🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 소재지 sojaeji
    địa điểm tọa lạc

    회사 소재지가 지방으로 이전되었습니다.

    Trụ sở công ty đã được chuyển về địa phương.

  2. 인근 ingeun
    vùng lân cận

    사고 현장 인근 도로가 통제되고 있습니다.

    Các tuyến đường lân cận hiện trường tai nạn đang bị phong tỏa.

  3. 일대 ildae
    cả khu vực

    강남 일대는 교통 체증이 심합니다.

    Cả khu vực Gangnam kẹt xe nghiêm trọng.

  4. 인접하다 injeopada
    tiếp giáp, liền kề

    호텔은 공항에 인접해 있습니다.

    Khách sạn nằm liền kề sân bay.

  5. 경유하다 gyeongyuhada
    đi qua, quá cảnh

    이 버스는 시청을 경유해서 갑니다.

    Xe buýt này đi qua tòa thị chính.

  6. 번화가 beonhwaga
    khu phố sầm uất

    번화가라서 밤에도 사람이 많습니다.

    Vì là khu phố sầm uất nên buổi tối cũng đông người.

  7. 요충지 yochungji
    vị trí trọng yếu

    이곳은 예로부터 교통의 요충지였습니다.

    Nơi đây từ xưa đã là đầu mối giao thông trọng yếu.

  8. 부지 buji
    khu đất

    새 경기장 부지가 확정되었습니다.

    Khu đất xây sân vận động mới đã được chốt.

  9. 행선지 haengseonji
    nơi đến

    행선지를 확인하고 열차에 탑승하세요.

    Hãy kiểm tra nơi đến trước khi lên tàu.

  10. 지형 jihyeong
    địa hình

    이 지역은 지형이 험해서 길이 좁습니다.

    Khu vực này địa hình hiểm trở nên đường hẹp.

  11. 구간 gugan
    đoạn đường

    사고 다발 구간이니 주의하세요.

    Đây là đoạn đường hay xảy ra tai nạn, hãy cẩn thận.

  12. 명당 myeongdang
    vị trí đắc địa

    불꽃놀이가 잘 보이는 명당을 미리 잡아 두었습니다.

    Chúng tôi đã giữ chỗ trước ở một vị trí đắc địa để xem pháo hoa rõ.

  13. 위치하다 wichihada
    tọa lạc

    도서관은 캠퍼스 중앙에 위치해 있습니다.

    Thư viện tọa lạc ở trung tâm khuôn viên trường.

  14. 상권 sanggwon
    khu thương mại

    역 주변 상권이 빠르게 성장하고 있습니다.

    Khu thương mại quanh ga đang phát triển nhanh chóng.

  15. 본사 소재지는 서울 강남구입니다. bonsa sojaejineun seoul gangnamguimnida
    Trụ sở chính đặt tại quận Gangnam, Seoul.
  16. 역 인근에는 숙박 시설이 밀집해 있습니다. yeok ingeuneneun sukbak siseori miljipae itseumnida
    Gần ga tập trung nhiều cơ sở lưu trú.
  17. 이 일대는 재개발이 예정되어 있습니다. i ildaeneun jaegaebari yejeongdoeeo itseumnida
    Cả khu vực này dự kiến sẽ được tái phát triển.
  18. 회사는 지하철역과 인접해 있어 출퇴근이 편리합니다. hoesaneun jihacheollyeokgwa injeopae isseo chultoegeuni pyeollihamnida
    Công ty nằm sát ga tàu điện ngầm nên đi làm rất thuận tiện.
  19. 이 열차는 대전을 경유하여 부산까지 운행합니다. i yeolchaneun daejeoneul gyeongyuhayeo busankkaji unhaenghamnida
    Chuyến tàu này chạy đến Busan qua Daejeon.
  20. 주말이면 번화가 일대가 인파로 북적입니다. jumarimyeon beonhwaga ildaega inparo bukjeogimnida
    Cứ cuối tuần là cả khu phố sầm uất đông nghịt người.
  21. 행사장은 시내 중심부에 위치해 있습니다. haengsajangeun sinae jungsimbue wichihae itseumnida
    Địa điểm sự kiện tọa lạc ở trung tâm thành phố.
  22. 이 구간은 공사로 인해 통행이 제한됩니다. i guganeun gongsaro inhae tonghaengi jehandoemnida
    Đoạn đường này bị hạn chế lưu thông do thi công.
  23. 도심 dosim
    trung tâm đô thị

    도심 한복판에 큰 공원이 있습니다.

    Ngay giữa trung tâm đô thị có một công viên lớn.

  24. 수도권 sudogwon
    vùng thủ đô

    인구의 절반이 수도권에 살고 있습니다.

    Một nửa dân số sống ở vùng thủ đô.

  25. 신도시 sindosi
    khu đô thị mới

    신도시라서 거리가 잘 정비되어 있습니다.

    Vì là khu đô thị mới nên đường phố được quy hoạch gọn gàng.

  26. 교통망 gyotongmang
    mạng lưới giao thông

    이 도시는 교통망이 잘 갖춰져 있습니다.

    Thành phố này có mạng lưới giao thông hoàn thiện.

  27. 인프라 inpeura
    cơ sở hạ tầng

    관광 인프라가 아직 부족한 지역입니다.

    Đây là khu vực còn thiếu cơ sở hạ tầng du lịch.

  28. 좌표 jwapyo
    tọa độ

    지도 앱에 좌표를 입력하면 위치가 나옵니다.

    Nhập tọa độ vào ứng dụng bản đồ là sẽ hiện vị trí.

  29. 입지 ipji
    vị trí (điều kiện địa lý)

    이 가게는 입지가 좋아서 손님이 끊이지 않습니다.

    Cửa hàng này có vị trí đẹp nên khách không ngớt.

  30. 밀집하다 miljipada
    tập trung dày đặc

    학원이 밀집한 골목이라 학생이 많습니다.

    Con hẻm này tập trung nhiều trung tâm học thêm nên đông học sinh.

  31. 낙후되다 nakhudoeda
    lạc hậu, kém phát triển

    시설이 낙후되어 보수가 필요합니다.

    Cơ sở vật chất đã xuống cấp, cần tu sửa.

  32. 개통되다 gaetongdoeda
    được thông xe, khai thông

    새 터널이 개통되어 이동 시간이 크게 줄었습니다.

    Đường hầm mới được thông xe nên thời gian di chuyển giảm đáng kể.

  33. 폐쇄되다 pyeswaedoeda
    bị đóng cửa, bị phong tỏa

    안전 점검으로 출입구가 폐쇄되었습니다.

    Lối ra vào bị đóng để kiểm tra an toàn.

  34. 확장하다 hwakjanghada
    mở rộng

    공항이 활주로를 확장할 계획입니다.

    Sân bay có kế hoạch mở rộng đường băng.

  35. 조성하다 joseonghada
    xây dựng, kiến tạo

    시민을 위한 공원을 새로 조성했습니다.

    Đã xây dựng một công viên mới cho người dân.

  36. 재개발 jaegaebal
    tái phát triển

    재개발을 둘러싸고 주민들의 의견이 엇갈립니다.

    Ý kiến của người dân trái chiều xung quanh việc tái phát triển.

  37. 철거하다 cheolgeohada
    phá dỡ

    시에서 낡은 육교를 철거했습니다.

    Thành phố đã phá dỡ cây cầu vượt cũ.

  38. 혼잡하다 honjapada
    đông đúc, ùn tắc

    명절 연휴에는 고속도로가 몹시 혼잡합니다.

    Vào dịp lễ tết, đường cao tốc vô cùng ùn tắc.

  39. 통제 tongje
    kiểm soát, phong tỏa

    마라톤 대회로 시내 도로 통제가 있을 예정입니다.

    Do giải marathon, đường nội thành dự kiến sẽ bị kiểm soát.

  40. 왕래 wangnae
    sự qua lại

    다리가 생겨 두 마을의 왕래가 편해졌습니다.

    Có cây cầu nên việc qua lại giữa hai làng thuận tiện hơn.

  41. 유동 인구 yudong ingu
    lượng người qua lại

    점심시간에는 유동 인구가 크게 늘어납니다.

    Vào giờ nghỉ trưa, lượng người qua lại tăng mạnh.

  42. 인적 injeok
    bóng người

    새벽 거리에는 인적이 없었습니다.

    Con đường lúc rạng sáng không một bóng người.

  43. 외지다 oejida
    hẻo lánh

    펜션이 외진 곳에 있어서 찾기 어려웠습니다.

    Nhà nghỉ ở nơi hẻo lánh nên khó tìm.

  44. 가늠하다 ganeumhada
    ước lượng

    안개 때문에 거리를 가늠하기 힘들었습니다.

    Vì sương mù nên khó ước lượng khoảng cách.

  45. 방향 감각 banghyang gamgak
    khả năng định hướng

    그는 방향 감각이 뛰어나서 길을 잘 찾습니다.

    Anh ấy có khả năng định hướng tốt nên tìm đường rất giỏi.

  46. 사통팔달 satongpaldal
    tứ thông bát đạt (giao thông thuận tiện mọi hướng)

    새 터미널은 사통팔달의 위치에 세워졌습니다.

    Bến xe mới được xây ở vị trí giao thông thuận tiện mọi hướng.

  47. 경계 gyeonggye
    ranh giới

    이 산이 두 지역의 경계를 이룹니다.

    Ngọn núi này tạo thành ranh giới giữa hai khu vực.

  48. 관할 gwanhal
    thẩm quyền quản lý

    그 도로는 시청 관할이 아니라고 합니다.

    Nghe nói con đường đó không thuộc thẩm quyền của tòa thị chính.

  49. 출퇴근 시간에는 도심으로 차량이 몰려 길이 많이 막힙니다. chultoegeun siganeneun dosimeuro charyangi mollyeo giri mani makimnida
    Vào giờ cao điểm, xe cộ đổ dồn về trung tâm nên đường rất tắc.
  50. 수도권 인구 집중이 갈수록 심해지고 있습니다. sudogwon ingu jipjungi galsurok simhaejigo itseumnida
    Tình trạng dân số tập trung về vùng thủ đô ngày càng nghiêm trọng.
  51. 신도시 개발로 일대 땅값이 크게 올랐습니다. sindosi gaeballo ildae ttanggapsi keuge ollatseumnida
    Nhờ phát triển khu đô thị mới, giá đất cả khu vực tăng mạnh.
  52. 새 지하철 노선이 다음 달에 개통될 예정입니다. sae jihacheol noseoni daeum dare gaetongdoel yejeongimnida
    Tuyến tàu điện ngầm mới dự kiến thông xe vào tháng sau.
  53. 폭우로 인해 강변 도로가 일시적으로 폐쇄되었습니다. poguro inhae gangbyeon doroga ilsijeogeuro pyeswaedoeeotseumnida
    Do mưa lớn, con đường ven sông tạm thời bị phong tỏa.
  54. 길이 좁아서 차 두 대가 비켜 가기 힘듭니다. giri jobaseo cha du daega bikyeo gagi himdeumnida
    Đường hẹp nên hai xe khó tránh nhau.
  55. 골목마다 벽화를 그려 관광 명소로 탈바꿈했습니다. golmongmada byeokhwareul geuryeo gwangwang myeongsoro talbakkumhaetseumnida
    Mỗi con hẻm đều được vẽ bích họa nên nơi này đã lột xác thành điểm du lịch.
  56. 이 동네는 재개발이 되면서 옛 모습을 잃어 가고 있습니다. i dongneneun jaegaebari doemyeonseo yet moseubeul ireo gago itseumnida
    Khu phố này đang dần mất đi dáng vẻ xưa cũ vì tái phát triển.
  57. 오래된 건물이 철거되고 그 자리에 고층 빌딩이 들어섰습니다. oraedoen geonmuri cheolgeodoego geu jarie gocheung bildingi deureoseotseumnida
    Các tòa nhà cũ bị phá dỡ và cao ốc mọc lên thay thế.
  58. 행사 당일에는 광장 주변의 차량 진입이 전면 통제됩니다. haengsa dangireneun gwangjang jubyeonui charyang jinibi jeonmyeon tongjedoemnida
    Vào ngày diễn ra sự kiện, xe cộ bị cấm hoàn toàn vào khu vực quanh quảng trường.
  59. 이 다리를 건너면 행정 구역이 바뀝니다. i darireul geonneomyeon haengjeong guyeogi bakkwimnida
    Qua cây cầu này là đổi sang khu hành chính khác.
  60. 이 지역이 어느 구청 관할인지 아세요? i jiyeogi eoneu gucheong gwanharinji aseyo
    Bạn có biết khu vực này thuộc thẩm quyền quận nào không?
  61. 이 상권은 유동 인구가 많아서 임대료가 비쌉니다. i sanggwoneun yudong inguga manaseo imdaeryoga bissamnida
    Khu thương mại này đông người qua lại nên tiền thuê rất đắt.
  62. 이 길은 가로등이 없어서 밤에는 꽤 어둡습니다. i gireun garodeungi eopseoseo bameneun kkwae eodupseumnida
    Con đường này không có đèn đường nên ban đêm khá tối.
  63. 그 마을은 워낙 외진 곳이라 버스가 하루에 두 번밖에 안 다녀요. geu maeureun wonak oejin gosira beoseuga harue du beonbakke an danyeoyo
    Ngôi làng đó quá hẻo lánh nên xe buýt mỗi ngày chỉ chạy hai chuyến.
  64. 건물 높이만 봐도 도시의 규모를 가늠할 수 있습니다. geonmul nopiman bwado dosiui gyumoreul ganeumhal su itseumnida
    Chỉ cần nhìn chiều cao các tòa nhà là có thể ước lượng quy mô thành phố.
  65. 저는 방향 감각이 없어서 내비게이션 없이는 운전을 못 해요. jeoneun banghyang gamgagi eopseoseo naebigeisyeon eopsineun unjeoneul motaeyo
    Tôi không có khả năng định hướng nên không có định vị là không lái xe được.
    thân mật 나는 방향 감각이 없어서 내비 없이는 운전 못 해 naneun banghyang gamgagi eopseoseo naebi eopsineun unjeon motae
  66. 약도를 그려 드릴 테니 이대로 찾아오세요. yakdoreul geuryeo deuril teni idaero chajaoseyo
    Tôi sẽ vẽ sơ đồ đường đi, bạn cứ theo đó mà tìm đến.
  67. 낙후된 지역을 중심으로 도시 재생 사업이 진행되고 있습니다. nakhudoen jiyeogeul jungsimeuro dosi jaesaeng saeobi jinhaengdoego itseumnida
    Các dự án tái sinh đô thị đang được triển khai tập trung ở những khu vực kém phát triển.
  68. 교통망이 확충되면서 지방 도시의 접근성도 크게 좋아졌습니다. gyotongmangi hwakchungdoemyeonseo jibang dosiui jeopgeunseongdo keuge joajyeotseumnida
    Khi mạng lưới giao thông được mở rộng, khả năng tiếp cận các thành phố địa phương cũng cải thiện rõ rệt.
  69. 사고 지점의 정확한 좌표를 구조대에 전달했습니다. sago jijeomui jeonghwakan jwapyoreul gujodaee jeondalhaetseumnida
    Chúng tôi đã chuyển tọa độ chính xác của điểm xảy ra tai nạn cho đội cứu hộ.
  70. 야시장이 서는 날이면 온 동네가 활기를 띱니다. yasijangi seoneun narimyeon on dongnega hwalgireul ttimnida
    Vào những ngày họp chợ đêm, cả khu phố trở nên nhộn nhịp.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác