🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 노래방 noraebang
    quán karaoke

    노래방에서 노래를 불렀어요.

    Chúng tôi đã hát ở quán karaoke.

  2. 축구 chukgu
    bóng đá

    친구들하고 축구를 했어요.

    Tôi đã chơi bóng đá với các bạn.

  3. 야구 yagu
    bóng chày

    야구 경기를 보러 갔어요.

    Tôi đã đi xem trận bóng chày.

  4. 등산 deungsan
    leo núi

    주말마다 등산을 가요.

    Cuối tuần nào tôi cũng đi leo núi.

  5. 그리다 geurida
    vẽ

    고양이를 그렸어요.

    Tôi đã vẽ một con mèo.

  6. 찍다 jjikda
    chụp (ảnh)

    바다에서 사진을 찍었어요.

    Tôi đã chụp ảnh ở biển.

  7. 산책하다 sanchaekada
    đi dạo

    저녁에 강아지하고 산책해요.

    Buổi tối tôi đi dạo với cún cưng.

  8. 드라마 deurama
    phim truyền hình

    이 드라마가 정말 재미있어요.

    Bộ phim truyền hình này thật sự rất hay.

  9. 그림 geurim
    bức tranh

    미술관에서 그림을 봤어요.

    Tôi đã xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

  10. 자전거 jajeongeo
    xe đạp

    공원에서 자전거를 탔어요.

    Tôi đã đạp xe trong công viên.

  11. 수영 suyeong
    bơi lội

    수영을 할 수 있어요?

    Bạn biết bơi không?

  12. 낚시 naksi
    câu cá

    아버지는 낚시를 좋아하세요.

    Bố tôi thích câu cá.

  13. 모으다 moeuda
    sưu tầm, gom góp

    저는 예쁜 컵을 모아요.

    Tôi sưu tầm những chiếc cốc xinh xắn.

  14. 심심하다 simsimhada
    buồn chán

    심심해서 게임을 했어요.

    Vì buồn chán nên tôi đã chơi game.

  15. 주말에 친구들하고 노래방에 갔어요. jumare chingudeulhago noraebange gasseoyo
    Cuối tuần tôi đã đi hát karaoke với bạn bè.
  16. 저는 축구 경기 보는 것을 좋아해요. jeoneun chukgu gyeonggi boneun geoseul joahaeyo
    Tôi thích xem các trận bóng đá.
  17. 내일 같이 등산 갈래요? naeil gachi deungsan gallaeyo
    Ngày mai cùng đi leo núi nhé?
    thân mật 내일 같이 등산 갈래? naeil gachi deungsan gallae
  18. 여기서 사진을 찍어도 돼요? yeogiseo sajineul jjigeodo dwaeyo
    Ở đây chụp ảnh được không?
  19. 요즘 재미있는 드라마를 보고 있어요. yojeum jaemiinneun deuramareul bogo isseoyo
    Dạo này tôi đang xem một bộ phim truyền hình rất hay.
  20. 시간이 있으면 공원에서 산책해요. sigani isseumyeon gongwoneseo sanchaekaeyo
    Khi có thời gian, tôi đi dạo ở công viên.
  21. 저는 그림 그리는 것을 배우고 싶어요. jeoneun geurim geurineun geoseul baeugo sipeoyo
    Tôi muốn học vẽ tranh.
  22. 심심할 때 뭐 해요? simsimhal ttae mwo haeyo
    Khi buồn chán bạn thường làm gì?
    thân mật 심심할 때 뭐 해? simsimhal ttae mwo hae
  23. 탁구 takgu
    bóng bàn

    저는 탁구를 잘 쳐요.

    Tôi chơi bóng bàn giỏi.

  24. 농구 nonggu
    bóng rổ

    학교에서 친구들하고 농구를 했어요.

    Tôi đã chơi bóng rổ với các bạn ở trường.

  25. 배드민턴 baedeuminteon
    cầu lông

    아침마다 공원에서 배드민턴을 쳐요.

    Sáng nào tôi cũng chơi cầu lông ở công viên.

  26. 스키 seuki
    trượt tuyết

    스키를 배운 적이 있어요?

    Bạn đã từng học trượt tuyết chưa?

  27. 배구 baegu
    bóng chuyền

    주말에 친구들하고 배구를 했어요.

    Cuối tuần tôi đã chơi bóng chuyền với các bạn.

  28. 요리 yori
    nấu ăn

    주말에 집에서 요리를 해요.

    Cuối tuần tôi nấu ăn ở nhà.

  29. 요가 yoga
    yoga

    아침에 요가를 하고 출근해요.

    Buổi sáng tôi tập yoga rồi đi làm.

  30. 악기 akgi
    nhạc cụ

    피아노는 제가 제일 좋아하는 악기예요.

    Piano là nhạc cụ tôi thích nhất.

  31. 소설 soseol
    tiểu thuyết

    이 소설은 끝이 정말 슬퍼요.

    Cái kết của cuốn tiểu thuyết này thật sự rất buồn.

  32. 잡지 japji
    tạp chí

    미용실에서 잡지를 봤어요.

    Tôi đã đọc tạp chí ở tiệm làm tóc.

  33. 만들다 mandeulda
    làm, chế tạo

    종이로 꽃을 만들었어요.

    Tôi đã làm hoa bằng giấy.

  34. 타다 tada
    cưỡi, đi (xe)

    말을 타 본 적이 있어요?

    Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa?

  35. 이기다 igida
    thắng

    게임에서 동생을 이겼어요.

    Tôi đã thắng em tôi trong trò chơi.

  36. 지다 jida
    thua

    열심히 했지만 경기에서 졌어요.

    Dù đã cố gắng nhưng chúng tôi vẫn thua trận.

  37. 연습하다 yeonseupada
    luyện tập

    춤을 열심히 연습하고 있어요.

    Tôi đang chăm chỉ luyện tập nhảy.

  38. 관심 gwansim
    sự quan tâm

    요즘 사진에 관심이 생겼어요.

    Dạo này tôi bắt đầu quan tâm đến nhiếp ảnh.

  39. pyo

    주말 표는 미리 사는 게 좋아요.

    Vé cuối tuần nên mua trước.

  40. 즐겁다 jeulgeopda
    vui vẻ

    오늘 정말 즐거운 하루였어요.

    Hôm nay thật là một ngày vui vẻ.

  41. 신나다 sinnada
    hào hứng

    아이들이 신나서 뛰어요.

    Bọn trẻ hào hứng chạy nhảy.

  42. 경기 gyeonggi
    trận đấu

    오늘 저녁에 축구 경기가 있어요.

    Tối nay có trận bóng đá.

  43. 볼링 bolling
    bowling

    회사 사람들하고 볼링을 쳤어요.

    Tôi đã chơi bowling với đồng nghiệp.

  44. 줄넘기 julleomgi
    nhảy dây

    아침마다 줄넘기를 백 번 해요.

    Mỗi sáng tôi nhảy dây một trăm cái.

  45. 소풍 sopung
    dã ngoại

    날씨가 좋아서 소풍을 갔어요.

    Vì trời đẹp nên chúng tôi đã đi dã ngoại.

  46. 유명하다 yumyeonghada
    nổi tiếng

    이 드라마는 외국에서도 유명해요.

    Bộ phim này nổi tiếng cả ở nước ngoài.

  47. 달리기 dalligi
    chạy bộ

    요즘 아침 달리기를 시작했어요.

    Dạo này tôi bắt đầu chạy bộ buổi sáng.

  48. 휴가 hyuga
    kỳ nghỉ

    휴가 때 제주도에 갈 거예요.

    Kỳ nghỉ tôi sẽ đi đảo Jeju.

  49. 어제 경기에서 우리 팀이 이겼어요. eoje gyeonggieseo uri timi igyeosseoyo
    Trong trận đấu hôm qua đội chúng tôi đã thắng.
  50. 회사에서 점심시간에 탁구를 쳐요. hoesaeseo jeomsimsigane takgureul chyeoyo
    Ở công ty tôi chơi bóng bàn vào giờ nghỉ trưa.
  51. 이번 휴가에 뭐 할 거예요? ibeon hyugae mwo hal geoyeyo
    Kỳ nghỉ này bạn định làm gì?
  52. 이번 여름에 캠핑을 가기로 했어요. ibeon yeoreume kaempingeul gagiro haesseoyo
    Hè này tôi đã quyết định đi cắm trại.
  53. 인터넷으로 영화 표를 샀어요. inteoneseuro yeonghwa pyoreul sasseoyo
    Tôi đã mua vé xem phim qua mạng.
  54. 요즘 요리 학원에 다니고 있어요. yojeum yori hagwone danigo isseoyo
    Dạo này tôi đang theo học lớp nấu ăn.
  55. 저는 매주 토요일에 농구를 해요. jeoneun maeju toyoire nonggureul haeyo
    Thứ Bảy hàng tuần tôi chơi bóng rổ.
  56. 눈이 오면 스키를 타러 가요. nuni omyeon seukireul tareo gayo
    Khi tuyết rơi tôi đi trượt tuyết.
  57. 이 소설이 재미있어서 하루 만에 다 읽었어요. i soseori jaemiisseoseo haru mane da ilgeosseoyo
    Cuốn tiểu thuyết này hay quá nên tôi đọc xong trong một ngày.
  58. 달리기를 한 후에 기분이 정말 좋아요. dalligireul han hue gibuni jeongmal joayo
    Sau khi chạy bộ tôi thấy rất sảng khoái.
  59. 무슨 악기를 할 수 있어요? museun akgireul hal su isseoyo
    Bạn biết chơi nhạc cụ gì?
  60. 어렸을 때 피아노를 배웠어요. eoryeosseul ttae pianoreul baewosseoyo
    Hồi nhỏ tôi đã học piano.
  61. 소풍 날에 비가 안 왔으면 좋겠어요. sopung nare biga an wasseumyeon jokesseoyo
    Mong là ngày dã ngoại trời không mưa.
  62. 친구들하고 보드게임을 하면 정말 즐거워요. chingudeulhago bodeugeimeul hamyeon jeongmal jeulgeowoyo
    Chơi board game với bạn bè thật sự rất vui.
  63. 우리 팀이 져서 너무 슬펐어요. uri timi jyeoseo neomu seulpeosseoyo
    Đội chúng tôi thua nên tôi rất buồn.
  64. 매일 삼십 분씩 기타 연습을 해요. maeil samsip bunssik gita yeonseubeul haeyo
    Mỗi ngày tôi luyện đàn guitar ba mươi phút.
  65. 저는 한국 요리에 관심이 많아요. jeoneun hanguk yorie gwansimi manayo
    Tôi rất quan tâm đến ẩm thực Hàn Quốc.
  66. 이번 주말에 같이 볼링 치러 갈래요? ibeon jumare gachi bolling chireo gallaeyo
    Cuối tuần này cùng đi chơi bowling nhé?
    thân mật 이번 주말에 같이 볼링 치러 갈래? ibeon jumare gachi bolling chireo gallae
  67. 방학 동안 수영을 배우려고 해요. banghak dongan suyeongeul baeuryeogo haeyo
    Trong kỳ nghỉ tôi định học bơi.
  68. 이 가수가 요즘 아주 유명해요. i gasuga yojeum aju yumyeonghaeyo
    Ca sĩ này dạo này rất nổi tiếng.
  69. 취미로 케이크를 만들어요. chwimiro keikeureul mandeureoyo
    Tôi làm bánh kem như một sở thích.
  70. 오늘은 신나는 음악을 듣고 싶어요. oneureun sinnaneun eumageul deutgo sipeoyo
    Hôm nay tôi muốn nghe nhạc sôi động.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác