🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về mua sắm & tiền bạc, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 백화점 baekhwajeom
    trung tâm thương mại

    주말에 백화점에서 쇼핑했어요.

    Cuối tuần tôi đã mua sắm ở trung tâm thương mại.

  2. 편의점 pyeonuijeom
    cửa hàng tiện lợi

    편의점에서 우유하고 빵을 샀어요.

    Tôi đã mua sữa và bánh mì ở cửa hàng tiện lợi.

  3. 카드 kadeu
    thẻ

    카드로 낼 수 있어요?

    Tôi có thể trả bằng thẻ không?

  4. 현금 hyeongeum
    tiền mặt

    현금이 조금밖에 없어요.

    Tôi chỉ có một ít tiền mặt.

  5. 계산 gyesan
    thanh toán

    계산은 어디에서 해요?

    Thanh toán ở đâu?

  6. 영수증 yeongsujeung
    hóa đơn

    영수증이 필요하세요?

    Anh/chị có cần hóa đơn không?

  7. 세일 seil
    giảm giá (sale)

    지금 세일 기간이에요.

    Bây giờ đang là đợt giảm giá.

  8. 가격 gagyeok
    giá cả

    가격이 생각보다 싸요.

    Giá rẻ hơn tôi nghĩ.

  9. 손님 sonnim
    khách

    가게에 손님이 많아요.

    Cửa hàng có nhiều khách.

  10. 사이즈 saijeu
    cỡ (size)

    이 옷은 사이즈가 안 맞아요.

    Bộ đồ này không vừa cỡ.

  11. 입다 ipda
    mặc

    오늘 새 옷을 입었어요.

    Hôm nay tôi đã mặc quần áo mới.

  12. 신발 sinbal
    giày

    신발을 신어 봐도 돼요?

    Tôi có thể thử giày không?

  13. 쇼핑 syoping
    mua sắm

    친구하고 쇼핑을 갔어요.

    Tôi đã đi mua sắm với bạn.

  14. 거스름돈 geoseureumdon
    tiền thối lại

    거스름돈 여기 있어요.

    Tiền thối của anh/chị đây.

  15. 깎아 주세요. kkakka juseyo
    Xin bớt giá cho tôi.
  16. 입어 봐도 돼요? ibeo bwado dwaeyo
    Tôi mặc thử được không?
  17. 카드로 계산할게요. kadeuro gyesanhalgeyo
    Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
  18. 영수증 좀 주세요. yeongsujeung jom juseyo
    Cho tôi xin hóa đơn.
  19. 지금 세일 중이에요. jigeum seil jungieyo
    Bây giờ đang giảm giá.
  20. 더 큰 사이즈 있어요? deo keun saijeu isseoyo
    Có cỡ lớn hơn không?
  21. 봉투 필요하세요? bongtu piryohaseyo
    Anh/chị có cần túi không?
  22. 현금으로 낼게요. hyeongeumeuro naelgeyo
    Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.
  23. 마트 mateu
    siêu thị lớn

    마트에서 과일하고 고기를 샀어요.

    Tôi đã mua trái cây và thịt ở siêu thị.

  24. 계산대 gyesandae
    quầy tính tiền

    계산대가 어디에 있어요?

    Quầy tính tiền ở đâu?

  25. 점원 jeomwon
    nhân viên cửa hàng

    점원이 친절하게 도와줬어요.

    Nhân viên đã giúp tôi rất nhiệt tình.

  26. 봉투 bongtu
    túi (đựng đồ)

    봉투에 넣어 드릴까요?

    Tôi bỏ vào túi cho anh/chị nhé?

  27. 동전 dongjeon
    tiền xu

    지갑에 동전이 많아요.

    Trong ví có nhiều tiền xu.

  28. 지폐 jipye
    tiền giấy

    만 원짜리 지폐밖에 없어요.

    Tôi chỉ có tờ 10.000 won.

  29. 내다 naeda
    trả (tiền)

    제가 커피 값을 냈어요.

    Tôi đã trả tiền cà phê.

  30. 바꾸다 bakkuda
    đổi

    작은 사이즈로 바꿨어요.

    Tôi đã đổi sang cỡ nhỏ hơn.

  31. 고르다 goreuda
    chọn

    선물을 아직 못 골랐어요.

    Tôi vẫn chưa chọn được quà.

  32. 신다 sinda
    mang, đi (giày, tất)

    새 신발을 신고 나갔어요.

    Tôi đã mang giày mới ra ngoài.

  33. 벗다 beotda
    cởi

    더워서 모자를 벗었어요.

    Vì nóng nên tôi đã cởi mũ.

  34. 색깔 saekkkal
    màu sắc

    무슨 색깔을 좋아해요?

    Bạn thích màu gì?

  35. 디자인 dijain
    thiết kế, kiểu dáng

    디자인이 마음에 들어요.

    Tôi thích kiểu dáng này.

  36. 유행 yuhaeng
    xu hướng, mốt

    요즘 이 옷이 유행이에요.

    Dạo này bộ đồ này đang là mốt.

  37. 모으다 moeuda
    tích góp, gom

    여행을 가려고 돈을 모아요.

    Tôi đang gom tiền để đi du lịch.

  38. 쓰다 sseuda
    tiêu (tiền), dùng

    어제 돈을 많이 썼어요.

    Hôm qua tôi đã tiêu nhiều tiền.

  39. 은행 eunhaeng
    ngân hàng

    은행은 네 시에 문을 닫아요.

    Ngân hàng đóng cửa lúc bốn giờ.

  40. 통장 tongjang
    sổ tài khoản ngân hàng

    통장에 돈이 얼마 없어요.

    Trong tài khoản không có bao nhiêu tiền.

  41. 포장하다 pojanghada
    gói, đóng gói

    선물을 예쁘게 포장했어요.

    Tôi đã gói quà thật đẹp.

  42. 배달 baedal
    giao hàng tận nơi

    음식 배달을 시켰어요.

    Tôi đã gọi đồ ăn giao tận nơi.

  43. 티셔츠 tisyeocheu
    áo phông

    여름에 입을 티셔츠를 샀어요.

    Tôi đã mua áo phông để mặc mùa hè.

  44. 청바지 cheongbaji
    quần jean

    이 청바지는 편해요.

    Cái quần jean này thoải mái.

  45. 화장품 hwajangpum
    mỹ phẩm

    한국 화장품이 인기가 많아요.

    Mỹ phẩm Hàn Quốc rất được ưa chuộng.

  46. 안경 angyeong
    kính mắt

    안경을 새로 샀어요.

    Tôi đã mua kính mới.

  47. 양말 yangmal
    tất, vớ

    양말 두 켤레를 샀어요.

    Tôi đã mua hai đôi tất.

  48. 장바구니 jangbaguni
    giỏ mua hàng

    장바구니를 가지고 왔어요.

    Tôi đã mang theo giỏ mua hàng.

  49. 이거 포장해 주세요. igeo pojanghae juseyo
    Xin gói cái này giúp tôi.
  50. 다른 색깔도 있어요? dareun saekkkaldo isseoyo
    Có màu khác nữa không?
  51. 저는 검은색으로 할게요. jeoneun geomeunsaegeuro halgeyo
    Tôi sẽ lấy màu đen.
  52. 어떤 게 제일 인기가 많아요? eotteon ge jeil ingiga manayo
    Cái nào được ưa chuộng nhất?
  53. 두 개 사면 더 싸요. du gae samyeon deo ssayo
    Mua hai cái thì rẻ hơn.
  54. 현금이 없어서 카드로 냈어요. hyeongeumi eopseoseo kadeuro naesseoyo
    Vì không có tiền mặt nên tôi đã trả bằng thẻ.
  55. 요즘 돈을 모으고 있어요. yojeum doneul moeugo isseoyo
    Dạo này tôi đang tiết kiệm tiền.
    thân mật 요즘 돈 모으고 있어 yojeum don moeugo isseo
  56. 이번 달에 돈을 너무 많이 썼어요. ibeon dare doneul neomu mani sseosseoyo
    Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều tiền.
  57. 은행에서 돈을 바꿨어요. eunhaengeseo doneul bakkwosseoyo
    Tôi đã đổi tiền ở ngân hàng.
  58. 마트는 몇 시까지 해요? mateuneun myeot sikkaji haeyo
    Siêu thị mở cửa đến mấy giờ?
  59. 사람이 많아서 오래 기다렸어요. sarami manaseo orae gidaryeosseoyo
    Vì đông người nên tôi đã chờ rất lâu.
  60. 구경 좀 해도 돼요? gugyeong jom haedo dwaeyo
    Tôi xem một chút được không?
  61. 세일은 언제까지 해요? seireun eonjekkaji haeyo
    Đợt giảm giá kéo dài đến khi nào?
  62. 이 티셔츠 얼마에 샀어요? i tisyeocheu eolmae sasseoyo
    Bạn mua cái áo phông này bao nhiêu tiền?
    thân mật 이 티셔츠 얼마에 샀어? i tisyeocheu eolmae sasseo
  63. 백화점보다 시장이 더 싸요. baekhwajeomboda sijangi deo ssayo
    Chợ rẻ hơn trung tâm thương mại.
  64. 옷 고르는 게 어려워요. ot goreuneun ge eoryeowoyo
    Chọn quần áo khó thật.
  65. 다른 거로 바꿀 수 있어요? dareun georo bakkul su isseoyo
    Tôi có thể đổi sang cái khác không?
  66. 천 원짜리 있어요? cheon wonjjari isseoyo
    Bạn có tờ 1.000 won không?
  67. 이 가게는 배달도 돼요? i gageneun baedaldo dwaeyo
    Cửa hàng này có giao hàng không?
  68. 화장품은 몇 층에 있어요? hwajangpumeun myeot cheunge isseoyo
    Mỹ phẩm ở tầng mấy?
  69. 저는 인터넷 쇼핑을 자주 해요. jeoneun inteonet syopingeul jaju haeyo
    Tôi thường mua sắm trên mạng.
  70. 통장을 만들고 싶어요. tongjangeul mandeulgo sipeoyo
    Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác