🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2

Ẩm thực và ăn uống bằng tiếng Hàn · TOPIK 2

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về ẩm thực và ăn uống, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 불고기 bulgogi
    thịt nướng bulgogi

    불고기 이 인분 주세요.

    Cho tôi hai suất bulgogi.

  2. 비빔밥 bibimbap
    cơm trộn bibimbap

    점심에 비빔밥을 먹었어요.

    Buổi trưa tôi đã ăn cơm trộn bibimbap.

  3. 김밥 gimbap
    cơm cuộn gimbap

    김밥 한 줄에 얼마예요?

    Một cuộn gimbap bao nhiêu tiền?

  4. 라면 ramyeon
    mì gói

    라면을 자주 먹어요.

    Tôi hay ăn mì gói.

  5. 반찬 banchan
    món ăn kèm

    반찬 좀 더 주세요.

    Cho tôi thêm món ăn kèm.

  6. 젓가락 jeotgarak
    đũa

    젓가락으로 먹어요.

    Tôi ăn bằng đũa.

  7. 숟가락 sutgarak
    thìa

    숟가락이 없어요.

    Không có thìa.

  8. 맵다 maepda
    cay

    떡볶이가 너무 매워요.

    Tteokbokki cay quá.

  9. 달다 dalda
    ngọt

    이 케이크는 너무 달아요.

    Cái bánh này ngọt quá.

  10. 짜다 jjada
    mặn

    국이 좀 짜요.

    Canh hơi mặn.

  11. 시키다 sikida
    gọi món

    피자를 시켰어요.

    Tôi đã gọi pizza.

  12. 계산하다 gyesanhada
    thanh toán

    제가 계산했어요.

    Tôi đã thanh toán rồi.

  13. 배부르다 baebureuda
    no bụng

    많이 먹어서 배불러요.

    Tôi ăn nhiều nên no rồi.

  14. mat
    vị

    이 과자는 무슨 맛이에요?

    Bánh này vị gì vậy?

  15. 잘 먹겠습니다. jal meokgetseumnida
    Tôi xin phép ăn.
    thân mật 잘 먹을게 jal meogeulge
  16. 잘 먹었습니다. jal meogeotseumnida
    Cảm ơn vì bữa ăn.
    thân mật 잘 먹었어 jal meogeosseo
  17. 여기요, 주문할게요. yeogiyo, jumunhalgeyo
    Cho tôi gọi món.
  18. 덜 맵게 해 주세요. deol maepge hae juseyo
    Làm ơn cho bớt cay.
  19. 계산서 좀 주세요. gyesanseo jom juseyo
    Cho tôi hóa đơn.
  20. 카드로 계산해도 돼요? kadeuro gyesanhaedo dwaeyo
    Tôi trả bằng thẻ được không?
  21. 여기 뭐가 맛있어요? yeogi mwoga masisseoyo
    Ở đây món gì ngon?
  22. 배불러서 더 못 먹겠어요. baebulleoseo deo mot meokgesseoyo
    Tôi no quá, không ăn thêm được nữa.
  23. 떡볶이 tteokbokki
    bánh gạo cay tteokbokki

    학교 앞에서 떡볶이를 사 먹었어요.

    Tôi đã mua tteokbokki trước cổng trường ăn.

  24. 삼겹살 samgyeopsal
    thịt ba chỉ nướng samgyeopsal

    오늘 저녁은 삼겹살 어때요?

    Tối nay ăn thịt ba chỉ nướng nhé?

  25. 냉면 naengmyeon
    mì lạnh naengmyeon

    여름에는 시원한 냉면이 최고예요.

    Mùa hè ăn mì lạnh mát lạnh là nhất.

  26. 만두 mandu
    bánh xếp mandu

    만두를 간장에 찍어 먹어요.

    Bánh xếp chấm với nước tương rồi ăn.

  27. 국수 guksu
    mì sợi

    점심으로 국수를 만들어 먹었어요.

    Tôi đã nấu mì ăn trưa.

  28. 찌개 jjigae
    canh hầm jjigae

    한국 사람들은 찌개를 자주 먹어요.

    Người Hàn Quốc hay ăn canh jjigae.

  29. 그릇 geureut
    bát

    그릇에 밥을 담았어요.

    Tôi đã xới cơm vào bát.

  30. 양파 yangpa
    hành tây

    양파를 넣으면 더 맛있어요.

    Cho hành tây vào sẽ ngon hơn.

  31. 마늘 maneul
    tỏi

    한국 음식에는 마늘이 많이 들어가요.

    Món ăn Hàn Quốc cho nhiều tỏi.

  32. 감자 gamja
    khoai tây

    감자로 수프를 만들었어요.

    Tôi đã nấu súp bằng khoai tây.

  33. 고구마 goguma
    khoai lang

    겨울에 고구마를 구워 먹어요.

    Mùa đông chúng tôi nướng khoai lang ăn.

  34. 버섯 beoseot
    nấm

    저는 버섯을 안 좋아해요.

    Tôi không thích nấm.

  35. 두부 dubu
    đậu phụ

    두부는 몸에 좋아요.

    Đậu phụ tốt cho sức khỏe.

  36. 해산물 haesanmul
    hải sản

    부산에서 신선한 해산물을 먹었어요.

    Tôi đã ăn hải sản tươi ở Busan.

  37. 소고기 sogogi
    thịt bò

    소고기는 돼지고기보다 비싸요.

    Thịt bò đắt hơn thịt heo.

  38. 돼지고기 dwaejigogi
    thịt heo

    저는 돼지고기를 제일 좋아해요.

    Tôi thích thịt heo nhất.

  39. 닭고기 dakgogi
    thịt gà

    삼계탕은 닭고기로 만들어요.

    Món samgyetang được nấu từ thịt gà.

  40. 음료수 eumnyosu
    đồ uống

    편의점에서 음료수를 샀어요.

    Tôi đã mua đồ uống ở cửa hàng tiện lợi.

  41. sul
    rượu

    저는 술을 잘 못 마셔요.

    Tôi không uống được nhiều rượu.

  42. 시다 sida
    chua

    이 귤은 너무 셔요.

    Quả quýt này chua quá.

  43. 쓰다 sseuda
    đắng

    약은 쓰지만 몸에 좋아요.

    Thuốc đắng nhưng tốt cho sức khỏe.

  44. 요리하다 yorihada
    nấu ăn

    어머니가 부엌에서 요리하고 계세요.

    Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.

  45. 후식 husik
    món tráng miệng

    후식으로 과일이 나왔어요.

    Món tráng miệng là trái cây.

  46. 샐러드 saelleodeu
    sa-lát

    아침마다 샐러드를 먹어요.

    Sáng nào tôi cũng ăn sa-lát.

  47. 햄버거 haembeogeo
    hăm-bơ-gơ

    햄버거 세트 하나 주세요.

    Cho tôi một phần combo hăm-bơ-gơ.

  48. 식사 siksa
    bữa ăn

    식사 준비 다 됐어요.

    Bữa ăn đã chuẩn bị xong.

  49. 삼겹살 먹으러 갈까요? samgyeopsal meogeureo galkkayo
    Chúng ta đi ăn thịt ba chỉ nướng nhé?
    thân mật 삼겹살 먹으러 갈까? samgyeopsal meogeureo galkka
  50. 냉면은 여름에 인기가 많아요. naengmyeoneun yeoreume ingiga manayo
    Mì lạnh rất được ưa chuộng vào mùa hè.
  51. 저는 매운 음식을 잘 못 먹어요. jeoneun maeun eumsigeul jal mot meogeoyo
    Tôi không ăn cay giỏi.
  52. 후식은 뭐가 있어요? husigeun mwoga isseoyo
    Món tráng miệng có gì?
  53. 저는 콜라 대신 물을 마셔요. jeoneun kolla daesin mureul masyeoyo
    Tôi uống nước thay vì cô-ca.
  54. 이 집은 만두가 유명해요. i jibeun manduga yumyeonghaeyo
    Quán này nổi tiếng với món bánh xếp.
  55. 한국 요리를 배우고 싶어요. hanguk yorireul baeugo sipeoyo
    Tôi muốn học nấu món Hàn.
  56. 아침 식사를 꼭 하세요. achim siksareul kkok haseyo
    Nhất định phải ăn sáng nhé.
  57. 어제 친구하고 치킨을 시켜 먹었어요. eoje chinguhago chikineul sikyeo meogeosseoyo
    Hôm qua tôi và bạn đã gọi gà rán ăn.
  58. 이번 주말에 불고기를 만들 거예요. ibeon jumare bulgogireul mandeul geoyeyo
    Cuối tuần này tôi sẽ làm món bulgogi.
  59. 술을 너무 많이 마시지 마세요. sureul neomu mani masiji maseyo
    Đừng uống rượu nhiều quá.
  60. 이 커피는 너무 써요. i keopineun neomu sseoyo
    Cà phê này đắng quá.
  61. 밥 먹고 커피 한잔 어때요? bap meokgo keopi hanjan eottaeyo
    Ăn cơm xong uống cà phê nhé?
    thân mật 밥 먹고 커피 한잔 어때? bap meokgo keopi hanjan eottae
  62. 김치찌개 하나하고 밥 두 개 주세요. gimchijjigae hanahago bap du gae juseyo
    Cho tôi một phần canh kim chi và hai bát cơm.
  63. 여기서 먹고 갈 거예요. yeogiseo meokgo gal geoyeyo
    Tôi sẽ ăn tại đây.
  64. 저는 고기보다 생선을 더 좋아해요. jeoneun gogiboda saengseoneul deo joahaeyo
    Tôi thích cá hơn thịt.
  65. 밥 먹기 전에 손을 씻으세요. bap meokgi jeone soneul ssiseuseyo
    Hãy rửa tay trước khi ăn cơm.
  66. 김밥 만드는 것은 어렵지 않아요. gimbap mandeuneun geoseun eoryeopji anayo
    Làm gimbap không khó.
  67. 목이 마르면 음료수를 드세요. mogi mareumyeon eumnyosureul deuseyo
    Nếu khát thì hãy uống nước ngọt nhé.
  68. 이 식당은 값이 싸고 맛있어요. i sikdangeun gapsi ssago masisseoyo
    Quán này vừa rẻ vừa ngon.
  69. 저녁을 준비하고 있어요. jeonyeogeul junbihago isseoyo
    Tôi đang chuẩn bị bữa tối.
  70. 생일에 미역국을 먹어요. saengire miyeokgugeul meogeoyo
    Vào sinh nhật, người Hàn ăn canh rong biển.

Luyện ẩm thực và ăn uống trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Ẩm thực và ăn uống ở các cấp độ khác