🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 취향 chwihyang
    gu, sở thích cá nhân

    저와 음악 취향이 비슷하네요.

    Bạn có gu âm nhạc giống tôi nhỉ.

  2. 심취하다 simchwihada
    say mê

    그는 젊은 시절 재즈에 심취했어요.

    Thời trẻ anh ấy say mê nhạc jazz.

  3. 조예가 깊다 joyega gipda
    uyên thâm, có hiểu biết sâu

    선생님은 서예에 조예가 깊으세요.

    Thầy tôi rất uyên thâm về thư pháp.

  4. 안목 anmok
    con mắt thẩm định

    그녀는 미술품을 보는 안목이 뛰어나요.

    Cô ấy có con mắt thẩm định tác phẩm mỹ thuật rất tinh.

  5. 애호가 aehoga
    người mộ điệu, người yêu thích

    아버지는 소문난 클래식 애호가세요.

    Bố tôi nổi tiếng là người mê nhạc cổ điển.

  6. 감수성 gamsuseong
    sự nhạy cảm, khả năng cảm thụ

    그 감독의 영화는 감수성이 풍부해요.

    Phim của đạo diễn ấy giàu cảm xúc tinh tế.

  7. 향유하다 hyangyuhada
    hưởng thụ

    누구나 문화를 향유할 권리가 있습니다.

    Ai cũng có quyền hưởng thụ văn hóa.

  8. 몰두하다 molduhada
    miệt mài, chuyên tâm

    그는 퇴근 후 목공예에 몰두하고 있어요.

    Sau giờ làm, anh ấy miệt mài với nghề mộc thủ công.

  9. 소양 soyang
    vốn hiểu biết, tố chất

    독서로 인문학적 소양을 쌓았어요.

    Tôi trau dồi vốn hiểu biết nhân văn qua việc đọc sách.

  10. 여운 yeoun
    dư âm

    그 영화는 여운이 오래 남는 작품이에요.

    Bộ phim ấy là tác phẩm để lại dư âm rất lâu.

  11. 일가견 ilgagyeon
    kiến giải riêng, sự am hiểu sâu

    그는 커피에 일가견이 있어요.

    Anh ấy rất am hiểu về cà phê.

  12. 풍류 pungnyu
    thú vui tao nhã

    옛 선비들은 풍류를 즐길 줄 알았어요.

    Các nho sĩ xưa biết tận hưởng thú vui tao nhã.

  13. 심미적 simmijeok
    mang tính thẩm mỹ

    그의 사진은 심미적 감각이 돋보여요.

    Ảnh của anh ấy nổi bật với cảm quan thẩm mỹ.

  14. 탐독하다 tamdokada
    đọc ngấu nghiến

    학창 시절에 추리 소설을 탐독했어요.

    Thời đi học tôi đọc ngấu nghiến tiểu thuyết trinh thám.

  15. 사람마다 취향이 다르니까 존중해야 해요. sarammada chwihyangi dareunikka jonjunghaeya haeyo
    Mỗi người một gu nên cần tôn trọng lẫn nhau.
  16. 요즘 한국 전통 음악에 심취해 있어요. yojeum hanguk jeontong eumage simchwihae isseoyo
    Dạo này tôi say mê âm nhạc truyền thống Hàn Quốc.
  17. 그분은 다도에 조예가 깊은 분으로 알려져 있습니다. geubuneun dadoe joyega gipeun buneuro allyeojyeo itseumnida
    Vị ấy được biết đến là người rất uyên thâm về trà đạo.
  18. 그림을 보는 안목을 기르려면 좋은 작품을 많이 접해야 해요. geurimeul boneun anmogeul gireuryeomyeon joeun jakpumeul mani jeopaeya haeyo
    Muốn rèn con mắt thẩm định tranh thì phải tiếp xúc nhiều tác phẩm hay.
  19. 예술 작품을 감상하며 여운을 즐기는 것도 하나의 취미입니다. yesul jakpumeul gamsanghamyeo yeouneul jeulgineun geotdo hanaui chwimiimnida
    Thưởng thức tác phẩm nghệ thuật và tận hưởng dư âm cũng là một sở thích.
  20. 그는 와인에 관해서는 일가견이 있는 애호가예요. geuneun waine gwanhaeseoneun ilgagyeoni inneun aehogayeyo
    Về rượu vang, anh ấy là người sành sỏi có kiến giải riêng.
  21. 문화생활을 향유할 여유가 생겨서 삶이 풍요로워졌어요. munhwasaenghwareul hyangyuhal yeoyuga saenggyeoseo salmi pungyorowojyeosseoyo
    Có thời gian hưởng thụ đời sống văn hóa nên cuộc sống của tôi trở nên phong phú hơn.
  22. 취미에 몰두하는 시간이 저에게는 최고의 휴식이에요. chwimie molduhaneun sigani jeoegeneun choegoui hyusigieyo
    Thời gian miệt mài với sở thích là sự nghỉ ngơi tuyệt vời nhất đối với tôi.
  23. 묘미 myomi
    cái thú, nét thú vị

