🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 성숙하다 seongsukada
    chín chắn, trưởng thành

    그녀는 나이에 비해 생각이 성숙해요.

    Cô ấy suy nghĩ chín chắn so với tuổi.

  2. 예민하다 yeminhada
    nhạy cảm

    동생은 소리에 예민한 편이에요.

    Em tôi khá nhạy cảm với tiếng ồn.

  3. 배려하다 baeryeohada
    quan tâm, chu đáo

    그는 항상 다른 사람을 배려해요.

    Anh ấy luôn quan tâm đến người khác.

  4. 존중하다 jonjunghada
    tôn trọng

    아이의 의견도 존중해 주세요.

    Xin hãy tôn trọng cả ý kiến của trẻ.

  5. 세대 차이 sedae chai
    khoảng cách thế hệ

    부모님과 세대 차이를 느낄 때가 있어요.

    Đôi khi tôi cảm thấy khoảng cách thế hệ với bố mẹ.

  6. 갈등 galdeung
    mâu thuẫn, xung đột

    두 사람 사이에 갈등이 생겼어요.

    Giữa hai người nảy sinh mâu thuẫn.

  7. 소통하다 sotonghada
    giao tiếp, trao đổi

    가족끼리 자주 소통하는 게 중요해요.

    Gia đình thường xuyên trò chuyện với nhau là điều quan trọng.

  8. 신뢰 silloe
    sự tin tưởng

    신뢰를 잃으면 회복하기 어려워요.

    Mất lòng tin thì khó lấy lại.

  9. 오해하다 ohaehada
    hiểu lầm

    제 말을 오해하지 마세요.

    Xin đừng hiểu lầm lời tôi.

  10. 효도하다 hyodohada
    hiếu thảo

    부모님께 효도하고 싶어요.

    Tôi muốn hiếu thảo với bố mẹ.

  11. 가치관 gachigwan
    quan điểm giá trị

    세대마다 가치관이 달라요.

    Mỗi thế hệ có quan điểm giá trị khác nhau.

  12. 유대감 yudaegam
    sự gắn kết

    함께 고생하면서 유대감이 깊어졌어요.

    Cùng nhau vất vả nên sự gắn kết sâu đậm hơn.

  13. 다투다 datuda
    cãi nhau

    사소한 일로 친구와 다퉜어요.

    Tôi cãi nhau với bạn vì chuyện nhỏ nhặt.

  14. 화해하다 hwahaehada
    làm hòa

    싸운 뒤에 바로 화해했어요.

    Sau khi cãi nhau, chúng tôi làm hòa ngay.

  15. 부모님 세대와는 생각이 많이 달라요. bumonim sedaewaneun saenggagi mani dallayo
    Suy nghĩ của chúng tôi khác nhiều so với thế hệ bố mẹ.
  16. 서로의 차이를 존중해야 관계가 오래가요. seoroui chaireul jonjunghaeya gwangyega oraegayo
    Phải tôn trọng sự khác biệt của nhau thì mối quan hệ mới bền lâu.
  17. 그는 어려서부터 또래보다 성숙했어요. geuneun eoryeoseobuteo ttoraeboda seongsukaesseoyo
    Từ nhỏ anh ấy đã chín chắn hơn bạn bè cùng tuổi.
  18. 사소한 오해가 큰 갈등으로 번질 수 있어요. sasohan ohaega keun galdeungeuro beonjil su isseoyo
    Một hiểu lầm nhỏ có thể lan thành mâu thuẫn lớn.
  19. 동생과 다퉜지만 금방 화해했어요. dongsaenggwa datwotjiman geumbang hwahaehaesseoyo
    Tôi cãi nhau với em nhưng làm hòa ngay.
  20. 상대방을 배려하는 말 한마디가 중요해요. sangdaebangeul baeryeohaneun mal hanmadiga jungyohaeyo
    Một lời nói quan tâm đến đối phương rất quan trọng.
  21. 세대 차이를 줄이려면 대화가 필요합니다. sedae chaireul juriryeomyeon daehwaga piryohamnida
    Muốn thu hẹp khoảng cách thế hệ thì cần đối thoại.
  22. 신뢰는 쌓기는 어렵지만 무너지기는 쉬워요. silloeneun ssakineun eoryeopjiman muneojigineun swiwoyo
    Lòng tin khó xây nhưng dễ sụp đổ.
  23. 인간관계 ingangwangye
    quan hệ con người

    좋은 인간관계를 유지하는 게 쉽지 않아요.

    Duy trì quan hệ tốt với mọi người không hề dễ.

  24. 눈치 nunchi
    sự tinh ý

    그는 눈치가 빨라서 말하지 않아도 알아요.

    Anh ấy rất tinh ý nên không cần nói cũng hiểu.

  25. 성실하다 seongsilhada
    chăm chỉ, thành thật

    그는 성실해서 모두에게 인정받아요.

    Anh ấy chăm chỉ nên được mọi người công nhận.

  26. 다정하다 dajeonghada
    dịu dàng, ân cần

    할아버지는 누구에게나 다정하게 말씀하세요.

    Ông tôi nói chuyện ân cần với tất cả mọi người.

  27. 이기적 igijeok
    ích kỷ

    이기적인 사람과는 일하기 힘들어요.

    Làm việc với người ích kỷ rất mệt.

  28. 고집 gojip
    sự cố chấp, bướng bỉnh

    할아버지는 고집이 정말 세요.

    Ông tôi thật sự rất bướng bỉnh.

  29. 존경하다 jongyeonghada
    kính trọng

    저는 부모님을 가장 존경해요.

    Người tôi kính trọng nhất là bố mẹ tôi.

  30. 의지하다 uijihada
    nương tựa, dựa vào

    힘들 때 서로 의지할 수 있는 친구가 필요해요.

    Cần có người bạn để nương tựa lẫn nhau lúc khó khăn.

  31. 격려하다 gyeongnyeohada
    khích lệ, động viên

    감독님이 선수들을 격려했어요.

    Huấn luyện viên đã động viên các cầu thủ.

  32. 감정 gamjeong
    cảm xúc

    그는 감정을 얼굴에 잘 드러내지 않아요.

    Anh ấy ít khi để lộ cảm xúc trên gương mặt.

  33. 태도 taedo
    thái độ

    그 사람의 태도가 갑자기 달라졌어요.

    Thái độ của người đó bỗng nhiên thay đổi.

  34. 불안하다 buranhada
    bất an, lo lắng

    결과를 기다리는 동안 계속 불안했어요.

    Trong lúc chờ kết quả, tôi cứ thấy bất an.

  35. 소심하다 sosimhada
    nhút nhát

    저는 소심해서 하고 싶은 말을 잘 못 해요.

    Tôi nhút nhát nên khó nói ra điều mình muốn nói.

  36. 억울하다 eogulhada
    oan ức, ấm ức

    잘못도 없이 혼나서 너무 억울했어요.

    Không làm gì sai mà bị mắng nên tôi rất ấm ức.

  37. 어색하다 eosaekada
    ngượng ngùng, gượng gạo

    처음 만난 사이라서 분위기가 조금 어색했어요.

    Vì mới gặp lần đầu nên bầu không khí hơi ngượng ngùng.

  38. 후회하다 huhoehada
    hối hận

    나중에 후회하지 말고 지금 도전하세요.

    Đừng để sau này hối hận, hãy thử thách ngay bây giờ.

  39. 배신하다 baesinhada
    phản bội

    믿었던 친구가 저를 배신했어요.

    Người bạn tôi từng tin tưởng đã phản bội tôi.

  40. 인연 inyeon
    duyên phận

    우리는 우연히 만났지만 좋은 인연이 됐어요.

    Chúng tôi gặp nhau tình cờ nhưng đã thành mối duyên tốt đẹp.

  41. 맞벌이 matbeori
    vợ chồng cùng đi làm

    우리 부부는 맞벌이라서 늘 바빠요.

    Vợ chồng tôi đều đi làm nên lúc nào cũng bận.

  42. 육아 yuga
    việc nuôi con

    육아 때문에 잠을 잘 못 자요.

    Vì chăm con nên tôi không ngủ được ngon.

  43. 사교적 sagyojeok
    hòa đồng

    그는 사교적이라서 어디서나 친구를 잘 사귀어요.

    Anh ấy hòa đồng nên ở đâu cũng dễ kết bạn.

  44. 소극적 sogeukjeok
    thụ động, rụt rè

    그는 소극적이라 먼저 말을 못 걸어요.

    Anh ấy rụt rè nên không dám bắt chuyện trước.

  45. 적극적 jeokgeukjeok
    tích cực, chủ động

    회의에서 적극적으로 의견을 내세요.

    Hãy tích cực đưa ra ý kiến trong cuộc họp.

  46. 애정 aejeong
    tình cảm yêu thương

    선생님은 학생들에게 애정이 많으세요.

    Thầy giáo rất yêu thương học sinh.

  47. 무례하다 muryehada
    thô lỗ, vô lễ

    나이를 묻는 것은 무례한 질문일 수 있어요.

    Hỏi tuổi có thể là một câu hỏi thô lỗ.

  48. 애교 aegyo
    sự nũng nịu đáng yêu

    딸이 애교를 부리면 화를 낼 수가 없어요.

    Con gái mà nũng nịu thì tôi không thể nào giận được.

  49. 첫인상만 보고 사람을 판단하면 안 돼요. cheodinsangman bogo sarameul pandanhamyeon an dwaeyo
    Không nên đánh giá con người chỉ qua ấn tượng đầu tiên.
  50. 힘들어하는 친구에게 위로의 말을 건넸어요. himdeureohaneun chinguege wiroui mareul geonnesseoyo
    Tôi đã nói lời an ủi với người bạn đang khó khăn.
  51. 요즘 맞벌이 부부가 점점 늘고 있어요. yojeum matbeori bubuga jeomjeom neulgo isseoyo
    Dạo này các cặp vợ chồng cùng đi làm ngày càng nhiều.
  52. 육아는 부부가 함께 분담해야 한다고 생각해요. yuganeun bubuga hamkke bundamhaeya handago saenggakaeyo
    Tôi nghĩ việc nuôi con nên do hai vợ chồng cùng chia sẻ.
  53. 감정을 솔직하게 표현하는 게 쉽지 않아요. gamjeongeul soljikage pyohyeonhaneun ge swipji anayo
    Bày tỏ cảm xúc một cách thẳng thắn không hề dễ.
  54. 그 사람은 고집이 세서 남의 말을 안 들어요. geu sarameun gojibi seseo namui mareul an deureoyo
    Người đó cố chấp nên không nghe lời ai cả.
  55. 면접에서 너무 불안해서 실수를 했어요. myeonjeobeseo neomu buranhaeseo silsureul haesseoyo
    Trong buổi phỏng vấn, tôi lo lắng quá nên đã mắc lỗi.
  56. 고향에 계신 부모님이 문득 그리워져요. gohyange gyesin bumonimi mundeuk geuriwojyeoyo
    Bỗng dưng tôi thấy nhớ bố mẹ ở quê.
  57. 동료의 격려 덕분에 힘을 냈어요. dongnyoui gyeongnyeo deokbune himeul naesseoyo
    Nhờ lời động viên của đồng nghiệp mà tôi lấy lại tinh thần.
  58. 두 분은 어떻게 그렇게 사이가 좋으세요? du buneun eotteoke geureoke saiga joeuseyo
    Sao hai người lại thân thiết với nhau đến vậy?
  59. 사람들 앞에서 넘어져서 정말 창피했어요. saramdeul apeseo neomeojyeoseo jeongmal changpihaesseoyo
    Tôi bị ngã trước mặt mọi người, xấu hổ vô cùng.
    thân mật 사람들 앞에서 넘어져서 진짜 창피했어 saramdeul apeseo neomeojyeoseo jinjja changpihaesseo
  60. 그때 솔직하게 말하지 않은 걸 후회하고 있어요. geuttae soljikage malhaji aneun geol huhoehago isseoyo
    Tôi hối hận vì lúc đó đã không nói thật.
  61. 그는 표정만 봐도 무슨 생각을 하는지 알 수 있어요. geuneun pyojeongman bwado museun saenggageul haneunji al su isseoyo
    Chỉ cần nhìn nét mặt là biết anh ấy đang nghĩ gì.
  62. 억울하면 참지 말고 솔직하게 말하세요. eogulhamyeon chamji malgo soljikage malhaseyo
    Nếu thấy ấm ức thì đừng nhịn, hãy nói thẳng ra.
  63. 이기적인 행동은 주변 사람을 힘들게 해요. igijeogin haengdongeun jubyeon sarameul himdeulge haeyo
    Hành động ích kỷ khiến những người xung quanh mệt mỏi.
  64. 새 직장에서 인간관계 때문에 스트레스를 받고 있어요. sae jikjangeseo ingangwangye ttaemune seuteureseureul batgo isseoyo
    Ở chỗ làm mới, tôi bị căng thẳng vì quan hệ đồng nghiệp.
  65. 그분은 능력이 뛰어난데도 항상 겸손해요. geubuneun neungnyeogi ttwieonandedo hangsang gyeomsonhaeyo
    Vị ấy tuy rất giỏi nhưng lúc nào cũng khiêm tốn.
  66. 영화 마지막 장면에서 크게 감동했어요. yeonghwa majimak jangmyeoneseo keuge gamdonghaesseoyo
    Cảnh cuối của bộ phim khiến tôi vô cùng cảm động.
  67. 우울할 때는 혼자 있지 말고 밖에 나가 보세요. uulhal ttaeneun honja itji malgo bakke naga boseyo
    Khi buồn chán, đừng ở một mình mà hãy ra ngoài đi dạo.
  68. 성격이 활발해서 어디서든 잘 어울려요. seonggyeogi hwalbalhaeseo eodiseodeun jal eoullyeoyo
    Tính cách hoạt bát nên ở đâu cô ấy cũng hòa đồng.
  69. 친구가 잘되는 걸 보고 솔직히 질투가 났어요. chinguga jaldoeneun geol bogo soljiki jiltuga nasseoyo
    Thấy bạn mình thành công, thật lòng tôi đã ghen tị.
  70. 아버지는 말수가 적지만 애정이 깊으세요. abeojineun malsuga jeokjiman aejeongi gipeuseyo
    Bố tôi ít nói nhưng tình thương rất sâu đậm.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác