🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về mua sắm & tiền bạc, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 물가 mulga
    vật giá

    물가가 계속 오르고 있어요.

    Vật giá liên tục tăng.

  2. 환율 hwannyul
    tỷ giá

    환율이 올라서 여행 경비가 늘었어요.

    Tỷ giá tăng nên chi phí du lịch cũng tăng.

  3. 재테크 jaetekeu
    đầu tư tài chính (quản lý tài sản)

    요즘 젊은 사람들은 재테크에 관심이 많아요.

    Giới trẻ ngày nay rất quan tâm đến đầu tư tài chính.

  4. 투자 tuja
    đầu tư

    주식에 투자할 때는 신중해야 해요.

    Khi đầu tư cổ phiếu phải thận trọng.

  5. 절약하다 jeoryakada
    tiết kiệm

    전기를 절약하는 습관을 들였어요.

    Tôi đã tạo thói quen tiết kiệm điện.

  6. 자산 jasan
    tài sản

    자산을 안정적으로 관리하고 싶어요.

    Tôi muốn quản lý tài sản một cách ổn định.

  7. 금리 geumni
    lãi suất

    금리가 오르면 대출 이자도 늘어나요.

    Lãi suất tăng thì tiền lãi vay cũng tăng.

  8. 수요 suyo
    nhu cầu

    수요가 늘면 가격도 오르기 마련이에요.

    Nhu cầu tăng thì giá cũng tăng là lẽ thường.

  9. 공급 gonggeup
    nguồn cung

    공급이 부족해서 값이 뛰었어요.

    Do nguồn cung thiếu hụt nên giá tăng vọt.

  10. 인플레이션 inpeulleisyeon
    lạm phát

    인플레이션으로 서민들의 부담이 커졌어요.

    Lạm phát khiến gánh nặng của người dân tăng lên.

  11. 불황 bulhwang
    suy thoái (kinh tế)

    불황에도 잘 팔리는 상품이 있어요.

    Ngay cả trong thời kỳ suy thoái vẫn có sản phẩm bán chạy.

  12. 과소비 gwasobi
    tiêu xài quá mức

    과소비하는 습관을 고치기로 했어요.

    Tôi quyết định sửa thói quen tiêu xài quá mức.

  13. 적금 jeokgeum
    gửi tiết kiệm định kỳ

    매달 30만 원씩 적금을 붓고 있어요.

    Mỗi tháng tôi gửi tiết kiệm 300.000 won.

  14. 주식 jusik
    cổ phiếu

    주식 시장이 요즘 많이 흔들려요.

    Thị trường chứng khoán dạo này biến động mạnh.

  15. 요즘 물가가 너무 올라서 부담이 돼요. yojeum mulgaga neomu ollaseo budami dwaeyo
    Dạo này vật giá tăng cao quá nên rất áp lực.
  16. 환율이 떨어질 때 환전하는 게 유리해요. hwannyuri tteoreojil ttae hwanjeonhaneun ge yurihaeyo
    Đổi tiền khi tỷ giá giảm sẽ có lợi hơn.
  17. 월급의 일부를 적금에 넣고 있어요. wolgeubui ilbureul jeokgeume neoko isseoyo
    Tôi đang gửi một phần lương vào tài khoản tiết kiệm.
  18. 무리한 투자보다 꾸준한 절약이 중요합니다. murihan tujaboda kkujunhan jeoryagi jungyohamnida
    Tiết kiệm đều đặn quan trọng hơn đầu tư liều lĩnh.
  19. 금리가 인상되면서 대출 부담이 커졌습니다. geumniga insangdoemyeonseo daechul budami keojyeotseumnida
    Lãi suất tăng khiến gánh nặng vay nợ lớn hơn.
  20. 가격은 수요와 공급에 따라 결정됩니다. gagyeogeun suyowa gonggeube ttara gyeoljeongdoemnida
    Giá cả được quyết định theo cung và cầu.
  21. 불황으로 소비 심리가 위축되고 있습니다. bulhwangeuro sobi simniga wichukdoego itseumnida
    Do suy thoái, tâm lý tiêu dùng đang bị thu hẹp.
  22. 노후를 위해 재테크에 관심을 갖는 사람이 늘고 있어요. nohureul wihae jaetekeue gwansimeul ganneun sarami neulgo isseoyo
    Ngày càng nhiều người quan tâm đến đầu tư tài chính để lo cho tuổi già.
  23. 경기 gyeonggi
    tình hình kinh tế

    경기가 나빠서 장사가 잘 안돼요.

    Kinh tế xấu nên buôn bán ế ẩm.

  24. 호황 hohwang
    thời kỳ hưng thịnh

    관광 산업이 호황을 누리고 있어요.

    Ngành du lịch đang trong thời kỳ hưng thịnh.

  25. 적자 jeokja
    thâm hụt

    매달 적자가 나서 걱정이에요.

    Tháng nào cũng bị thâm hụt nên tôi lo lắng.

  26. 흑자 heukja
    thặng dư

    회사가 3년 만에 흑자를 냈어요.

    Công ty đã có lãi sau ba năm.

  27. 수익 suik
    lợi nhuận

    이번 투자로 큰 수익을 얻었어요.

    Tôi thu được lợi nhuận lớn từ khoản đầu tư này.

  28. 손실 sonsil
    tổn thất

    주가가 떨어져서 손실을 봤어요.

    Giá cổ phiếu giảm nên tôi bị tổn thất.

  29. 원금 wongeum
    tiền gốc

    이 상품은 원금이 보장돼요.

    Sản phẩm này được bảo đảm tiền gốc.

  30. 부채 buchae
    nợ

    가계 부채가 계속 늘고 있어요.

    Nợ hộ gia đình tiếp tục tăng.

  31. 파산 pasan
    phá sản

    그 회사는 결국 파산을 신청했어요.

    Công ty đó cuối cùng đã nộp đơn phá sản.

  32. 연체 yeonche
    trễ hạn thanh toán

    월세가 이틀 연체됐어요.

    Tiền thuê nhà đã trễ hai ngày.

  33. 부동산 budongsan
    bất động sản

    요즘 부동산 시장이 얼어붙었어요.

    Dạo này thị trường bất động sản đóng băng.

  34. 시세 sise
    giá thị trường

    팔기 전에 시세부터 알아보세요.

    Trước khi bán hãy tìm hiểu giá thị trường trước.

  35. 급등하다 geupdeunghada
    tăng vọt

    채소 값이 급등했어요.

    Giá rau tăng vọt.

  36. 급락하다 geumnakada
    giảm mạnh

    집값이 급락할 거라는 전망도 있어요.

    Cũng có dự báo rằng giá nhà sẽ giảm mạnh.

  37. 변동 byeondong
    biến động

    가격 변동이 심한 편이에요.

    Giá cả biến động khá mạnh.

  38. 유가 yuga
    giá dầu

    국제 유가가 다시 올랐어요.

    Giá dầu thế giới lại tăng.

  39. 독점 dokjeom
    độc quyền

    한 회사가 시장을 독점하고 있어요.

    Một công ty đang độc quyền thị trường.

  40. 점유율 jeomyuyul
    thị phần

    신제품 덕분에 점유율이 올랐어요.

    Nhờ sản phẩm mới mà thị phần tăng lên.

  41. 수수료 susuryo
    phí (hoa hồng)

    송금할 때 수수료가 들어요.

    Khi chuyển tiền phải mất phí.

  42. 공과금 gonggwageum
    tiền điện nước (hóa đơn tiện ích)

    이번 달 공과금이 많이 나왔어요.

    Tiền điện nước tháng này khá nhiều.

  43. 납부하다 napbuhada
    nộp (tiền, thuế)

    세금은 기한 내에 납부해야 해요.

    Phải nộp thuế trong thời hạn.

  44. 목돈 mokdon
    khoản tiền lớn

    결혼하려면 목돈이 필요해요.

    Muốn kết hôn thì cần một khoản tiền lớn.

  45. 알뜰하다 altteulhada
    tằn tiện (biết chi tiêu)

    어머니는 살림을 알뜰하게 하세요.

    Mẹ tôi quán xuyến nhà cửa rất tằn tiện.

  46. 씀씀이 sseumsseumi
    cách tiêu tiền

    씀씀이를 줄여야 돈이 모여요.

    Phải bớt tiêu xài thì mới dành dụm được tiền.

  47. 사재기 sajaegi
    mua tích trữ

    사재기 때문에 진열대가 텅 비었어요.

    Vì mua tích trữ nên kệ hàng trống trơn.

  48. 바가지 bagaji
    chặt chém (giá)

    택시에서 바가지를 쓴 것 같아요.

    Hình như tôi bị taxi chặt chém rồi.