    손맛을 느끼는 게 낚시의 묘미예요.

    Cảm nhận độ rung tay chính là cái thú của việc câu cá.

  24. 경지 gyeongji
    cảnh giới, trình độ bậc thầy

    그의 솜씨는 예술의 경지에 이르렀어요.

    Tay nghề của anh ấy đã đạt đến cảnh giới nghệ thuật.

  25. 숙련되다 sungnyeondoeda
    thành thạo, lão luyện

    숙련된 장인의 손길이 느껴지는 작품이에요.

    Tác phẩm này cho thấy bàn tay của nghệ nhân lão luyện.

  26. 정진하다 jeongjinhada
    tinh tấn, dốc sức rèn luyện

    그분은 평생 서예에 정진해 오셨습니다.

    Vị ấy cả đời dốc sức rèn luyện thư pháp.

  27. 심혈을 기울이다 simhyeoreul giurida
    dốc hết tâm huyết

    이 작품에 일 년 넘게 심혈을 기울였어요.

    Tôi đã dốc tâm huyết hơn một năm cho tác phẩm này.

  28. 골동품 goldongpum
    đồ cổ

    주말마다 골동품 시장을 구경하러 가요.

    Cuối tuần nào tôi cũng đi ngắm chợ đồ cổ.

  29. 소장하다 sojanghada
    sở hữu, lưu giữ (trong bộ sưu tập)

    그 화가의 초기 작품을 소장하고 있어요.

    Tôi đang sở hữu tác phẩm thời kỳ đầu của họa sĩ ấy.

  30. 다방면 dabangmyeon
    nhiều lĩnh vực

    그는 다방면에 재능이 있는 사람이에요.

    Anh ấy là người có tài trên nhiều lĩnh vực.

  31. 통달하다 tongdalhada
    tinh thông

    십 년을 배우더니 다도에 통달했더라고요.

    Học mười năm, nghe nói đã tinh thông trà đạo rồi.

  32. 매료되다 maeryodoeda
    bị mê hoặc

    판소리의 매력에 완전히 매료됐어요.

    Tôi hoàn toàn bị mê hoặc bởi sức hút của pansori.

  33. 진가 jinga
    giá trị đích thực

    이 취미는 오래 할수록 진가를 알게 돼요.

    Sở thích này càng theo lâu càng thấy giá trị đích thực.

  34. 고상하다 gosanghada
    tao nhã, thanh cao

    분재는 고상한 취미로 여겨져요.

    Bonsai được xem là thú chơi tao nhã.

  35. 사색 sasaek
    trầm tư, suy tưởng

    혼자 걸으며 사색에 잠기는 시간을 좋아해요.

    Tôi thích khoảng thời gian vừa đi dạo một mình vừa trầm tư.

  36. 유유자적 yuyujajeok
    ung dung tự tại

    은퇴 후 시골에서 유유자적하게 지내고 계세요.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống ung dung tự tại ở quê.

  37. 만끽하다 mankkikada
    tận hưởng

    제주에서 여유로운 휴가를 만끽했어요.

    Tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ thư thái ở Jeju.

  38. 문외한 munoehan
    người ngoại đạo

    저는 클래식 음악에는 완전히 문외한이에요.

    Tôi hoàn toàn là người ngoại đạo với nhạc cổ điển.

  39. 애장품 aejangpum
    vật quý cất giữ

    이 카메라는 아버지의 오랜 애장품이에요.

    Chiếc máy ảnh này là vật quý cha tôi cất giữ nhiều năm.

  40. 호사 hosa
    sự xa xỉ, hưởng thụ xa hoa

    좋은 공연을 보는 건 저에게 큰 호사예요.

    Xem một buổi diễn hay với tôi là sự xa xỉ lớn.

  41. 심신 simsin
    thân tâm

    숲길을 걸으면 심신이 맑아지는 기분이에요.

    Đi bộ trên đường rừng, tôi thấy thân tâm nhẹ nhõm hẳn.

  42. 연마하다 yeonmahada
    mài giũa, trau dồi

    대회를 앞두고 기량을 연마하고 있어요.

    Sắp đến cuộc thi nên tôi đang mài giũa kỹ năng.

  43. 대리만족 daerimanjok
    thỏa mãn gián tiếp

    여행 영상을 보면서 대리만족을 느껴요.

    Tôi xem video du lịch để thỏa mãn gián tiếp.

  44. 소일거리 soilgeori
    thú tiêu khiển

    할머니는 뜨개질을 소일거리로 삼으셨어요.

    Bà tôi lấy việc đan len làm thú tiêu khiển.

  45. 낭만 nangman
    sự lãng mạn

    밤낚시에는 밤낚시만의 낭만이 있어요.

    Câu cá đêm có nét lãng mạn riêng của nó.

  46. 정취 jeongchwi
    phong vị, nét quyến rũ

    한옥 카페에서 가을의 정취를 즐겼어요.

    Tôi thưởng thức phong vị mùa thu ở quán cà phê hanok.

  47. 심오하다 simohada
    thâm sâu, sâu sắc

    바둑은 알면 알수록 심오한 게임이에요.

    Cờ vây càng hiểu càng thấy thâm sâu.

  48. 일취월장 ilchwiwoljang
    tiến bộ vượt bậc

    매일 연습하더니 실력이 일취월장했네요.

    Luyện tập mỗi ngày nên thực lực tiến bộ vượt bậc.

  49. 취미에 지나치게 돈을 쏟다 보면 배보다 배꼽이 더 커질 수 있어요. chwimie jinachige doneul ssotda bomyeon baeboda baekkobi deo keojil su isseoyo
    Đổ quá nhiều tiền vào sở thích thì có khi lợi bất cập hại.
  50. 오랜 세월 한 분야에 정진하면 누구나 전문가가 될 수 있습니다. oraen sewol han bunyae jeongjinhamyeon nuguna jeonmungaga doel su itseumnida
    Miệt mài nhiều năm trong một lĩnh vực thì ai cũng có thể thành chuyên gia.
  51. 그는 문외한이라고 겸손해하지만 사실 상당한 실력자예요. geuneun munoehanirago gyeomsonhaehajiman sasil sangdanghan sillyeokjayeyo
    Anh ấy khiêm tốn nói mình ngoại đạo nhưng thực ra rất giỏi.
  52. 골동품 수집은 안목이 없으면 손해 보기 쉬운 취미예요. goldongpum sujibeun anmogi eopseumyeon sonhae bogi swiun chwimiyeyo
    Sưu tầm đồ cổ mà không có con mắt tinh thì dễ chịu thiệt.
  53. 바쁜 일상 속에서도 사색할 여유를 잃지 않으려고 해요. bappeun ilsang sogeseodo sasaekal yeoyureul ilchi aneuryeogo haeyo
    Dù bận rộn, tôi vẫn cố không đánh mất khoảng lặng để suy tưởng.
  54. 취미로 시작한 도예가 어느새 삶의 중심이 되었습니다. chwimiro sijakan doyega eoneusae salmui jungsimi doeeotseumnida
    Nghề gốm bắt đầu như một sở thích, chẳng biết từ lúc nào đã thành trọng tâm cuộc sống.
  55. 명작은 시대를 초월해 감동을 준다는 말을 실감했어요. myeongjageun sidaereul chowolhae gamdongeul jundaneun mareul silgamhaesseoyo
    Tôi thấm thía câu nói kiệt tác vượt thời đại để lay động lòng người.
  56. 그 연세에 새로운 악기를 배우신다니 정말 존경스러워요. geu yeonsee saeroun akgireul baeusindani jeongmal jongyeongseureowoyo
    Ở tuổi ấy còn học nhạc cụ mới, thật đáng kính phục.
  57. 손으로 무언가를 만드는 과정 자체가 저에게는 치유예요. soneuro mueongareul mandeuneun gwajeong jachega jeoegeneun chiyuyeyo
    Chính quá trình tự tay làm ra thứ gì đó là liệu pháp chữa lành với tôi.
  58. 수집가들 사이에서는 희소성이 가치를 좌우해요. sujipgadeul saieseoneun huisoseongi gachireul jwauhaeyo
    Giữa giới sưu tầm, độ hiếm quyết định giá trị.
  59. 전시 마지막 날이라 그런지 발 디딜 틈이 없더라고요. jeonsi majimak narira geureonji bal didil teumi eopdeoragoyo
    Có lẽ vì là ngày cuối của triển lãm nên đông nghịt không còn chỗ chen chân.
  60. 그 소설에 매료되어 밤을 꼬박 새워 읽었어요. geu soseore maeryodoeeo bameul kkobak saewo ilgeosseoyo
    Tôi bị cuốn hút bởi cuốn tiểu thuyết ấy nên thức trắng đêm để đọc.
  61. 취미 생활도 좋지만 일상의 균형을 잃어서는 안 돼요. chwimi saenghwaldo jochiman ilsangui gyunhyeongeul ireoseoneun an dwaeyo
    Sở thích là tốt nhưng không được đánh mất cân bằng cuộc sống.
  62. 베테랑이라 불리는 사람일수록 기본기를 소홀히 하지 않아요. beterangira bullineun saramilsurok gibongireul soholhi haji anayo
    Người càng được gọi là kỳ cựu càng không xem nhẹ nền tảng cơ bản.
  63. 여가를 어떻게 보내느냐가 삶의 질을 좌우한다고 생각해요. yeogareul eotteoke bonaeneunyaga salmui jireul jwauhandago saenggakaeyo
    Tôi nghĩ cách sử dụng thời gian rảnh quyết định chất lượng cuộc sống.
  64. 직접 기른 채소로 요리할 때의 만족감은 무엇과도 바꿀 수 없어요. jikjeop gireun chaesoro yorihal ttaeui manjokgameun mueotgwado bakkul su eopseoyo
    Cảm giác mãn nguyện khi nấu ăn bằng rau tự trồng thì không gì sánh được.
  65. 유유자적한 전원생활을 꿈꾸며 주말마다 텃밭을 가꿔요. yuyujajeokan jeonwonsaenghwareul kkumkkumyeo jumalmada teotbateul gakkwoyo
    Mơ về cuộc sống điền viên ung dung, cuối tuần nào tôi cũng chăm mảnh vườn nhỏ.
  66. 한 우물을 파다 보니 어느새 주변에서 알아주는 수준이 됐어요. han umureul pada boni eoneusae jubyeoneseo arajuneun sujuni dwaesseoyo
    Kiên trì theo đuổi một việc, chẳng mấy chốc đạt đến trình độ được mọi người công nhận.
  67. 예술은 일상을 새롭게 바라보게 하는 힘이 있는 것 같아요. yesureun ilsangeul saeropge baraboge haneun himi inneun geot gatayo
    Nghệ thuật dường như có sức mạnh khiến ta nhìn cuộc sống thường nhật theo cách mới.
  68. 형편이 넉넉하지 않아도 문화생활을 포기할 필요는 없습니다. hyeongpyeoni neongneokaji anado munhwasaenghwareul pogihal piryoneun eopseumnida
    Dù điều kiện không dư dả cũng không cần từ bỏ đời sống văn hóa.
  69. 몸을 쓰는 취미와 머리를 쓰는 취미를 병행하면 좋다고 해요. momeul sseuneun chwimiwa meorireul sseuneun chwimireul byeonghaenghamyeon jotago haeyo
    Nghe nói kết hợp sở thích vận động và sở thích trí óc thì rất tốt.
  70. 무언가를 순수하게 좋아하는 마음이야말로 취미의 본질이 아닐까요? mueongareul sunsuhage joahaneun maeumiyamallo chwimiui bonjiri anilkkayo
    Tấm lòng yêu thích một điều gì đó thuần túy chẳng phải chính là bản chất của sở thích sao?

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác