🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Hàn · TOPIK 1
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
어디 eodiđâu, ở đâu
화장실이 어디예요?
Nhà vệ sinh ở đâu?
-
여기 yeogiđây, chỗ này
여기에 앉으세요.
Xin mời ngồi ở đây.
-
거기 geogiđó, chỗ đó
거기에 뭐가 있어요?
Ở đó có gì vậy?
-
저기 jeogiđằng kia
저기가 우리 집이에요.
Đằng kia là nhà tôi.
-
왼쪽 oenjjokbên trái
왼쪽에 문이 있어요.
Bên trái có một cái cửa.
-
오른쪽 oreunjjokbên phải
오른쪽을 보세요.
Hãy nhìn sang bên phải.
-
앞 apphía trước
은행은 학교 앞에 있어요.
Ngân hàng ở phía trước trường học.
-
뒤 dwiphía sau
학교 뒤에 공원이 있어요.
Phía sau trường học có công viên.
-
은행 eunhaengngân hàng
은행은 병원 옆에 있어요.
Ngân hàng ở cạnh bệnh viện.
-
학교 hakgyotrường học
학교가 집에서 가까워요.
Trường học ở gần nhà tôi.
-
병원 byeongwonbệnh viện
내일 병원에 가요.
Ngày mai tôi đi bệnh viện.
-
가다 gadađi
지금 집에 가요.
Bây giờ tôi về nhà.
-
오다 odađến
친구가 우리 집에 와요.
Bạn tôi đến nhà tôi chơi.
-
길 gilđường
이 길이 맞아요?
Đường này có đúng không?
-
은행이 어디에 있어요? eunhaengi eodie isseoyoNgân hàng ở đâu?
-
여기에서 가까워요? yeogieseo gakkawoyoTừ đây có gần không?
-
오른쪽으로 가세요. oreunjjogeuro gaseyoHãy đi sang bên phải.
-
학교 앞에서 만나요. hakgyo apeseo mannayoGặp nhau trước cổng trường nhé.
-
저기가 병원이에요. jeogiga byeongwonieyoĐằng kia là bệnh viện.
-
왼쪽에 은행이 있어요. oenjjoge eunhaengi isseoyoBên trái có ngân hàng.
-
어디에 가요? eodie gayoBạn đi đâu vậy?thân mật 어디 가? eodi ga
-
이 길로 가세요. i gillo gaseyoHãy đi theo đường này.
-
집 jipnhà
우리 집은 아주 작아요.
Nhà tôi rất nhỏ.
-
옆 yeopbên cạnh
제 옆에 앉으세요.
Xin hãy ngồi cạnh tôi.
-
위 wiphía trên
고양이가 침대 위에 있어요.
Con mèo đang ở trên giường.
-
아래 araephía dưới
나무 아래에서 쉬어요.
Nghỉ dưới gốc cây nhé.
-
안 anbên trong
가방 안에 책이 있어요.
Trong cặp có sách.
-
밖 bakbên ngoài
밖에 비가 와요.
Bên ngoài trời đang mưa.
-
역 yeoknhà ga
역에서 친구를 만났어요.
Tôi đã gặp bạn ở nhà ga.
-
공항 gonghangsân bay
공항에서 비행기를 타요.
Tôi lên máy bay ở sân bay.
-
가게 gagecửa hàng
이 가게는 과일을 팔아요.
Cửa hàng này bán trái cây.
-
식당 sikdangquán ăn
식당에서 점심을 먹어요.
Tôi ăn trưa ở quán ăn.
-
카페 kapequán cà phê
카페에서 커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê ở quán cà phê.
-
회사 hoesacông ty
아버지는 회사에 다녀요.
Bố tôi đi làm ở công ty.
-
도서관 doseogwanthư viện
도서관에서 공부해요.
Tôi học ở thư viện.
-
백화점 baekhwajeomtrung tâm thương mại
백화점에서 옷을 샀어요.
Tôi đã mua quần áo ở trung tâm thương mại.
-
마트 mateusiêu thị
마트에 사람이 많아요.
Trong siêu thị có nhiều người.
-
화장실 hwajangsilnhà vệ sinh
화장실은 저쪽에 있어요.
Nhà vệ sinh ở phía kia.
-
호텔 hotelkhách sạn
호텔에서 잤어요.
Tôi đã ngủ ở khách sạn.
-
서점 seojeomhiệu sách
서점에서 책을 샀어요.
Tôi đã mua sách ở hiệu sách.
-
영화관 yeonghwagwanrạp chiếu phim
영화관에서 영화를 봤어요.
Tôi đã xem phim ở rạp chiếu phim.
-
지하철 jihacheoltàu điện ngầm
지하철로 학교에 가요.
Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.
-
버스 beoseuxe buýt
버스를 기다려요.
Tôi đang đợi xe buýt.
-
택시 taeksitaxi
택시가 안 와요.
Taxi mãi không đến.
-
걷다 geotdađi bộ
매일 30분 걸어요.
Mỗi ngày tôi đi bộ 30 phút.
-
찾다 chatdatìm
가방을 찾았어요.
Tôi đã tìm thấy cặp rồi.
-
이쪽 ijjokphía này
이쪽이 더 빨라요.
Đi phía này nhanh hơn.
-
저쪽 jeojjokphía kia
학교는 저쪽이에요.
Trường học ở phía kia.
-
집이 어디예요? jibi eodiyeyoNhà bạn ở đâu?thân mật 집이 어디야? jibi eodiya
-
우리 집은 학교 옆에 있어요. uri jibeun hakgyo yeope isseoyoNhà tôi ở cạnh trường học.
-
화장실은 2층에 있어요. hwajangsireun icheunge isseoyoNhà vệ sinh ở tầng hai.
-
지금 밖에 있어요. jigeum bakke isseoyoBây giờ tôi đang ở bên ngoài.
-
가방은 책상 위에 있어요. gabangeun chaeksang wie isseoyoCái cặp ở trên bàn học.
-
버스로 공항에 가요. beoseuro gonghange gayoTôi đi sân bay bằng xe buýt.
-
역까지 걸어서 가요. yeokkkaji georeoseo gayoTôi đi bộ đến nhà ga.
-
마트에서 우유를 사요. mateueseo uyureul sayoTôi mua sữa ở siêu thị.
-
도서관에서 책을 읽어요. doseogwaneseo chaegeul ilgeoyoTôi đọc sách ở thư viện.
-
이쪽으로 오세요. ijjogeuro oseyoXin mời đi lối này.
-
회사에 지하철로 가요. hoesae jihacheollo gayoTôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
-
카페에서 친구를 만나요. kapeeseo chingureul mannayoTôi gặp bạn ở quán cà phê.
-
호텔이 역에서 가까워요. hoteri yeogeseo gakkawoyoKhách sạn ở gần nhà ga.
-
어디에서 왔어요? eodieseo wasseoyoBạn đến từ đâu?thân mật 어디에서 왔어? eodieseo wasseo
-
여기에서 기다리세요. yeogieseo gidariseyoXin hãy đợi ở đây.
-
백화점은 몇 시에 열어요? baekhwajeomeun myeot sie yeoreoyoTrung tâm thương mại mấy giờ mở cửa?
-
은행 안에 화장실이 있어요. eunhaeng ane hwajangsiri isseoyoTrong ngân hàng có nhà vệ sinh.
-
택시를 타고 집에 갔어요. taeksireul tago jibe gasseoyoTôi đã đi taxi về nhà.
-
영화관 앞에 사람이 많아요. yeonghwagwan ape sarami manayoTrước rạp chiếu phim có nhiều người.
-
가게가 문을 닫았어요. gagega muneul dadasseoyoCửa hàng đóng cửa rồi.
-
식당 안에 자리가 있어요? sikdang ane jariga isseoyoTrong quán ăn còn chỗ không?
-
저쪽에 큰 마트가 있어요. jeojjoge keun mateuga isseoyoPhía kia có một siêu thị lớn.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.