🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 기후 변화 gihu byeonhwa
    biến đổi khí hậu

    기후 변화는 전 세계가 직면한 문제입니다.

    Biến đổi khí hậu là vấn đề mà cả thế giới đang đối mặt.

  2. 이상 기후 isang gihu
    khí hậu bất thường

    이상 기후로 겨울에도 따뜻한 날이 많습니다.

    Do khí hậu bất thường, mùa đông cũng có nhiều ngày ấm áp.

  3. 강수량 gangsuryang
    lượng mưa

    올해 강수량이 예년보다 적습니다.

    Lượng mưa năm nay ít hơn mọi năm.

  4. 대기 오염 daegi oyeom
    ô nhiễm không khí

    대기 오염을 줄이기 위한 정책이 필요합니다.

    Cần có chính sách để giảm ô nhiễm không khí.

  5. 지구 온난화 jigu onnanhwa
    sự nóng lên toàn cầu

    지구 온난화로 해수면이 상승하고 있습니다.

    Do sự nóng lên toàn cầu, mực nước biển đang dâng cao.

  6. 온실가스 onsilgaseu
    khí nhà kính

    온실가스 배출량을 줄여야 합니다.

    Phải cắt giảm lượng phát thải khí nhà kính.

  7. 자연재해 jayeonjaehae
    thiên tai

    자연재해에 대한 대비가 부족합니다.

    Sự chuẩn bị ứng phó thiên tai còn thiếu.

  8. 폭우 pogu
    mưa lớn, mưa xối xả

    폭우로 하천이 범람했습니다.

    Mưa lớn làm sông suối tràn bờ.

  9. 침수되다 chimsudoeda
    bị ngập nước

    도로가 침수돼서 통행이 금지됐습니다.

    Đường bị ngập nên đã bị cấm lưu thông.

  10. 기상 이변 gisang ibyeon
    hiện tượng thời tiết cực đoan

    전 세계적으로 기상 이변이 속출하고 있습니다.

    Các hiện tượng thời tiết cực đoan liên tiếp xảy ra trên toàn thế giới.

  11. 배출하다 baechulhada
    thải ra

    공장에서 오염 물질을 배출하고 있습니다.

    Nhà máy đang thải ra chất ô nhiễm.

  12. 대비하다 daebihada
    đề phòng, chuẩn bị ứng phó

    태풍에 대비해 창문을 고정했습니다.

    Tôi đã gia cố cửa sổ để đề phòng bão.

  13. 극심하다 geuksimhada
    cực kỳ nghiêm trọng

    올여름 더위가 극심했습니다.

    Cái nóng mùa hè năm nay cực kỳ gay gắt.

  14. 이재민 ijaemin
    nạn nhân thiên tai

    홍수로 수천 명의 이재민이 발생했습니다.

    Lũ lụt khiến hàng nghìn người trở thành nạn nhân thiên tai.

  15. 기후 변화로 인해 이상 기후 현상이 잦아지고 있습니다. gihu byeonhwaro inhae isang gihu hyeonsangi jajajigo itseumnida
    Do biến đổi khí hậu, các hiện tượng khí hậu bất thường ngày càng thường xuyên.
  16. 올여름 강수량은 예년 평균을 크게 웃돌았습니다. ollyeoreum gangsuryangeun yenyeon pyeonggyuneul keuge utdoratseumnida
    Lượng mưa mùa hè năm nay vượt xa mức trung bình hằng năm.
  17. 대기 오염이 심각해지면서 호흡기 질환 환자가 늘고 있습니다. daegi oyeomi simgakhaejimyeonseo hoheupgi jilhwan hwanjaga neulgo itseumnida
    Khi ô nhiễm không khí trở nên nghiêm trọng, số bệnh nhân mắc bệnh hô hấp đang tăng lên.
  18. 지구 온난화를 막으려면 온실가스 배출을 줄여야 합니다. jigu onnanhwareul mageuryeomyeon onsilgaseu baechureul juryeoya hamnida
    Muốn ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu, phải cắt giảm phát thải khí nhà kính.
  19. 폭우로 저지대 주택이 침수되는 피해가 발생했습니다. poguro jeojidae jutaegi chimsudoeneun pihaega balsaenghaetseumnida
    Mưa lớn gây thiệt hại, làm ngập nhà cửa ở vùng trũng thấp.
  20. 정부는 자연재해에 대비한 대책을 마련하고 있습니다. jeongbuneun jayeonjaehaee daebihan daechaegeul maryeonhago itseumnida
    Chính phủ đang xây dựng các biện pháp ứng phó thiên tai.
  21. 기상 이변으로 농작물 피해가 극심합니다. gisang ibyeoneuro nongjangmul pihaega geuksimhamnida
    Thiệt hại mùa màng do thời tiết cực đoan rất nghiêm trọng.
  22. 이재민들을 위한 임시 대피소가 마련되었습니다. ijaemindeureul wihan imsi daepisoga maryeondoeeotseumnida
    Nơi trú ẩn tạm thời đã được bố trí cho các nạn nhân thiên tai.
  23. 탄소 중립 tanso jungnip
    trung hòa carbon

    탄소 중립은 이제 선택이 아니라 필수입니다.

    Trung hòa carbon giờ đây không phải lựa chọn mà là điều bắt buộc.

  24. 해수면 haesumyeon
    mực nước biển

    해수면 상승으로 일부 섬나라가 위기에 처해 있습니다.

    Do mực nước biển dâng, một số quốc đảo đang lâm vào khủng hoảng.

  25. 빙하 bingha
    sông băng

    그 빙하는 수만 년에 걸쳐 형성되었습니다.

    Sông băng đó được hình thành qua hàng chục nghìn năm.

  26. 사막화 samakhwa
    sa mạc hóa

    사막화 방지를 위해 나무를 심고 있습니다.

    Người ta đang trồng cây để ngăn chặn sa mạc hóa.

  27. 생태계 saengtaegye
    hệ sinh thái

    기온 상승은 해양 생태계에도 영향을 미칩니다.

    Nhiệt độ tăng cũng ảnh hưởng đến hệ sinh thái biển.

  28. 기압 giap
    khí áp

    기압이 낮아지면 두통을 느끼는 사람도 있습니다.

    Khi khí áp giảm, có người bị đau đầu.

  29. 관측하다 gwancheukada
    quan trắc

    위성으로 태풍의 이동 경로를 관측하고 있습니다.

    Đang quan trắc đường đi của bão bằng vệ tinh.

  30. 예측하다 yecheukada
    dự đoán

    이상 기후로 날씨를 예측하기가 더 어려워졌습니다.

    Do khí hậu bất thường, việc dự đoán thời tiết trở nên khó hơn.

  31. 소강상태 sogangsangtae
    trạng thái tạm lắng

    빗줄기가 오후 들어 소강상태를 보였습니다.

    Cơn mưa tạm lắng vào buổi chiều.

  32. 범람하다 beomnamhada
    tràn bờ

    강물이 범람해 도로까지 흘러넘쳤습니다.

    Nước sông tràn bờ, chảy lan ra cả đường.

  33. 복구하다 bokguhada
    khôi phục

    태풍 피해 지역을 복구하는 데 오랜 시간이 걸립니다.

    Việc khôi phục vùng bị bão tàn phá mất nhiều thời gian.

  34. 대피하다 daepihada
    sơ tán, lánh nạn

    주민들은 인근 학교로 대피했습니다.

    Người dân sơ tán đến trường học gần đó.

  35. 낙뢰 nangnoe
    sét đánh

    낙뢰로 일부 지역에 정전이 발생했습니다.

    Sét đánh gây mất điện ở một số khu vực.

  36. 삼한사온 samhansaon
    ba ngày lạnh bốn ngày ấm

    삼한사온은 한국 겨울 날씨의 특징입니다.

    'Ba lạnh bốn ấm' là đặc trưng thời tiết mùa đông Hàn Quốc.

  37. 이맘때 imamttae
    tầm này (trong năm)

    매년 이맘때면 첫눈 소식이 들려옵니다.

    Hằng năm cứ tầm này là có tin tuyết đầu mùa.

  38. 절기 jeolgi
    tiết khí

    한국에는 스물네 개의 절기가 있습니다.

    Hàn Quốc có hai mươi tư tiết khí.

  39. 가시거리 gasigeori
    tầm nhìn xa

    폭설로 가시거리가 크게 줄었습니다.

    Tuyết rơi dày làm tầm nhìn giảm mạnh.

  40. 방한 banghan
    chống rét

    한파가 오기 전에 방한용품을 준비하세요.

    Hãy chuẩn bị đồ chống rét trước khi đợt rét đậm đến.

  41. 누그러지다 nugeureojida
    dịu đi

    오후 들어 추위가 한풀 누그러졌습니다.

    Sang chiều, cái lạnh đã dịu bớt.

  42. 기승을 부리다 giseungeul burida
    hoành hành

    연일 폭염이 기승을 부리고 있습니다.

    Nắng nóng hoành hành suốt nhiều ngày liền.

  43. 농도 nongdo
    nồng độ

    비가 온 뒤에는 미세먼지 농도가 낮아집니다.

    Sau cơn mưa, nồng độ bụi mịn giảm xuống.

  44. 산사태 sansatae
    sạt lở đất

    집중 호우로 산사태가 잇따라 발생했습니다.

    Mưa lớn tập trung gây sạt lở đất liên tiếp.

  45. 결빙 gyeolbing
    đóng băng

    다리 위 도로는 결빙되기 쉽습니다.

    Mặt đường trên cầu dễ bị đóng băng.

  46. 위력 wiryeok
    uy lực, sức mạnh

    이번 태풍의 위력은 예상보다 강했습니다.

    Uy lực của cơn bão lần này mạnh hơn dự kiến.

  47. 여파 yeopa
    dư âm, ảnh hưởng còn lại

    폭염의 여파로 채소 가격이 크게 올랐습니다.

    Do dư âm của đợt nắng nóng, giá rau tăng mạnh.

  48. 유례없다 yuryeeopda
    chưa từng có tiền lệ

    올여름에는 유례없는 폭염이 이어졌습니다.

    Mùa hè năm nay, nắng nóng chưa từng có kéo dài liên tục.

  49. 태풍의 여파로 항공편이 무더기로 결항되었습니다. taepungui yeoparo hanggongpyeoni mudeogiro gyeolhangdoeeotseumnida
    Do ảnh hưởng của bão, hàng loạt chuyến bay bị hủy.
  50. 폭우가 소강상태에 접어들자 복구 작업이 시작되었습니다. poguga sogangsangtaee jeobeodeulja bokgu jageobi sijakdoeeotseumnida
    Khi mưa lớn tạm lắng, công tác khắc phục bắt đầu.
  51. 빙하가 녹으면서 북극 생태계가 위협받고 있습니다. binghaga nogeumyeonseo bukgeuk saengtaegyega wihyeopbatgo itseumnida
    Khi sông băng tan chảy, hệ sinh thái Bắc Cực đang bị đe dọa.
  52. 이번 폭염은 주말쯤 누그러질 것으로 보입니다. ibeon pogyeomeun jumaljjeum nugeureojil geoseuro boimnida
    Đợt nắng nóng này dự kiến sẽ dịu bớt vào khoảng cuối tuần.
  53. 한파가 기승을 부리면서 난방비 부담이 커졌습니다. hanpaga giseungeul burimyeonseo nanbangbi budami keojyeotseumnida
    Đợt rét hoành hành khiến gánh nặng chi phí sưởi ấm tăng lên.
  54. 유례없는 가뭄으로 저수지가 바닥을 드러냈습니다. yuryeeomneun gamumeuro jeosujiga badageul deureonaetseumnida
    Đợt hạn hán chưa từng có khiến hồ chứa trơ đáy.
  55. 산사태 우려 지역 주민들에게 대피 명령이 내려졌습니다. sansatae uryeo jiyeok jumindeurege daepi myeongnyeongi naeryeojyeotseumnida
    Lệnh sơ tán đã được ban bố cho cư dân vùng có nguy cơ sạt lở.
  56. 밤사이 도로 결빙이 예상되니 운전에 각별히 유의하시기 바랍니다. bamsai doro gyeolbingi yesangdoeni unjeone gakbyeolhi yuuihasigi baramnida
    Dự kiến đường sẽ đóng băng trong đêm, lái xe xin đặc biệt lưu ý.
  57. 짙은 안개로 가시거리가 백 미터도 채 되지 않습니다. jiteun angaero gasigeoriga baek miteodo chae doeji anseumnida
    Do sương mù dày đặc, tầm nhìn chưa đến một trăm mét.
  58. 기상청은 낙뢰를 동반한 소나기가 내릴 것으로 예측했습니다. gisangcheongeun nangnoereul dongbanhan sonagiga naeril geoseuro yecheukaetseumnida
    Cục khí tượng dự đoán sẽ có mưa rào kèm sét.
  59. 정부는 2050년까지 탄소 중립을 달성하겠다고 선언했습니다. jeongbuneun icheonosimnyeonkkaji tanso jungnibeul dalseonghagetdago seoneonhaetseumnida
    Chính phủ tuyên bố sẽ đạt trung hòa carbon trước năm 2050.
  60. 무분별한 개발로 사막화가 빠르게 진행되고 있습니다. mubunbyeolhan gaeballo samakhwaga ppareuge jinhaengdoego itseumnida
    Sự phát triển thiếu kiểm soát khiến sa mạc hóa diễn ra nhanh chóng.
  61. 미세먼지 농도가 '매우 나쁨' 수준까지 치솟았습니다. misemeonji nongdoga maeu nappeum sujunkkaji chisosatseumnida
    Nồng độ bụi mịn tăng vọt lên mức 'rất xấu'.
  62. 삼한사온이라더니 요즘 날씨가 딱 그렇네요. samhansaoniradeoni yojeum nalssiga ttak geureonneyo
    Người ta nói 'ba lạnh bốn ấm', thời tiết dạo này đúng là như vậy.
    thân mật 삼한사온이라더니 요즘 날씨가 딱 그래. samhansaoniradeoni yojeum nalssiga ttak geurae
  63. 해마다 이맘때쯤 장마철에 접어듭니다. haemada imamttaejjeum jangmacheore jeobeodeumnida
    Hằng năm cứ tầm này là bước vào mùa mưa.
  64. 제방이 무너지면서 인근 마을이 순식간에 물에 잠겼습니다. jebangi muneojimyeonseo ingeun maeuri sunsikgane mure jamgyeotseumnida
    Đê vỡ khiến ngôi làng gần đó chìm trong nước chỉ trong chốc lát.
  65. 기상 관측이 시작된 이래 가장 더운 여름으로 기록되었습니다. gisang gwancheugi sijakdoen irae gajang deoun yeoreumeuro girokdoeeotseumnida
    Đây được ghi nhận là mùa hè nóng nhất kể từ khi bắt đầu quan trắc khí tượng.
  66. 기압골의 영향으로 전국 곳곳에 비가 내리겠습니다. giapgorui yeonghyangeuro jeonguk gotgose biga naerigetseumnida
    Do ảnh hưởng của rãnh áp thấp, cả nước sẽ có mưa.
  67. 절기상 입춘이 지났는데도 추위가 여전합니다. jeolgisang ipchuni jinanneundedo chuwiga yeojeonhamnida
    Theo tiết khí thì đã qua Lập xuân nhưng trời vẫn còn lạnh.
  68. 폭설이 그친 뒤에야 제설 작업이 시작되었습니다. pokseori geuchin dwieya jeseol jageobi sijakdoeeotseumnida
    Mãi đến khi tuyết ngừng rơi, công việc dọn tuyết mới bắt đầu.
  69. 태풍이 상륙하면서 남부 지방을 중심으로 피해가 속출했습니다. taepungi sangnyukamyeonseo nambu jibangeul jungsimeuro pihaega sokchulhaetseumnida
    Bão đổ bộ khiến thiệt hại liên tiếp xảy ra, chủ yếu ở miền Nam.
  70. 이상 고온 현상이 지속되면서 과일 출하 시기가 앞당겨졌습니다. isang goon hyeonsangi jisokdoemyeonseo gwail chulha sigiga apdanggyeojyeotseumnida
    Nhiệt độ cao bất thường kéo dài khiến thời điểm xuất bán trái cây bị đẩy sớm hơn.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác