🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
형 hyeonganh trai (nam giới dùng)
형이 요리를 잘해요.
Anh trai tôi nấu ăn giỏi.
-
오빠 oppaanh trai (nữ giới dùng)
오빠는 대학생이에요.
Anh trai tôi là sinh viên.
-
누나 nunachị gái (nam giới dùng)
누나가 저를 도와줬어요.
Chị gái đã giúp tôi.
-
언니 eonnichị gái (nữ giới dùng)
언니는 회사에 다녀요.
Chị gái tôi đi làm ở công ty.
-
동생 dongsaengem (trai/gái)
동생이 한 명 있어요.
Tôi có một đứa em.
-
할머니 halmeonibà
할머니는 시골에 사세요.
Bà tôi sống ở quê.
-
할아버지 harabeojiông
할아버지는 산책을 좋아하세요.
Ông tôi thích đi dạo.
-
아저씨 ajeossichú, bác (đàn ông trung niên)
아저씨, 이거 얼마예요?
Chú ơi, cái này bao nhiêu tiền?
-
아주머니 ajumeonicô, dì (phụ nữ trung niên)thân mật 아줌마 ajumma
아주머니가 김치를 주셨어요.
Cô ấy đã cho tôi kim chi.
-
부모님 bumonimbố mẹ
부모님께 전화했어요.
Tôi đã gọi điện cho bố mẹ.
-
화나다 hwanadatức giận
친구가 약속을 안 지켜서 화났어요.
Tôi giận vì bạn không giữ lời hứa.
-
무섭다 museopdađáng sợ, sợ
무서운 꿈을 꿨어요.
Tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.
-
피곤하다 pigonhadamệt mỏi
요즘 일이 많아서 피곤해요.
Dạo này nhiều việc nên tôi mệt.
-
걱정하다 geokjeonghadalo lắng
너무 걱정하지 마세요.
Đừng lo lắng quá.
-
저는 언니가 두 명 있어요. jeoneun eonniga du myeong isseoyoTôi có hai chị gái.
-
형은 저보다 세 살 많아요. hyeongeun jeoboda se sal manayoAnh trai hơn tôi ba tuổi.
-
동생이 어제 많이 아팠어요. dongsaengi eoje mani apasseoyoHôm qua em tôi bị ốm nặng.
-
할머니 댁에 갔다 왔어요. halmeoni daege gatda wasseoyoTôi vừa đi nhà bà về.
-
저는 무서운 영화를 못 봐요. jeoneun museoun yeonghwareul mot bwayoTôi không dám xem phim kinh dị.
-
오늘 너무 피곤해서 일찍 잘 거예요. oneul neomu pigonhaeseo iljjik jal geoyeyoHôm nay mệt quá nên tôi sẽ ngủ sớm.
-
왜 화났어요? wae hwanasseoyoSao bạn giận vậy?thân mật 왜 화났어? wae hwanasseo
-
부모님과 같이 살아요. bumonimgwa gachi sarayoTôi sống cùng bố mẹ.
-
아내 anaevợ
아내하고 시장에 갔어요.
Tôi đã đi chợ với vợ.
-
남편 nampyeonchồng
제 남편은 요리사예요.
Chồng tôi là đầu bếp.
-
부부 bubuvợ chồng
저 부부는 항상 같이 다녀요.
Cặp vợ chồng đó luôn đi cùng nhau.
-
결혼하다 gyeolhonhadakết hôn
언니는 작년에 결혼했어요.
Chị gái tôi đã kết hôn năm ngoái.
-
어른 eoreunngười lớn
어른한테는 존댓말을 해야 해요.
Với người lớn phải dùng kính ngữ.
-
노인 noinngười già
버스에서 노인에게 자리를 드렸어요.
Tôi đã nhường ghế cho người già trên xe buýt.
-
이웃 iuthàng xóm
이웃하고 친하게 지내요.
Tôi sống hòa thuận với hàng xóm.
-
선배 seonbaetiền bối, đàn anh đàn chị
선배가 밥을 사 줬어요.
Tiền bối đã mời tôi ăn cơm.
-
후배 hubaehậu bối, đàn em
후배에게 일을 가르쳐 줬어요.
Tôi đã chỉ việc cho đàn em.
-
애인 aeinngười yêu
크리스마스에 애인하고 데이트했어요.
Giáng sinh tôi đã hẹn hò với người yêu.
-
사귀다 sagwidahẹn hò, kết bạn
새 학교에서 친구를 많이 사귀었어요.
Tôi đã kết bạn được nhiều ở trường mới.
-
싸우다 ssaudacãi nhau, đánh nhau
동생하고 자주 싸워요.
Tôi hay cãi nhau với em.
-
외롭다 oeropdacô đơn
외국 생활이 좀 외로웠어요.
Cuộc sống ở nước ngoài hơi cô đơn.
-
심심하다 simsimhadabuồn chán
심심하면 전화하세요.
Nếu buồn chán thì gọi điện cho tôi nhé.
-
즐겁다 jeulgeopdavui vẻ
친구들하고 즐거운 시간을 보냈어요.
Tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ với bạn bè.
-
신나다 sinnadahào hứng, phấn khích
아이들이 신나서 뛰어요.
Bọn trẻ hào hứng chạy nhảy.
-
놀라다 nolladangạc nhiên, giật mình
그 소식을 듣고 놀랐어요.
Nghe tin đó tôi rất ngạc nhiên.
-
부끄럽다 bukkeureopdaxấu hổ, ngượng ngùng
칭찬을 받아서 조금 부끄러웠어요.
Được khen nên tôi hơi ngượng.
-
긴장하다 ginjanghadacăng thẳng, hồi hộp
발표 전에 항상 긴장해요.
Trước khi thuyết trình tôi luôn hồi hộp.
-
친하다 chinhadathân thiết
우리는 어릴 때부터 친했어요.
Chúng tôi thân nhau từ nhỏ.
-
잘생기다 jalsaenggidađẹp trai
우리 오빠는 키가 크고 잘생겼어요.
Anh trai tôi cao và đẹp trai.
-
멋있다 meositdangầu, phong độ
그 가수는 춤이 정말 멋있어요.
Điệu nhảy của ca sĩ đó thật ngầu.
-
친절하다 chinjeolhadathân thiện, tử tế
호텔 직원이 정말 친절했어요.
Nhân viên khách sạn rất thân thiện.
-
똑똑하다 ttokttokadathông minh
제 동생은 정말 똑똑해요.
Em tôi rất thông minh.
-
인기 ingisự nổi tiếng, được yêu thích
그 노래는 요즘 인기가 많아요.
Bài hát đó dạo này rất được yêu thích.
-
웃기다 utgidabuồn cười
이 영화는 정말 웃겨요.
Bộ phim này buồn cười thật.
-
아내는 은행에서 일해요. anaeneun eunhaengeseo ilhaeyoVợ tôi làm việc ở ngân hàng.
-
남편이 설거지를 하고 있어요. nampyeoni seolgeojireul hago isseoyoChồng tôi đang rửa bát.
-
내년에 결혼할 거예요. naenyeone gyeolhonhal geoyeyoSang năm tôi sẽ kết hôn.
-
언제 결혼했어요? eonje gyeolhonhaesseoyoBạn kết hôn khi nào vậy?thân mật 언제 결혼했어? eonje gyeolhonhaesseo
-
두 사람은 작년부터 사귀고 있어요. du sarameun jangnyeonbuteo sagwigo isseoyoHai người hẹn hò từ năm ngoái.
-
어제 친구하고 싸웠어요. eoje chinguhago ssawosseoyoHôm qua tôi cãi nhau với bạn.
-
혼자 있으면 좀 외로워요. honja isseumyeon jom oerowoyoỞ một mình tôi thấy hơi cô đơn.
-
주말에 할 일이 없어서 심심했어요. jumare hal iri eopseoseo simsimhaesseoyoCuối tuần không có việc gì làm nên tôi thấy chán.
-
오늘 정말 즐거웠어요. oneul jeongmal jeulgeowosseoyoHôm nay thật sự rất vui.
-
내일 여행을 가서 너무 신나요. naeil yeohaengeul gaseo neomu sinnayoMai được đi du lịch nên tôi rất hào hứng.
-
갑자기 소리가 나서 깜짝 놀랐어요. gapjagi soriga naseo kkamjjak nollasseoyoĐột nhiên có tiếng động làm tôi giật mình.
-
사람들 앞에서 넘어져서 창피했어요. saramdeul apeseo neomeojyeoseo changpihaesseoyoTôi ngã trước mặt mọi người nên rất xấu hổ.
-
많은 사람들 앞에서 말할 때 긴장돼요. maneun saramdeul apeseo malhal ttae ginjangdwaeyoTôi hồi hộp khi nói trước nhiều người.
-
저는 그 친구하고 아주 친해요. jeoneun geu chinguhago aju chinhaeyoTôi rất thân với người bạn đó.
-
우리 선배는 정말 친절해요. uri seonbaeneun jeongmal chinjeolhaeyoTiền bối của tôi thật sự rất tốt.
-
그 배우는 정말 잘생겼어요. geu baeuneun jeongmal jalsaenggyeosseoyoDiễn viên đó đẹp trai thật.
-
그 친구는 우리 반에서 인기가 많아요. geu chinguneun uri baneseo ingiga manayoBạn đó rất được yêu thích trong lớp tôi.
-
옆집에 새 이웃이 이사 왔어요. yeopjibe sae iusi isa wasseoyoHàng xóm mới vừa chuyển đến nhà bên cạnh.
-
어른이 되면 뭐가 되고 싶어요? eoreuni doemyeon mwoga doego sipeoyoLớn lên bạn muốn trở thành gì?
-
우리 할머니는 아직 건강하세요. uri halmeonineun ajik geonganghaseyoBà tôi vẫn còn khỏe mạnh.
-
시험에 합격해서 정말 기뻤어요. siheome hapgyeokaeseo jeongmal gippeosseoyoTôi rất vui vì thi đỗ.
-
밤늦게까지 연락이 없어서 걱정했어요. bamneutkkaji yeollagi eopseoseo geokjeonghaesseoyoĐến khuya vẫn không có liên lạc nên tôi rất lo.
Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.