  49. 경기가 회복되면서 시장 분위기도 살아나고 있습니다. gyeonggiga hoebokdoemyeonseo sijang bunwigido saranago itseumnida
    Kinh tế phục hồi nên không khí thị trường cũng sôi động trở lại.
  50. 관광지에서 바가지를 쓰지 않으려면 미리 가격을 알아보세요. gwangwangjieseo bagajireul sseuji aneuryeomyeon miri gagyeogeul araboseyo
    Để không bị chặt chém ở khu du lịch, hãy tìm hiểu giá trước.
  51. 이번 분기에는 적자에서 흑자로 돌아섰습니다. ibeon bungieneun jeokjaeseo heukjaro doraseotseumnida
    Quý này đã chuyển từ thâm hụt sang thặng dư.
  52. 수익만 보지 말고 손실 위험도 꼼꼼히 따져야 해요. suingman boji malgo sonsil wiheomdo kkomkkomhi ttajyeoya haeyo
    Đừng chỉ nhìn lợi nhuận, phải cân nhắc kỹ cả rủi ro thua lỗ.
  53. 원금 손실 가능성이 있는 상품이니 신중하게 결정하세요. wongeum sonsil ganeungseongi inneun sangpumini sinjunghage gyeoljeonghaseyo
    Đây là sản phẩm có khả năng mất tiền gốc nên hãy quyết định thận trọng.
  54. 카드 대금을 연체하면 신용 점수가 떨어져요. kadeu daegeumeul yeonchehamyeon sinyong jeomsuga tteoreojyeoyo
    Trễ hạn thanh toán thẻ thì điểm tín dụng sẽ giảm.
  55. 무리하게 빚을 냈다가 파산하는 경우도 적지 않아요. murihage bijeul naetdaga pasanhaneun gyeongudo jeokji anayo
    Không ít trường hợp vay nợ quá sức rồi phá sản.
  56. 부동산 가격이 급등해서 내 집 마련이 더 어려워졌어요. budongsan gagyeogi geupdeunghaeseo nae jip maryeoni deo eoryeowojyeosseoyo
    Giá bất động sản tăng vọt nên việc mua nhà càng khó hơn.
  57. 유가가 오르면 물류비도 덩달아 상승합니다. yugaga oreumyeon mullyubido deongdara sangseunghamnida
    Giá dầu tăng thì chi phí vận chuyển cũng tăng theo.
  58. 주가가 급락하자 투자자들이 크게 동요했습니다. jugaga geumnakaja tujajadeuri keuge dongyohaetseumnida
    Giá cổ phiếu lao dốc khiến các nhà đầu tư hoang mang.
  59. 시세보다 싸게 파는 물건에는 다 이유가 있어요. siseboda ssage paneun mulgeoneneun da iyuga isseoyo
    Món đồ bán rẻ hơn giá thị trường đều có lý do cả.
  60. 대기업의 독점을 막기 위한 규제가 강화되고 있습니다. daegieobui dokjeomeul makgi wihan gyujega ganghwadoego itseumnida
    Các quy định nhằm ngăn độc quyền của doanh nghiệp lớn đang được siết chặt.
  61. 이 브랜드는 젊은 층에서 점유율을 빠르게 늘리고 있어요. i beuraendeuneun jeolmeun cheungeseo jeomyuyureul ppareuge neulligo isseoyo
    Thương hiệu này đang nhanh chóng tăng thị phần trong giới trẻ.
  62. 해외 결제에는 수수료가 붙으니까 미리 확인하세요. haeoe gyeoljeeneun susuryoga buteunikka miri hwaginhaseyo
    Thanh toán ở nước ngoài bị tính phí nên hãy kiểm tra trước.
  63. 공과금은 매달 자동 이체로 납부하고 있어요. gonggwageumeun maedal jadong ichero napbuhago isseoyo
    Tiền điện nước tôi nộp bằng chuyển khoản tự động hàng tháng.
  64. 목돈을 마련하려고 3년 만기 적금을 들었어요. mokdoneul maryeonharyeogo samnyeon mangi jeokgeumeul deureosseoyo
    Để gom một khoản tiền lớn, tôi đã mở sổ tiết kiệm kỳ hạn ba năm.
  65. 그 친구는 씀씀이가 커서 월급이 남아나질 않아요. geu chinguneun sseumsseumiga keoseo wolgeubi namanajil anayo
    Người bạn đó tiêu xài rộng tay nên lương chẳng còn lại đồng nào.
    thân mật 걔는 씀씀이가 커서 월급이 남아나질 않아 gyaeneun sseumsseumiga keoseo wolgeubi namanajil ana
  66. 알뜰하게 장을 보려고 마트 전단지를 미리 살펴봐요. altteulhage jangeul boryeogo mateu jeondanjireul miri salpyeobwayo
    Để đi chợ tiết kiệm, tôi xem trước tờ rơi của siêu thị.
  67. 폭설 예보에 생필품 사재기가 벌어졌습니다. pokseol yeboe saengpilpum sajaegiga beoreojyeotseumnida
    Do dự báo bão tuyết, người ta đổ xô tích trữ nhu yếu phẩm.
  68. 티끌 모아 태산이라고 푼돈부터 아끼기로 했어요. tikkeul moa taesanirago pundonbuteo akkigiro haesseoyo
    Người ta nói tích tiểu thành đại, nên tôi quyết định tiết kiệm từ những đồng lẻ.
  69. 물가 부담에 허리띠를 졸라매는 가정이 늘고 있다고 합니다. mulga budame heorittireul jollamaeneun gajeongi neulgo itdago hamnida
    Nghe nói ngày càng nhiều gia đình phải thắt lưng buộc bụng vì vật giá.
  70. 세일한다고 필요 없는 물건까지 사는 건 결국 낭비예요. seilhandago piryo eomneun mulgeonkkaji saneun geon gyeolguk nangbiyeyo
    Chỉ vì giảm giá mà mua cả những thứ không cần thì rốt cuộc là lãng phí.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác