🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về mua sắm & tiền bạc, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 환불하다 hwanbulhada
    hoàn tiền

    마음에 안 들어서 환불했어요.

    Vì không thích nên tôi đã trả hàng lấy lại tiền.

  2. 교환하다 gyohwanhada
    đổi (hàng)

    사이즈가 커서 교환했어요.

    Vì cỡ to quá nên tôi đã đổi hàng.

  3. 배송 baesong
    giao hàng

    배송이 생각보다 빨랐어요.

    Giao hàng nhanh hơn tôi nghĩ.

  4. 주문하다 jumunhada
    đặt hàng

    온라인으로 옷을 주문했어요.

    Tôi đã đặt mua quần áo trên mạng.

  5. 할인 harin
    giảm giá

    학생은 할인을 받을 수 있어요.

    Học sinh có thể được giảm giá.

  6. 적립 jeongnip
    tích điểm

    이 카드는 포인트 적립이 돼요.

    Thẻ này có thể tích điểm.

  7. 품절 pumjeol
    hết hàng

    인기 상품이라서 금방 품절됐어요.

    Vì là sản phẩm được ưa chuộng nên nhanh chóng hết hàng.

  8. 쇼핑몰 syopingmol
    trung tâm mua sắm (trang mua sắm)

    이 쇼핑몰은 옷이 싸고 예뻐요.

    Quần áo ở trung tâm mua sắm này vừa rẻ vừa đẹp.

  9. 택배 taekbae
    hàng chuyển phát

    택배가 문 앞에 도착했어요.

    Hàng chuyển phát đã đến trước cửa.

  10. 후기 hugi
    đánh giá (nhận xét)

    사기 전에 후기를 꼭 읽어요.

    Trước khi mua tôi luôn đọc đánh giá.

  11. 무료 muryo
    miễn phí

    이 서비스는 무료예요.

    Dịch vụ này miễn phí.

  12. 매장 maejang
    cửa hàng (chi nhánh)

    매장에서 직접 받을 수 있어요.

    Có thể nhận hàng trực tiếp tại cửa hàng.

  13. 상품 sangpum
    sản phẩm

    새로운 상품이 많이 나왔어요.

    Có nhiều sản phẩm mới ra mắt.

  14. 고객 gogaek
    khách hàng

    고객 센터에 전화해 보세요.

    Hãy gọi điện đến trung tâm chăm sóc khách hàng.

  15. 이거 환불하고 싶은데요. igeo hwanbulhago sipeundeyo
    Tôi muốn hoàn trả cái này.
  16. 사이즈가 안 맞아서 교환하려고요. saijeuga an majaseo gyohwanharyeogoyo
    Vì không vừa cỡ nên tôi định đổi hàng.
  17. 배송이 얼마나 걸려요? baesongi eolmana geollyeoyo
    Giao hàng mất bao lâu?
  18. 인터넷으로 주문했어요. inteoneseuro jumunhaesseoyo
    Tôi đã đặt hàng qua mạng.
  19. 이 상품은 품절이에요. i sangpumeun pumjeorieyo
    Sản phẩm này đã hết hàng.
  20. 포인트 적립해 드릴까요? pointeu jeongnipae deurilkkayo
    Tôi tích điểm cho anh/chị nhé?
  21. 5만 원 이상이면 무료 배송이에요. oman won isangimyeon muryo baesongieyo
    Mua từ 50.000 won trở lên được miễn phí giao hàng.
  22. 택배가 아직 안 왔어요. taekbaega ajik an wasseoyo
    Hàng chuyển phát vẫn chưa đến.
  23. 결제하다 gyeoljehada
    thanh toán

    휴대폰으로 간편하게 결제했어요.

    Tôi đã thanh toán tiện lợi bằng điện thoại.

  24. 계좌 gyejwa
    tài khoản

    계좌 번호를 알려 주세요.

    Xin cho tôi biết số tài khoản.

  25. 이체하다 ichehada
    chuyển khoản

    친구에게 돈을 이체했어요.

    Tôi đã chuyển khoản cho bạn.

  26. 저축하다 jeochukada
    tiết kiệm

    매달 조금씩 저축하고 있어요.

    Mỗi tháng tôi tiết kiệm một ít.

  27. 저렴하다 jeoryeomhada
    rẻ, phải chăng

    이 가게는 다른 곳보다 가격이 저렴해요.

    Cửa hàng này giá rẻ hơn những nơi khác.

  28. 구입하다 guipada
    mua, mua sắm

    인터넷으로 노트북을 구입했어요.

    Tôi đã mua máy tính xách tay qua mạng.

  29. 낭비하다 nangbihada
    lãng phí

    돈을 낭비하지 않으려고 해요.

    Tôi cố gắng không lãng phí tiền.

  30. 비교하다 bigyohada
    so sánh

    사기 전에 가격을 비교해 보세요.

    Hãy so sánh giá trước khi mua.

  31. 환전하다 hwanjeonhada
    đổi tiền (ngoại tệ)

    여행 전에 돈을 환전해야 돼요.

    Trước chuyến đi tôi phải đổi tiền.

  32. 매진 maejin
    bán hết, cháy hàng

    콘서트 표가 하루 만에 매진됐어요.

    Vé buổi hòa nhạc đã bán hết chỉ trong một ngày.

  33. 이자 ija
    lãi suất

    요즘 은행 이자가 낮아요.

    Dạo này lãi suất ngân hàng thấp.

  34. 대출 daechul
    khoản vay

    집을 사려고 대출을 알아보고 있어요.

    Tôi đang tìm hiểu khoản vay để mua nhà.

  35. 월급 wolgeup
    lương tháng

    월급날만 기다리고 있어요.

    Tôi chỉ mong đến ngày lĩnh lương.

  36. 용돈 yongdon
    tiền tiêu vặt

    한 달 용돈이 부족해요.

    Tiền tiêu vặt một tháng không đủ.

  37. 가격표 gagyeokpyo
    bảng giá, nhãn giá

    가격표를 보고 깜짝 놀랐어요.

    Nhìn nhãn giá tôi giật cả mình.

  38. 상표 sangpyo
    nhãn hiệu

    이 상표는 젊은 사람들에게 인기가 많아요.

    Nhãn hiệu này rất được giới trẻ ưa chuộng.

  39. 유통기한 yutonggihan
    hạn sử dụng

    우유는 유통기한이 짧아요.

    Sữa có hạn sử dụng ngắn.

  40. 재고 jaego
    hàng tồn kho

    재고가 남아 있는지 물어봤어요.

    Tôi đã hỏi xem còn hàng không.

  41. 취소하다 chwisohada
    hủy

    실수로 주문해서 바로 취소했어요.

    Tôi lỡ đặt nhầm nên đã hủy ngay.

  42. 반품하다 banpumhada
    trả hàng

    색이 달라서 반품하기로 했어요.

    Vì màu khác nên tôi quyết định trả hàng.

  43. 장보다 jangboda
    đi chợ mua sắm

    퇴근길에 장을 보러 갔어요.

    Trên đường đi làm về tôi đã ghé đi chợ.

  44. 광고 gwanggo
    quảng cáo

    광고만 보고 물건을 사면 후회할 수 있어요.

    Chỉ xem quảng cáo mà mua đồ thì có thể sẽ hối hận.

  45. 회원 hoewon
    hội viên, thành viên

    회원에게는 할인 쿠폰을 드려요.

    Hội viên được tặng phiếu giảm giá.

  46. 쿠폰 kupon
    phiếu giảm giá

    쿠폰은 이번 달까지 쓸 수 있어요.

    Phiếu giảm giá dùng được đến hết tháng này.

  47. 중고 junggo
    đồ cũ, đã qua sử dụng

    중고 노트북을 싸게 샀어요.

    Tôi đã mua laptop cũ với giá rẻ.

  48. 명품 myeongpum
    hàng hiệu

    명품 매장 앞에 줄이 길었어요.

    Trước cửa hàng đồ hiệu xếp hàng rất dài.

  49. 주문을 취소하고 싶은데 어떻게 해요? jumuneul chwisohago sipeunde eotteoke haeyo
    Tôi muốn hủy đơn hàng thì phải làm thế nào?
  50. 카드 말고 계좌 이체로 결제할 수 있어요? kadeu malgo gyejwa ichero gyeoljehal su isseoyo
    Tôi có thể thanh toán bằng chuyển khoản thay vì thẻ không?
  51. 요즘 물가가 너무 올라서 걱정이에요. yojeum mulgaga neomu ollaseo geokjeongieyo
    Dạo này vật giá tăng quá nên tôi lo lắng.
    thân mật 요즘 물가가 너무 올라서 걱정이야 yojeum mulgaga neomu ollaseo geokjeongiya
  52. 월급이 들어오면 반은 저축해요. wolgeubi deureoomyeon baneun jeochukaeyo
    Khi lương về, tôi tiết kiệm một nửa.
  53. 충동구매를 줄이려고 노력 중이에요. chungdonggumaereul juriryeogo noryeok jungieyo
    Tôi đang cố gắng giảm mua sắm bốc đồng.
  54. 유통기한을 꼭 확인하고 사세요. yutonggihaneul kkok hwaginhago saseyo
    Hãy kiểm tra kỹ hạn sử dụng rồi mới mua.
  55. 이거 반품하려면 어떻게 해야 돼요? igeo banpumharyeomyeon eotteoke haeya dwaeyo
    Muốn trả lại cái này thì phải làm sao?
  56. 회원 가입하면 쿠폰을 받을 수 있어요. hoewon gaipamyeon kuponeul badeul su isseoyo
    Đăng ký hội viên thì sẽ được nhận phiếu giảm giá.
  57. 세일 기간이라서 반값에 샀어요. seil giganiraseo bangapse sasseoyo
    Vì đang đợt giảm giá nên tôi mua được với nửa giá.
  58. 품질에 비해 가격이 착한 편이에요. pumjire bihae gagyeogi chakan pyeonieyo
    So với chất lượng thì giá khá mềm.
  59. 재고가 있는지 확인해 주시겠어요? jaegoga inneunji hwaginhae jusigesseoyo
    Anh/chị kiểm tra giúp xem còn hàng không được không?
  60. 공항에서 환전하면 수수료가 비싸요. gonghangeseo hwanjeonhamyeon susuryoga bissayo
    Đổi tiền ở sân bay thì phí rất đắt.
  61. 중고로 사면 훨씬 싸거든요. junggoro samyeon hwolssin ssageodeunyo
    Mua đồ cũ thì rẻ hơn nhiều đấy.
    thân mật 중고로 사면 훨씬 싸거든 junggoro samyeon hwolssin ssageodeun
  62. 돈을 아끼려고 도시락을 싸서 다녀요. doneul akkiryeogo dosirageul ssaseo danyeoyo
    Để tiết kiệm tiền, tôi mang cơm hộp đi.
  63. 용돈을 받으면 바로 다 써 버려요. yongdoneul badeumyeon baro da sseo beoryeoyo
    Cứ nhận tiền tiêu vặt là tôi tiêu hết ngay.
  64. 이 가게는 현금으로 결제하면 할인해 줘요. i gageneun hyeongeumeuro gyeoljehamyeon harinhae jwoyo
    Cửa hàng này trả bằng tiền mặt thì được giảm giá.
  65. 은행에서 대출을 받았어요. eunhaengeseo daechureul badasseoyo
    Tôi đã vay tiền ngân hàng.
  66. 이자가 높은 적금을 찾고 있어요. ijaga nopeun jeokgeumeul chatgo isseoyo
    Tôi đang tìm gói tiết kiệm có lãi suất cao.
  67. 주말마다 마트에 가서 장을 봐요. jumalmada mateue gaseo jangeul bwayo
    Cuối tuần nào tôi cũng đến siêu thị đi chợ.
  68. 배송비가 따로 붙으니까 잘 확인하세요. baesongbiga ttaro buteunikka jal hwaginhaseyo
    Phí giao hàng tính riêng nên hãy kiểm tra kỹ.
  69. 명품은 세일해도 여전히 비싸요. myeongpumeun seilhaedo yeojeonhi bissayo
    Hàng hiệu dù giảm giá vẫn đắt.
  70. 낭비하지 말고 계획적으로 소비하세요. nangbihaji malgo gyehoekjeogeuro sobihaseyo
    Đừng lãng phí, hãy chi tiêu có kế hoạch.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác