🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
천 cheonnghìn
이 펜은 천 원이에요.
Cây bút này giá một nghìn won.
-
만 manmười nghìn (vạn)
점심값으로 만 원을 냈어요.
Tôi đã trả mười nghìn won cho bữa trưa.
-
년 nyeonnăm
한국에 온 지 일 년이 되었어요.
Tôi đến Hàn Quốc đã được một năm rồi.
-
월 woltháng
삼월에 새 학기가 시작해요.
Học kỳ mới bắt đầu vào tháng Ba.
-
날짜 naljjangày (tháng)
여행 날짜를 정했어요?
Bạn đã chọn ngày đi du lịch chưa?
-
주말 jumalcuối tuần
주말에 보통 집에서 쉬어요.
Cuối tuần tôi thường nghỉ ngơi ở nhà.
-
달력 dallyeoklịch
달력에 약속을 표시했어요.
Tôi đã đánh dấu cuộc hẹn trên lịch.
-
반 banrưỡi
수업은 아홉 시 반에 시작해요.
Lớp học bắt đầu lúc chín giờ rưỡi.
-
며칠 myeochilngày mấy; mấy ngày
며칠 동안 비가 왔어요.
Trời đã mưa mấy ngày liền.
-
개 gaecái (lượng từ)
빵 두 개를 샀어요.
Tôi đã mua hai cái bánh mì.
-
명 myeongngười (lượng từ)
교실에 학생이 열 명 있어요.
Trong lớp có mười học sinh.
-
살 saltuổi
아이가 다섯 살이에요.
Đứa bé năm tuổi.
-
시간 siganthời gian; tiếng đồng hồ
시간이 없어서 택시를 탔어요.
Vì không có thời gian nên tôi đã đi taxi.
-
생일 saengilsinh nhật
생일에 케이크를 먹었어요.
Tôi đã ăn bánh kem vào ngày sinh nhật.
-
오늘은 몇 월 며칠이에요? oneureun myeot wol myeochirieyoHôm nay là ngày mấy tháng mấy?
-
제 생일은 시월 구 일이에요. je saengireun siwol gu irieyoSinh nhật của tôi là ngày chín tháng Mười.
-
지금 두 시 반이에요. jigeum du si banieyoBây giờ là hai giờ rưỡi.
-
주말에 뭐 할 거예요? jumare mwo hal geoyeyoCuối tuần bạn định làm gì?thân mật 주말에 뭐 할 거야? jumare mwo hal geoya
-
사과 세 개 주세요. sagwa se gae juseyoCho tôi ba quả táo.
-
우리 가족은 네 명이에요. uri gajogeun ne myeongieyoGia đình tôi có bốn người.
-
동생은 스무 살이에요. dongsaengeun seumu sarieyoEm tôi hai mươi tuổi.
-
이 가방은 만 원이에요. i gabangeun man wonieyoCái túi này giá mười nghìn won.
-
올해 olhaenăm nay
올해는 눈이 많이 왔어요.
Năm nay tuyết rơi nhiều.
-
작년 jangnyeonnăm ngoái
작년 겨울은 정말 추웠어요.
Mùa đông năm ngoái thật sự rất lạnh.
-
내년 naenyeonnăm sau
내년에 대학교에 들어가요.
Năm sau tôi vào đại học.
-
지난주 jinanjutuần trước
지난주에 감기에 걸렸어요.
Tuần trước tôi bị cảm.
-
다음 주 daeum jutuần sau
다음 주에 다시 만나요.
Tuần sau gặp lại nhé.
-
매주 maejuhàng tuần
매주 수영장에 가요.
Tuần nào tôi cũng đi bể bơi.
-
아까 akkalúc nãy
아까 커피를 마셨어요.
Lúc nãy tôi đã uống cà phê.
-
나중에 najungelát nữa; sau này
나중에 이야기해요.
Lát nữa nói chuyện nhé.
-
일찍 iljjiksớm
오늘은 일찍 집에 왔어요.
Hôm nay tôi về nhà sớm.
-
먼저 meonjeotrước
제가 먼저 갈게요.
Tôi đi trước nhé.
-
새해 saehaenăm mới
새해 복 많이 받으세요.
Chúc mừng năm mới.
-
번 beonlần; số
이 노래를 세 번 들었어요.
Tôi đã nghe bài hát này ba lần.
-
잔 jancốc; chén (lượng từ)
주스 한 잔 마실래요?
Bạn uống một cốc nước ép không?
-
병 byeongchai (lượng từ)
물 두 병을 샀어요.
Tôi đã mua hai chai nước.
-
권 gwonquyển (lượng từ)
책 세 권을 빌렸어요.
Tôi đã mượn ba quyển sách.
-
장 jangtờ; tấm (lượng từ)
종이 한 장 주세요.
Cho tôi một tờ giấy.
-
마리 maricon (lượng từ)
새 두 마리가 있어요.
Có hai con chim.
-
층 cheungtầng
사무실은 삼 층에 있어요.
Văn phòng ở tầng ba.
-
원 wonwon (tiền Hàn)
이 커피는 사천오백 원이에요.
Cà phê này giá bốn nghìn năm trăm won.
-
시계 sigyeđồng hồ
새 시계를 샀어요.
Tôi đã mua đồng hồ mới.
-
휴일 hyuilngày nghỉ
휴일에 푹 쉬었어요.
Ngày nghỉ tôi đã nghỉ ngơi thoải mái.
-
방학 banghakkỳ nghỉ (của trường)
방학에 고향에 갔어요.
Kỳ nghỉ tôi đã về quê.
-
달 daltháng; mặt trăng
한 달에 한 번 부모님을 만나요.
Mỗi tháng tôi gặp bố mẹ một lần.
-
전 jeontrước
식사 전에 손을 씻어요.
Trước bữa ăn tôi rửa tay.
-
후 husau
수업 후에 도서관에 가요.
Sau giờ học tôi đến thư viện.
-
일주일 iljuilmột tuần
일주일 후에 시험이 있어요.
Một tuần nữa tôi có bài thi.
-
언제 한국에 왔어요? eonje hanguge wasseoyoBạn đến Hàn Quốc khi nào?thân mật 언제 한국에 왔어? eonje hanguge wasseo
-
작년에 한국에 처음 왔어요. jangnyeone hanguge cheoeum wasseoyoNăm ngoái tôi đến Hàn Quốc lần đầu.
-
내년에 고향에 돌아갈 거예요. naenyeone gohyange doragal geoyeyoNăm sau tôi sẽ về quê.
-
다음 주에 친구가 한국에 와요. daeum jue chinguga hanguge wayoTuần sau bạn tôi đến Hàn Quốc.
-
지난주 일요일에 등산을 갔어요. jinanju iryoire deungsaneul gasseoyoChủ nhật tuần trước tôi đã đi leo núi.
-
맥주 두 병 주세요. maekju du byeong juseyoCho tôi hai chai bia.thân mật 맥주 두 병 줘. maekju du byeong jwo
-
영화표 두 장 예매했어요. yeonghwapyo du jang yemaehaesseoyoTôi đã đặt hai vé xem phim.
-
식당을 여섯 시 반에 예약했어요. sikdangeul yeoseot si bane yeyakaesseoyoTôi đã đặt bàn nhà hàng lúc sáu giờ rưỡi.
-
강아지 두 마리를 키워요. gangaji du marireul kiwoyoTôi nuôi hai con cún.
-
모두 삼만 원이에요. modu samman wonieyoTất cả là ba mươi nghìn won.
-
약속 시간보다 십 분 일찍 왔어요. yaksok siganboda sip bun iljjik wasseoyoTôi đến sớm mười phút so với giờ hẹn.
-
아까 점심을 먹었어요. akka jeomsimeul meogeosseoyoLúc nãy tôi đã ăn trưa.
-
나중에 다시 전화할게요. najunge dasi jeonhwahalgeyoLát nữa tôi sẽ gọi lại.thân mật 나중에 다시 전화할게. najunge dasi jeonhwahalge
-
수업 전에 숙제를 끝냈어요. sueop jeone sukjereul kkeunnaesseoyoTôi đã làm xong bài tập trước giờ học.
-
퇴근 후에 뭐 해요? toegeun hue mwo haeyoSau giờ làm bạn làm gì?thân mật 퇴근 후에 뭐 해? toegeun hue mwo hae
-
방학에 여행을 가고 싶어요. banghage yeohaengeul gago sipeoyoKỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.
-
이번 휴일에 부모님 집에 가요. ibeon hyuire bumonim jibe gayoNgày nghỉ này tôi về nhà bố mẹ.
-
두 달 전에 이사 왔어요. du dal jeone isa wasseoyoTôi chuyển đến đây hai tháng trước.
-
일주일에 세 번 운동해요. iljuire se beon undonghaeyoTôi tập thể dục ba lần một tuần.
-
몇 번 버스를 타요? myeot beon beoseureul tayoBạn đi xe buýt số mấy?
-
시계가 오 분 빨라요. sigyega o bun ppallayoĐồng hồ nhanh năm phút.
-
매주 토요일에 청소를 해요. maeju toyoire cheongsoreul haeyoThứ Bảy hàng tuần tôi dọn dẹp.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.