에 가요.

    Tôi đi thuyền đến đảo Jeju.

  25. 가다 gada
    đi

    내일 부산에 가요.

    Ngày mai tôi đi Busan.

  26. 오다 oda
    đến

    친구가 우리 집에 와요.

    Bạn tôi đến nhà tôi.

  27. 어디 eodi
    đâu

    지금 어디에 있어요?

    Bây giờ bạn đang ở đâu?

  28. 여기 yeogi
    ở đây

    여기가 우리 학교예요.

    Đây là trường của tôi.

  29. 저기 jeogi
    đằng kia

    저기가 버스 정류장이에요.

    Đằng kia là trạm xe buýt.

  30. 오른쪽 oreunjjok
    bên phải

    오른쪽에 병원이 있어요.

    Bên phải có bệnh viện.

  31. 왼쪽 oenjjok
    bên trái

    학교는 왼쪽에 있어요.

    Trường học ở bên trái.

  32. ap
    phía trước

    역 앞에 사람이 많아요.

    Trước ga có nhiều người.

  33. dwi
    phía sau

    집 뒤에 산이 있어요.

    Sau nhà có núi.

  34. 근처 geuncheo
    gần đây, lân cận

    집 근처에 지하철역이 있어요.

    Gần nhà tôi có ga tàu điện ngầm.

  35. 멀다 meolda
    xa

    학교가 집에서 멀어요.

    Trường học xa nhà tôi.

  36. 가깝다 gakkapda
    gần

    우리 집은 역에서 가까워요.

    Nhà tôi gần ga.

  37. 빠르다 ppareuda
    nhanh

    비행기는 아주 빨라요.

    Máy bay rất nhanh.

  38. 느리다 neurida
    chậm

    버스가 조금 느려요.

    Xe buýt hơi chậm.

  39. 자리 jari
    chỗ ngồi

    지하철에 자리가 없어요.

    Trên tàu điện ngầm không có chỗ ngồi.

  40. 기다리다 gidarida
    đợi, chờ

    역에서 친구를 기다려요.

    Tôi đợi bạn ở ga.

  41. 건너다 geonneoda
    băng qua (đường)

    같이 길을 건너요.

    Cùng nhau băng qua đường nhé.

  42. 시내 sinae
    trung tâm thành phố

    시내에 사람이 많아요.

    Trung tâm thành phố có nhiều người.

  43. 입구 ipgu
    lối vào

    입구가 어디예요?

    Lối vào ở đâu?

  44. 오토바이 otobai
    xe máy

    형은 오토바이를 타요.

    Anh trai tôi đi xe máy.

  45. 운전하다 unjeonhada
    lái xe

    저는 운전을 못 해요.

    Tôi không biết lái xe.

  46. 사진 sajin
    ảnh

    여기서 사진을 찍어요.

    Tôi chụp ảnh ở đây.

  47. 바다 bada
    biển

    여름에 바다에 가요.

    Mùa hè tôi đi biển.

  48. san
    núi

    저 산이 정말 높아요.

    Ngọn núi kia thật sự rất cao.

  49. 어디에 가요? eodie gayo
    Bạn đi đâu?
    thân mật 어디 가? eodi ga
  50. 저는 여행을 좋아해요. jeoneun yeohaengeul joahaeyo
    Tôi thích đi du lịch.
  51. 역까지 걸어서 가요. yeokkkaji georeoseo gayo
    Tôi đi bộ đến ga.
  52. 여기서 길을 건너지 마세요. yeogiseo gireul geonneoji maseyo
    Đừng băng qua đường ở đây.
  53. 오른쪽으로 가세요. oreunjjogeuro gaseyo
    Hãy đi sang phải.
  54. 왼쪽에 은행이 있어요. oenjjoge eunhaengi isseoyo
    Bên trái có ngân hàng.
  55. 지하철이 버스보다 빨라요. jihacheori beoseuboda ppallayo
    Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt.
  56. 공항은 여기서 멀어요. gonghangeun yeogiseo meoreoyo
    Sân bay xa nơi đây.
  57. 버스가 안 와요. beoseuga an wayo
    Xe buýt không đến.
    thân mật 버스가 안 와 beoseuga an wa
  58. 부산까지 얼마나 걸려요? busankkaji eolmana geollyeoyo
    Đến Busan mất bao lâu?
  59. 지하철로 삼십 분 걸려요. jihacheollo samsip bun geollyeoyo
    Đi tàu điện ngầm mất ba mươi phút.
  60. 다음 버스는 언제 와요? daeum beoseuneun eonje wayo
    Khi nào xe buýt tiếp theo đến?
  61. 저기에서 표를 사요. jeogieseo pyoreul sayo
    Mua vé ở đằng kia.
  62. 화장실이 어디에 있어요? hwajangsiri eodie isseoyo
    Nhà vệ sinh ở đâu?
  63. 이 버스는 명동에 가요? i beoseuneun myeongdonge gayo
    Xe buýt này có đi Myeongdong không?
  64. 저는 매일 지하철을 타요. jeoneun maeil jihacheoreul tayo
    Tôi đi tàu điện ngầm mỗi ngày.
  65. 자리에 앉으세요. jarie anjeuseyo
    Mời ngồi vào chỗ.
  66. 조금만 기다려 주세요. jogeumman gidaryeo juseyo
    Xin đợi một chút.
    thân mật 조금만 기다려 jogeumman gidaryeo
  67. 천천히 가 주세요. cheoncheonhi ga juseyo
    Xin đi chậm thôi.
  68. 여기가 어디예요? yeogiga eodiyeyo
    Đây là đâu vậy?
  69. 바다를 보고 싶어요. badareul bogo sipeoyo
    Tôi muốn ngắm biển.
  70. 사진을 찍어 주세요. sajineul jjigeo juseyo
    Làm ơn chụp ảnh giúp tôi.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác