🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về thời tiết & các mùa, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 흐리다 heurida
    âm u, nhiều mây

    오늘은 날씨가 흐려요.

    Hôm nay trời âm u.

  2. 우산 usan
    ô, dù

    우산 있어요?

    Bạn có ô không?

  3. 기온 gion
    nhiệt độ

    오늘 기온이 30도예요.

    Hôm nay nhiệt độ là 30 độ.

  4. 영하 yeongha
    dưới 0 độ

    기온이 영하 5도예요.

    Nhiệt độ là âm 5 độ.

  5. 일기예보 ilgiyebo
    dự báo thời tiết

    매일 아침 일기예보를 봐요.

    Mỗi sáng tôi xem dự báo thời tiết.

  6. 시원하다 siwonhada
    mát mẻ

    가을 바람이 시원해요.

    Gió mùa thu mát mẻ.

  7. 따뜻하다 ttatteutada
    ấm áp

    오늘은 날씨가 따뜻해요.

    Hôm nay thời tiết ấm áp.

  8. 안개 angae
    sương mù

    아침에 안개가 꼈어요.

    Buổi sáng có sương mù.

  9. 천둥 cheondung
    sấm

    천둥 소리가 너무 커요.

    Tiếng sấm to quá.

  10. 번개 beongae
    chớp, sét

    번개가 쳤어요.

    Có chớp lóe lên.

  11. 젖다 jeotda
    bị ướt

    비 때문에 옷이 젖었어요.

    Vì mưa nên quần áo bị ướt.

  12. 그치다 geuchida
    tạnh (mưa)

    비가 곧 그칠 거예요.

    Mưa sắp tạnh rồi.

  13. 무지개 mujigae
    cầu vồng

    하늘에 무지개가 떴어요.

    Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

  14. 불다 bulda
    thổi (gió)

    바람이 세게 불어요.

    Gió thổi mạnh.

  15. 내일은 흐리고 비가 올 거예요. naeireun heurigo biga ol geoyeyo
    Ngày mai trời nhiều mây và có mưa.
  16. 우산을 꼭 가져가세요. usaneul kkok gajyeogaseyo
    Nhớ mang theo ô nhé.
  17. 오늘 아침 기온이 영하로 떨어졌어요. oneul achim gioni yeongharo tteoreojyeosseoyo
    Sáng nay nhiệt độ đã xuống dưới 0 độ.
  18. 일기예보에서 내일 눈이 온다고 했어요. ilgiyeboeseo naeil nuni ondago haesseoyo
    Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ có tuyết.
  19. 오후에 비가 그쳤어요. ohue biga geuchyeosseoyo
    Buổi chiều mưa đã tạnh.
  20. 밖에 안개가 껴서 잘 안 보여요. bakke angaega kkyeoseo jal an boyeoyo
    Ngoài trời có sương mù nên nhìn không rõ.
  21. 어젯밤에 천둥과 번개가 쳤어요. eojetbame cheondunggwa beongaega chyeosseoyo
    Đêm qua có sấm chớp.
  22. 바람이 불어서 조금 시원해요. barami bureoseo jogeum siwonhaeyo
    Có gió thổi nên hơi mát.
  23. 눈길 nungil
    đường tuyết

    눈길에서는 천천히 걸어야 해요.

    Trên đường tuyết phải đi bộ chầm chậm.

  24. 우비 ubi
    áo mưa

    아이가 노란 우비를 입었어요.

    Đứa bé mặc áo mưa màu vàng.

  25. 장화 janghwa
    ủng đi mưa

    비 오는 날에는 장화를 신어요.

    Ngày mưa tôi đi ủng.

  26. 햇빛 haetbit
    ánh nắng

    오늘은 햇빛이 아주 강해요.

    Hôm nay nắng rất gắt.

  27. 그늘 geuneul
    bóng râm

    나무 그늘이 시원해요.

    Bóng cây mát mẻ.

  28. 얼다 eolda
    đóng băng

    호수의 물이 꽁꽁 얼었어요.

    Nước hồ đã đóng băng cứng.

  29. 녹다 nokda
    tan chảy

    눈이 벌써 다 녹았어요.

    Tuyết đã tan hết rồi.

  30. 긴팔 ginpal
    áo dài tay

    날씨가 추워져서 긴팔 옷을 꺼냈어요.

    Trời trở lạnh nên tôi lấy áo dài tay ra.

  31. 쌓이다 ssaida
    chất đống, phủ dày (tuyết)

    지붕 위에 눈이 쌓였어요.

    Tuyết phủ dày trên mái nhà.

  32. 마르다 mareuda
    khô

    옷이 아직 안 말랐어요.

    Quần áo vẫn chưa khô.

  33. 눈싸움 nunssaum
    ném tuyết (trò chơi)

    친구들하고 눈싸움을 했어요.

    Tôi chơi ném tuyết với bạn bè.

  34. 썰매 sseolmae
    xe trượt tuyết

    겨울에 썰매를 타요.

    Mùa đông tôi chơi trượt xe tuyết.

  35. 히터 hiteo
    máy sưởi

    차 안에서 히터를 틀었어요.

    Tôi đã bật máy sưởi trong xe.

  36. 패딩 paeding
    áo phao

    이 패딩은 정말 따뜻해요.

    Chiếc áo phao này ấm thật.

  37. 반팔 banpal
    áo ngắn tay

    오늘은 반팔을 입었어요.

    Hôm nay tôi mặc áo ngắn tay.

  38. 휴가 hyuga
    kỳ nghỉ phép

    다음 주에 여름 휴가를 가요.

    Tuần sau tôi đi nghỉ hè.

  39. 나들이 nadeuri
    chuyến đi chơi

    봄은 나들이하기 좋은 계절이에요.

    Mùa xuân là mùa thích hợp để đi chơi.

  40. 꽃구경 kkotgugyeong
    ngắm hoa

    사람들이 꽃구경을 하러 왔어요.

    Mọi người đến để ngắm hoa.

  41. 영상 yeongsang
    trên 0 độ

    낮에는 기온이 영상이에요.

    Ban ngày nhiệt độ trên 0 độ.

  42. 갑자기 gapjagi
    đột nhiên

    갑자기 하늘이 어두워졌어요.

    Bầu trời đột nhiên tối sầm lại.

  43. ttam
    mồ hôi

    너무 더워서 땀이 나요.

    Nóng quá nên tôi đổ mồ hôi.

  44. 바깥 bakkat
    bên ngoài

    바깥 공기가 차가워요.

    Không khí bên ngoài lạnh buốt.

  45. 선크림 seonkeurim
    kem chống nắng

    여름에는 선크림이 필요해요.

    Mùa hè cần kem chống nắng.

  46. 선글라스 seongeullaseu
    kính râm

    선글라스를 쓰고 운전해요.

    Tôi đeo kính râm khi lái xe.

  47. 축제 chukje
    lễ hội

    가을에 축제가 많이 열려요.

    Mùa thu có nhiều lễ hội được tổ chức.

  48. 낙엽 nagyeop
    lá rụng

    길에 낙엽이 많이 떨어져 있어요.

    Trên đường có nhiều lá rụng.

  49. 갑자기 소나기가 내렸어요. gapjagi sonagiga naeryeosseoyo
    Đột nhiên có mưa rào.
    thân mật 갑자기 소나기가 내렸어 gapjagi sonagiga naeryeosseo
  50. 비가 올 것 같아서 우비하고 장화를 준비했어요. biga ol geot gataseo ubihago janghwareul junbihaesseoyo
    Trông trời sắp mưa nên tôi đã chuẩn bị áo mưa và ủng.
  51. 햇빛이 너무 강해서 선글라스를 썼어요. haetbichi neomu ganghaeseo seongeullaseureul sseosseoyo
    Nắng gắt quá nên tôi đã đeo kính râm.
  52. 더우면 그늘에서 쉬세요. deoumyeon geuneureseo swiseyo
    Nếu nóng thì hãy nghỉ ở chỗ râm mát nhé.
  53. 날씨가 추워서 강물이 꽁꽁 얼었어요. nalssiga chuwoseo gangmuri kkongkkong eoreosseoyo
    Trời lạnh nên nước sông đã đóng băng cứng.
  54. 오후부터 날씨가 갤 거예요. ohubuteo nalssiga gael geoyeyo
    Từ chiều trời sẽ hửng nắng.
  55. 밤사이에 눈이 많이 쌓였어요. bamsaie nuni mani ssayeosseoyo
    Qua một đêm tuyết đã phủ dày.
  56. 눈이 녹아서 길이 지저분해요. nuni nogaseo giri jijeobunhaeyo
    Tuyết tan nên đường bẩn.
  57. 날씨가 좋아서 빨래가 잘 말랐어요. nalssiga joaseo ppallaega jal mallasseoyo
    Trời đẹp nên quần áo phơi khô nhanh.
  58. 어렸을 때 겨울마다 눈싸움을 했어요. eoryeosseul ttae gyeoulmada nunssaumeul haesseoyo
    Hồi nhỏ, mùa đông nào tôi cũng chơi ném tuyết.
  59. 아이들이 눈 위에서 썰매를 타고 있어요. aideuri nun wieseo sseolmaereul tago isseoyo
    Bọn trẻ đang chơi trượt xe tuyết trên tuyết.
  60. 방이 추워서 히터를 켰어요. bangi chuwoseo hiteoreul kyeosseoyo
    Phòng lạnh nên tôi đã bật máy sưởi.
  61. 요즘 날씨에는 패딩을 입어야 해요. yojeum nalssieneun paedingeul ibeoya haeyo
    Thời tiết dạo này phải mặc áo phao.
  62. 벌써 반팔을 입는 사람이 많아요. beolsseo banpareul imneun sarami manayo
    Đã có nhiều người mặc áo ngắn tay rồi.
  63. 이번 여름 휴가 때 어디에 갈 거예요? ibeon yeoreum hyuga ttae eodie gal geoyeyo
    Kỳ nghỉ hè này bạn sẽ đi đâu?
    thân mật 이번 여름 휴가 때 어디 갈 거야? ibeon yeoreum hyuga ttae eodi gal geoya
  64. 주말에 가족하고 꽃구경을 갔다 왔어요. jumare gajokhago kkotgugyeongeul gatda wasseoyo
    Cuối tuần tôi đã đi ngắm hoa với gia đình.
  65. 내일은 기온이 영상으로 올라갈 거예요. naeireun gioni yeongsangeuro ollagal geoyeyo
    Ngày mai nhiệt độ sẽ lên trên 0 độ.
  66. 땀이 많이 나서 샤워를 했어요. ttami mani naseo syaworeul haesseoyo
    Tôi đổ nhiều mồ hôi nên đã đi tắm.
  67. 나가기 전에 선크림을 바르세요. nagagi jeone seonkeurimeul bareuseyo
    Trước khi ra ngoài hãy bôi kem chống nắng.
  68. 가을이 되면 낙엽이 떨어져요. gaeuri doemyeon nagyeobi tteoreojyeoyo
    Đến mùa thu thì lá rụng.
  69. 이번 주말에 벚꽃 축제가 열려요. ibeon jumare beotkkot chukjega yeollyeoyo
    Cuối tuần này có lễ hội hoa anh đào.
  70. 바깥은 춥지만 집 안은 따뜻해요. bakkateun chupjiman jip aneun ttatteutaeyo
    Bên ngoài lạnh nhưng trong nhà ấm áp.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác