🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4
Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Hàn · TOPIK 4
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
여가 yeogathời gian rảnh rỗi
여가 시간에 주로 책을 읽어요.
Lúc rảnh rỗi tôi chủ yếu đọc sách.
-
몰입하다 moripadađắm chìm (vào)
게임에 몰입해서 밤을 새웠어요.
Tôi mải mê chơi game đến mức thức trắng đêm.
-
수집하다 sujipadasưu tập
옛날 동전을 수집하는 게 취미예요.
Sưu tập tiền xu cổ là sở thích của tôi.
-
관람하다 gwallamhadaxem, thưởng lãm
가족과 함께 뮤지컬을 관람했어요.
Tôi đã xem nhạc kịch cùng gia đình.
-
자기계발 jagigyebalphát triển bản thân
퇴근 후에 자기계발에 시간을 투자해요.
Sau giờ làm tôi đầu tư thời gian cho việc phát triển bản thân.
-
활동 hwaldonghoạt động
동아리 활동에 적극적으로 참여해요.
Tôi tham gia tích cực vào hoạt động câu lạc bộ.
-
열정 yeoljeongniềm đam mê
그는 음악에 대한 열정이 대단해요.
Anh ấy có niềm đam mê âm nhạc rất lớn.
-
감상하다 gamsanghadathưởng thức
조용한 카페에서 음악을 감상해요.
Tôi thưởng thức âm nhạc trong quán cà phê yên tĩnh.
-
소질 sojilnăng khiếu
저는 어릴 때부터 그림에 소질이 있었어요.
Từ nhỏ tôi đã có năng khiếu vẽ.
-
재충전 jaechungjeonnạp lại năng lượng
여행은 저에게 재충전의 시간이에요.
Du lịch là thời gian nạp lại năng lượng của tôi.
-
꾸준히 kkujunhiđều đặn
삼 년 동안 꾸준히 피아노를 연습했어요.
Tôi đã đều đặn luyện piano suốt ba năm.
-
실력 sillyeokthực lực, trình độ
매일 연습해서 요리 실력이 늘었어요.
Nhờ luyện tập mỗi ngày mà tay nghề nấu ăn của tôi khá lên.
-
창작 changjaksáng tác
취미로 소설 창작을 하고 있어요.
Tôi sáng tác tiểu thuyết như một sở thích.
-
흥미 heungmihứng thú
요즘 사진에 흥미가 생겼어요.
Gần đây tôi bắt đầu thấy hứng thú với nhiếp ảnh.
-
여가 시간을 어떻게 보내세요? yeoga siganeul eotteoke bonaeseyoBạn thường dành thời gian rảnh như thế nào?
-
저는 취미에 몰입하면 시간 가는 줄 몰라요. jeoneun chwimie moripamyeon sigan ganeun jul mollayoKhi đắm chìm vào sở thích, tôi quên cả thời gian.
-
학생 때부터 우표를 수집해 왔어요. haksaeng ttaebuteo upyoreul sujipae wasseoyoTôi sưu tập tem từ thời còn đi học.
-
지난 주말에 미술 전시를 관람했어요. jinan jumare misul jeonsireul gwallamhaesseoyoCuối tuần trước tôi đã đi xem triển lãm mỹ thuật.
-
요즘 자기계발을 위해 외국어를 배우고 있어요. yojeum jagigyebareul wihae oegugeoreul baeugo isseoyoDạo này tôi học ngoại ngữ để phát triển bản thân.
-
꾸준히 연습해야 실력이 늘어요. kkujunhi yeonseupaeya sillyeogi neureoyoPhải luyện tập đều đặn thì thực lực mới tiến bộ.
-
취미 활동은 스트레스 해소와 재충전에 큰 도움이 돼요. chwimi hwaldongeun seuteureseu haesowa jaechungjeone keun doumi dwaeyoHoạt động sở thích giúp ích rất nhiều cho việc giải tỏa căng thẳng và nạp lại năng lượng.
-
새로운 취미에 흥미를 느껴서 동호회에 가입했습니다. saeroun chwimie heungmireul neukkyeoseo donghohoee gaipaetseumnidaTôi thấy hứng thú với một sở thích mới nên đã tham gia câu lạc bộ.
-
동아리 dongaricâu lạc bộ (trường học)
대학교 때 연극 동아리에서 활동했어요.
Hồi đại học tôi hoạt động trong câu lạc bộ kịch.
-
자수 jasuthêu
요즘 손수건에 자수를 놓는 재미에 빠졌어요.
Dạo này tôi mê thêu khăn tay.
-
원예 wonyelàm vườn
부모님은 은퇴 후에 원예를 시작하셨어요.
Bố mẹ tôi bắt đầu làm vườn sau khi nghỉ hưu.
-
서예 seoyethư pháp
서예를 하면 마음이 차분해져요.
Luyện thư pháp giúp tâm hồn tôi tĩnh lại.
-
도예 doyelàm gốm, gốm nghệ thuật
도예 수업에서 직접 컵을 만들었어요.
Tôi tự làm một chiếc cốc trong lớp học gốm.
-
바둑 badukcờ vây
할아버지께 바둑을 배우고 있어요.
Tôi đang học cờ vây từ ông nội.
-
공예 gongyethủ công mỹ nghệ
주말에 가죽 공예를 배우러 다녀요.
Cuối tuần tôi đi học làm đồ da thủ công.
-
퍼즐 peojeultrò chơi ghép hình
비 오는 날에는 집에서 퍼즐을 맞춰요.
Ngày mưa tôi ở nhà chơi ghép hình.
-
명상 myeongsangthiền
자기 전에 십 분씩 명상을 해요.
Trước khi ngủ tôi thiền mười phút.
-
관객 gwangaekkhán giả
공연이 끝나자 관객들이 박수를 쳤어요.
Buổi diễn vừa kết thúc, khán giả liền vỗ tay.
-
입문하다 immunhadanhập môn, bắt đầu học
작년에 골프에 입문했어요.
Năm ngoái tôi bắt đầu chơi golf.
-
독학 dokhaktự học
기타는 학원에 다니지 않고 독학으로 배웠어요.
Tôi tự học đàn ghi-ta chứ không đi học ở trung tâm.
-
촬영하다 chwaryeonghadaquay phim, chụp ảnh
취미로 풍경 사진을 촬영해요.
Tôi chụp ảnh phong cảnh như một sở thích.
-
구독하다 gudokadađăng ký theo dõi (kênh)
요리 채널을 구독하고 있어요.
Tôi đang đăng ký theo dõi kênh nấu ăn.
-
손재주 sonjaejusự khéo tay
언니는 손재주가 좋아서 뭐든 잘 만들어요.
Chị tôi khéo tay nên làm gì cũng giỏi.
-
뿌듯하다 ppudeutadamãn nguyện, tự hào
작품을 완성하고 나니 정말 뿌듯했어요.
Hoàn thành tác phẩm xong tôi thấy thật mãn nguyện.
-
성취감 seongchwigamcảm giác thành tựu
마라톤을 완주하고 큰 성취감을 느꼈어요.
Chạy hết cự ly marathon, tôi cảm nhận được thành tựu lớn.
-
발표회 balpyohoebuổi biểu diễn báo cáo, buổi công diễn
다음 달 피아노 발표회를 앞두고 연습 중이에요.
Tôi đang luyện tập cho buổi biểu diễn piano tháng sau.
-
수강하다 suganghadatheo học (khóa học)
온라인으로 사진 강좌를 수강하고 있어요.
Tôi đang theo học khóa nhiếp ảnh trực tuyến.
-
체험하다 cheheomhadatrải nghiệm
전통 공예를 직접 체험해 볼 수 있는 프로그램이에요.
Đây là chương trình cho bạn trực tiếp trải nghiệm nghề thủ công truyền thống.
-
전념하다 jeonnyeomhadachuyên tâm, dốc sức
은퇴 후에는 그림에 전념하고 싶어요.
Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn chuyên tâm vẽ tranh.
-
고수 gosucao thủ
그분은 십 년 경력의 낚시 고수예요.
Vị ấy là cao thủ câu cá với mười năm kinh nghiệm.
-
완성하다 wanseonghadahoàn thành
처음으로 그린 유화를 드디어 완성했어요.
Cuối cùng tôi đã hoàn thành bức tranh sơn dầu đầu tiên của mình.
-
강좌 gangjwakhóa học
온라인 강좌로 그림을 배우고 있어요.
Tôi đang học vẽ qua khóa học trực tuyến.
-
공방 gongbangxưởng thủ công
도자기 공방에서 컵을 직접 만들었어요.
Tôi đã tự tay làm cốc ở xưởng gốm.
-
관심사 gwansimsamối quan tâm
우리는 관심사가 비슷해서 금방 친해졌어요.
Chúng tôi có mối quan tâm giống nhau nên nhanh chóng thân thiết.
-
요즘 새로 시작한 취미가 있으세요? yojeum saero sijakan chwimiga isseuseyoDạo này bạn có sở thích nào mới bắt đầu không?thân mật 요즘 새로 시작한 취미 있어? yojeum saero sijakan chwimi isseo
-
혼자 즐기는 취미와 함께하는 취미 중 어느 쪽을 좋아하세요? honja jeulgineun chwimiwa hamkkehaneun chwimi jung eoneu jjogeul joahaseyoGiữa sở thích một mình và sở thích cùng người khác, bạn thích bên nào hơn?
-
장비를 갖추는 데 생각보다 돈이 많이 들었어요. jangbireul gatchuneun de saenggakboda doni mani deureosseoyoSắm sửa dụng cụ tốn nhiều tiền hơn tôi nghĩ.
-
처음에는 어려웠는데 하다 보니 점점 재미있어졌어요. cheoeumeneun eoryeowonneunde hada boni jeomjeom jaemiisseojyeosseoyoLúc đầu khó nhưng làm dần thì càng ngày càng thấy thú vị.thân mật 처음엔 어려웠는데 하다 보니까 점점 재밌어졌어. cheoeumen eoryeowonneunde hada bonikka jeomjeom jaemisseojyeosseo
-
일주일에 두 번 목공 수업을 들으러 다녀요. iljuire du beon mokgong sueobeul deureureo danyeoyoMỗi tuần tôi đi học lớp mộc hai lần.
-
영상 편집을 독학으로 익혔어요. yeongsang pyeonjibeul dokhageuro ikyeosseoyoTôi tự học cách chỉnh sửa video.
-
바쁘더라도 취미를 위한 시간은 꼭 챙기려고 해요. bappeudeorado chwimireul wihan siganeun kkok chaenggiryeogo haeyoDù bận đến đâu tôi cũng cố dành thời gian cho sở thích.
-
동아리에서 마음이 맞는 사람들을 많이 만났어요. dongarieseo maeumi manneun saramdeureul mani mannasseoyoTôi đã gặp nhiều người hợp ý trong câu lạc bộ.
-
이번 대회에서 입상해서 정말 기뻤어요. ibeon daehoeeseo ipsanghaeseo jeongmal gippeosseoyoTôi rất vui vì đoạt giải trong cuộc thi lần này.
-
캠핑 장비는 빌려서 쓰는 게 경제적이에요. kaemping jangbineun billyeoseo sseuneun ge gyeongjejeogieyoThuê đồ cắm trại dùng sẽ tiết kiệm hơn.
-
명상을 시작한 뒤로 마음이 한결 편안해졌어요. myeongsangeul sijakan dwiro maeumi hangyeol pyeonanhaejyeosseoyoTừ khi bắt đầu thiền, tâm trí tôi thư thái hơn hẳn.
-
초보자용 강좌부터 차근차근 들어 보세요. chobojayong gangjwabuteo chageunchageun deureo boseyoHãy học từ khóa dành cho người mới, từng bước một.
-
악기를 하나쯤 다룰 줄 알면 좋겠다는 생각이 들어요. akgireul hanajjeum darul jul almyeon joketdaneun saenggagi deureoyoTôi nghĩ giá mà biết chơi một loại nhạc cụ thì tốt.
-
주말마다 등산하던 습관이 이제는 생활의 일부가 됐어요. jumalmada deungsanhadeon seupgwani ijeneun saenghwarui ilbuga dwaesseoyoThói quen leo núi mỗi cuối tuần giờ đã thành một phần cuộc sống của tôi.
-
취미로 시작한 일이 직업이 되는 경우도 있어요. chwimiro sijakan iri jigeobi doeneun gyeongudo isseoyoCũng có trường hợp việc bắt đầu như sở thích trở thành nghề nghiệp.
-
제 작품 사진을 올렸더니 반응이 좋았어요. je jakpum sajineul ollyeotdeoni baneungi joasseoyoTôi đăng ảnh tác phẩm của mình và nhận được phản hồi tốt.
-
나이가 들어도 새로운 것을 배우는 즐거움은 변하지 않아요. naiga deureodo saeroun geoseul baeuneun jeulgeoumeun byeonhaji anayoDù có tuổi, niềm vui học điều mới vẫn không thay đổi.
-
온라인 카페에서 같은 취미를 가진 사람들과 정보를 나눠요. ollain kapeeseo gateun chwimireul gajin saramdeulgwa jeongboreul nanwoyoTôi chia sẻ thông tin với những người cùng sở thích trên cộng đồng mạng.
-
평일에는 바빠서 주말에 몰아서 취미 생활을 해요. pyeongireneun bappaseo jumare moraseo chwimi saenghwareul haeyoNgày thường bận nên tôi dồn hoạt động sở thích vào cuối tuần.
-
구독자가 늘어나니까 영상 만드는 보람이 있어요. gudokjaga neureonanikka yeongsang mandeuneun borami isseoyoNgười đăng ký tăng lên nên làm video rất bõ công.
-
장비부터 사지 말고 우선 체험해 보고 결정하세요. jangbibuteo saji malgo useon cheheomhae bogo gyeoljeonghaseyoĐừng vội mua dụng cụ, hãy trải nghiệm thử rồi hãy quyết định.
-
꾸준한 취미 생활은 정신 건강에 긍정적인 영향을 줍니다. kkujunhan chwimi saenghwareun jeongsin geongange geungjeongjeogin yeonghyangeul jumnidaDuy trì sở thích đều đặn có ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe tinh thần.
Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.