🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 계약 gyeyak
    hợp đồng

    내일 집 계약을 하러 가요.

    Ngày mai tôi đi ký hợp đồng nhà.

  2. 보증금 bojeunggeum
    tiền đặt cọc

    보증금이 천만 원이에요.

    Tiền đặt cọc là mười triệu won.

  3. 집들이 jipdeuri
    tiệc tân gia

    친구 집들이에 초대받았어요.

    Tôi được mời đến tiệc tân gia của bạn.

  4. 인테리어 interieo
    trang trí nội thất

    집 인테리어를 바꾸고 싶어요.

    Tôi muốn thay đổi nội thất trong nhà.

  5. 수리하다 surihada
    sửa chữa

    고장 난 보일러를 수리했어요.

    Tôi đã sửa nồi hơi bị hỏng.

  6. 관리비 gwallibi
    phí quản lý

    이번 달 관리비가 많이 나왔어요.

    Phí quản lý tháng này cao quá.

  7. 집주인 jipjuin
    chủ nhà

    집주인에게 연락해서 문제를 말했어요.

    Tôi đã liên lạc với chủ nhà để nói về vấn đề.

  8. 세입자 seipja
    người thuê nhà

    세입자가 이번 주에 이사 나가요.

    Người thuê nhà sẽ chuyển đi trong tuần này.

  9. 층간 소음 cheunggan soeum
    tiếng ồn giữa các tầng

    층간 소음 때문에 잠을 못 잤어요.

    Vì tiếng ồn từ tầng trên nên tôi không ngủ được.

  10. 난방 nanbang
    hệ thống sưởi

    이 집은 난방이 잘 돼요.

    Nhà này hệ thống sưởi hoạt động tốt.

  11. 가전제품 gajeonjepum
    đồ điện gia dụng

    이사하면서 가전제품을 새로 샀어요.

    Khi chuyển nhà tôi đã mua đồ điện gia dụng mới.

  12. 곰팡이 gompangi
    nấm mốc

    벽에 곰팡이가 생겨서 걱정이에요.

    Tường bị mốc nên tôi rất lo.

  13. 갖추다 gatchuda
    trang bị, có đủ

    이 원룸은 가구가 다 갖춰져 있어요.

    Căn hộ này được trang bị đầy đủ nội thất.

  14. 연장하다 yeonjanghada
    gia hạn

    계약 기간을 연장하고 싶어요.

    Tôi muốn gia hạn thời gian hợp đồng.

  15. 계약하기 전에 집 상태를 꼼꼼히 확인하세요. gyeyakagi jeone jip sangtaereul kkomkkomhi hwaginhaseyo
    Trước khi ký hợp đồng hãy kiểm tra kỹ tình trạng căn nhà.
  16. 보증금은 계약이 끝나면 돌려받아요. bojeunggeumeun gyeyagi kkeunnamyeon dollyeobadayo
    Khi hết hợp đồng sẽ được nhận lại tiền đặt cọc.
  17. 다음 주말에 집들이를 하려고 해요. daeum jumare jipdeurireul haryeogo haeyo
    Tôi định tổ chức tiệc tân gia vào cuối tuần sau.
  18. 관리비에 수도 요금도 포함되어 있어요. gwallibie sudo yogeumdo pohamdoeeo isseoyo
    Phí quản lý cũng bao gồm tiền nước.
  19. 창문이 안 닫혀서 수리 기사를 불렀어요. changmuni an dachyeoseo suri gisareul bulleosseoyo
    Cửa sổ không đóng được nên tôi đã gọi thợ sửa.
  20. 아파트에서는 층간 소음 문제가 자주 생겨요. apateueseoneun cheunggan soeum munjega jaju saenggyeoyo
    Ở chung cư thường xảy ra vấn đề tiếng ồn giữa các tầng.
  21. 겨울에는 난방비가 두 배로 나와요. gyeoureneun nanbangbiga du baero nawayo
    Mùa đông tiền sưởi tăng gấp đôi.
  22. 월세 계약을 연장할지 이사할지 고민이에요. wolse gyeyageul yeonjanghalji isahalji gominieyo
    Tôi đang phân vân nên gia hạn hợp đồng thuê hay chuyển nhà.
  23. 공과금 gonggwageum
    hóa đơn điện nước

    이번 달 공과금이 생각보다 많이 나왔어요.

    Hóa đơn điện nước tháng này cao hơn tôi nghĩ.

  24. 택배 taekbae
    chuyển phát, bưu kiện

    문 앞에 택배가 도착해 있었어요.

    Bưu kiện đã được giao trước cửa nhà.

  25. 경비실 gyeongbisil
    phòng bảo vệ

    택배는 경비실에 맡겨 주세요.

    Vui lòng gửi bưu kiện ở phòng bảo vệ.

  26. 반려동물 ballyeodongmul
    thú cưng

    반려동물을 키우는 집이 많아졌어요.

    Ngày càng nhiều gia đình nuôi thú cưng.

  27. 습기 seupgi
    hơi ẩm

    장마철에는 집 안에 습기가 차요.

    Vào mùa mưa, trong nhà bị ẩm.

  28. 환기하다 hwangihada
    thông gió

    요리한 후에는 꼭 환기하세요.

    Sau khi nấu ăn nhớ mở cửa thông gió.

  29. 막히다 makida
    bị tắc, bị nghẹt

    싱크대가 막혀서 물이 안 내려가요.

    Bồn rửa bị nghẹt nên nước không thoát được.

  30. 새다 saeda
    rò rỉ

    창문 틈으로 바람이 새어 들어와요.

    Gió lùa vào qua khe cửa sổ.

  31. 방충망 bangchungmang
    lưới chống côn trùng

    방충망이 찢어져서 벌레가 들어와요.

    Lưới chống côn trùng bị rách nên côn trùng bay vào.

  32. 비밀번호 bimilbeonho
    mật khẩu

    현관 비밀번호를 잊어버렸어요.

    Tôi quên mất mật khẩu cửa ra vào.

  33. 정수기 jeongsugi
    máy lọc nước

    정수기 물이 시원하고 깨끗해요.

    Nước từ máy lọc vừa mát vừa sạch.

  34. 전자레인지 jeonjareinji
    lò vi sóng

    남은 음식을 전자레인지에 데웠어요.

    Tôi hâm thức ăn thừa bằng lò vi sóng.

  35. 청소기 cheongsogi
    máy hút bụi

    청소기가 고장 나서 빗자루로 쓸었어요.

    Máy hút bụi bị hỏng nên tôi quét nhà bằng chổi.

  36. 세제 seje
    nước giặt, chất tẩy rửa

    세제를 너무 많이 넣지 마세요.

    Đừng cho quá nhiều nước giặt.

  37. 얼룩 eolluk
    vết bẩn, vết ố

    옷에 묻은 얼룩이 잘 안 지워져요.

    Vết bẩn trên áo khó tẩy sạch.

  38. 걸레 geolle
    giẻ lau

    걸레로 바닥을 깨끗이 닦았어요.

    Tôi lau sàn sạch sẽ bằng giẻ lau.

  39. 콘센트 konsenteu
    ổ cắm điện

    콘센트에 충전기를 꽂았어요.

    Tôi cắm sạc vào ổ điện.

  40. 전구 jeongu
    bóng đèn

    화장실 전구를 새것으로 갈았어요.

    Tôi thay bóng đèn nhà vệ sinh bằng bóng mới.

  41. 수도꼭지 sudokkokji
    vòi nước

    수도꼭지에서 뜨거운 물이 안 나와요.

    Vòi nước không ra nước nóng.

  42. 벽지 byeokji
    giấy dán tường

    밝은 색 벽지로 바꾸고 싶어요.

    Tôi muốn đổi sang giấy dán tường màu sáng.

  43. 옵션 opsyeon
    nội thất kèm theo phòng

    이 방은 옵션으로 에어컨이 있어요.

    Phòng này có kèm sẵn máy lạnh.

  44. 반지하 banjiha
    nhà bán hầm

    반지하에 살면 습기 관리가 중요해요.

    Sống ở nhà bán hầm thì việc chống ẩm rất quan trọng.

  45. 옥탑방 oktapbang
    phòng trên sân thượng

    옥탑방에서 서울 야경이 잘 보여요.

    Từ phòng sân thượng nhìn rõ cảnh đêm Seoul.

  46. 전망 jeonmang
    tầm nhìn, view

    이 방은 전망이 좋아서 마음에 들어요.

    Tôi thích phòng này vì có view đẹp.

  47. 편의시설 pyeonuisiseol
    tiện ích

    아파트 단지 안에 편의시설이 많아요.

    Trong khu chung cư có nhiều tiện ích.

  48. 이삿짐센터 isatjimsenteo
    công ty chuyển nhà

    이삿짐센터에 견적을 문의했어요.

    Tôi hỏi công ty chuyển nhà về báo giá.

  49. 변기가 막혀서 관리실에 연락했어요. byeongiga makyeoseo gwallisire yeollakaesseoyo
    Bồn cầu bị nghẹt nên tôi đã liên hệ phòng quản lý.
  50. 천장에서 물이 새는 것 같아요. cheonjangeseo muri saeneun geot gatayo
    Hình như nước đang rò rỉ từ trần nhà.
  51. 나갈 때 문 잠그는 거 잊지 마세요. nagal ttae mun jamgeuneun geo itji maseyo
    Khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
    thân mật 나갈 때 문 잠그는 거 잊지 마 nagal ttae mun jamgeuneun geo itji ma
  52. 냄새가 안 빠져서 창문을 열고 환기하고 있어요. naemsaega an ppajyeoseo changmuneul yeolgo hwangihago isseoyo
    Mùi không bay đi nên tôi mở cửa sổ thông gió.
  53. 택배가 왔는데 경비실에 맡겨져 있어요. taekbaega wanneunde gyeongbisire matgyeojyeo isseoyo
    Bưu kiện đã đến và đang được gửi ở phòng bảo vệ.
  54. 부엌 환풍기에서 이상한 소리가 나요. bueok hwanpunggieseo isanghan soriga nayo
    Quạt hút mùi trong bếp phát ra tiếng lạ.
  55. 여름에는 습기가 많아서 제습기를 틀어요. yeoreumeneun seupgiga manaseo jeseupgireul teureoyo
    Mùa hè ẩm nhiều nên tôi bật máy hút ẩm.
  56. 현관 비밀번호를 바꿨으니까 알려 줄게요. hyeongwan bimilbeonhoreul bakkwosseunikka allyeo julgeyo
    Tôi đã đổi mật khẩu cửa nên sẽ báo cho bạn.
  57. 반지하는 싸지만 햇빛이 잘 안 들어요. banjihaneun ssajiman haetbichi jal an deureoyo
    Nhà bán hầm rẻ nhưng ít ánh nắng.
  58. 이사할 때 이삿짐센터를 부르는 게 편해요. isahal ttae isatjimsenteoreul bureuneun ge pyeonhaeyo
    Khi chuyển nhà, gọi công ty chuyển nhà sẽ tiện hơn.
  59. 소파에 커피 얼룩이 생겨서 지우고 있어요. sopae keopi eollugi saenggyeoseo jiugo isseoyo
    Ghế sofa bị dính vết cà phê nên tôi đang tẩy.
  60. 주말마다 청소기를 돌리고 걸레질을 해요. jumalmada cheongsogireul dolligo geollejireul haeyo
    Cuối tuần nào tôi cũng hút bụi và lau nhà.
  61. 전구가 나갔는데 갈아 줄 수 있어요? jeonguga naganneunde gara jul su isseoyo
    Bóng đèn bị cháy rồi, bạn thay giúp được không?
    thân mật 전구 나갔는데 갈아 줄 수 있어? jeongu naganneunde gara jul su isseo
  62. 콘센트가 부족해서 멀티탭을 샀어요. konsenteuga bujokaeseo meoltitaebeul sasseoyo
    Không đủ ổ cắm nên tôi mua ổ cắm nối dài.
  63. 쓰레기 버리는 날짜를 꼭 지켜 주세요. sseuregi beorineun naljjareul kkok jikyeo juseyo
    Xin hãy tuân thủ đúng ngày đổ rác.
  64. 옥탑방은 여름에 덥고 겨울에 추워요. oktapbangeun yeoreume deopgo gyeoure chuwoyo
    Phòng sân thượng mùa hè nóng, mùa đông lạnh.
  65. 높은 층은 전망이 좋은 대신 더 비싸요. nopeun cheungeun jeonmangi joeun daesin deo bissayo
    Tầng cao có view đẹp nhưng đắt hơn.
  66. 아파트에서 반려동물을 키워도 돼요? apateueseo ballyeodongmureul kiwodo dwaeyo
    Ở chung cư có được nuôi thú cưng không?
    thân mật 아파트에서 반려동물 키워도 돼? apateueseo ballyeodongmul kiwodo dwae
  67. 공과금은 매달 자동으로 빠져나가요. gonggwageumeun maedal jadongeuro ppajyeonagayo
    Tiền điện nước được tự động trừ hàng tháng.
  68. 수도꼭지에서 물이 계속 떨어져요. sudokkokjieseo muri gyesok tteoreojyeoyo
    Vòi nước cứ nhỏ giọt mãi.
  69. 관리실에서 소독하러 온다고 연락이 왔어요. gwallisireseo sodokareo ondago yeollagi wasseoyo
    Phòng quản lý báo sẽ đến phun khử trùng.
  70. 곰팡이를 막으려면 자주 환기해야 돼요. gompangireul mageuryeomyeon jaju hwangihaeya dwaeyo
    Muốn ngăn nấm mốc thì phải thường xuyên thông gió.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác