🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Hàn · TOPIK 3
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
이번 주 ibeon jutuần này
이번 주 토요일에 뭐 해요?
Thứ Bảy tuần này bạn làm gì?
-
지난달 jinandaltháng trước
지난달에 제주도에 다녀왔어요.
Tháng trước tôi đã đi đảo Jeju về.
-
다음 달 daeum daltháng sau
다음 달부터 새 회사에 다녀요.
Từ tháng sau tôi đi làm ở công ty mới.
-
평일 pyeongilngày thường
평일에는 손님이 별로 없어요.
Ngày thường không có nhiều khách lắm.
-
새벽 saebyeokrạng sáng
새벽에 일어나서 공부해요.
Tôi dậy từ rạng sáng để học bài.
-
종종 jongjongthỉnh thoảng
요즘도 종종 그 친구 생각이 나요.
Dạo này thỉnh thoảng tôi vẫn nhớ đến người bạn đó.
-
가끔 gakkeumthỉnh thoảng
가끔 혼자 영화를 봐요.
Thỉnh thoảng tôi xem phim một mình.
-
이틀 iteulhai ngày
감기 때문에 이틀 동안 회사를 쉬었어요.
Vì bị cảm nên tôi đã nghỉ làm hai ngày.
-
동안 dongantrong (khoảng thời gian)
방학 동안 아르바이트를 했어요.
Trong kỳ nghỉ tôi đã đi làm thêm.
-
하루 종일 haru jongilsuốt cả ngày
하루 종일 집에서 잤어요.
Tôi đã ngủ ở nhà suốt cả ngày.
-
제시간 jesiganđúng giờ
길이 막혀서 제시간에 도착하지 못했어요.
Vì tắc đường nên tôi đã không thể đến đúng giờ.
-
넘다 neomdavượt quá; hơn
병원에서 두 시간 넘게 기다렸어요.
Tôi đã chờ ở bệnh viện hơn hai tiếng.
-
벌써 beolsseođã... rồi
벌써 삼월이네요.
Đã tháng Ba rồi đấy.
-
지각하다 jigakadađến muộn, trễ giờ
버스를 놓쳐서 수업에 지각했어요.
Tôi lỡ xe buýt nên đã đến lớp muộn.
-
이번 주에는 약속이 많아요. ibeon jueneun yaksogi manayoTuần này tôi có nhiều cuộc hẹn.
-
지난달부터 한국어를 배우고 있어요. jinandalbuteo hangugeoreul baeugo isseoyoTôi học tiếng Hàn từ tháng trước.
-
평일에는 아홉 시부터 여섯 시까지 일해요. pyeongireneun ahop sibuteo yeoseot sikkaji ilhaeyoNgày thường tôi làm việc từ chín giờ đến sáu giờ.
-
새벽 두 시까지 드라마를 봤어요. saebyeok du sikkaji deuramareul bwasseoyoTôi đã xem phim đến hai giờ sáng.
-
일주일 동안 여행을 다녀왔어요. iljuil dongan yeohaengeul danyeowasseoyoTôi đã đi du lịch trong một tuần.
-
시간이 있을 때 가끔 운동을 해요. sigani isseul ttae gakkeum undongeul haeyoKhi có thời gian, thỉnh thoảng tôi tập thể dục.
-
다음 달에 이사할 거예요. daeum dare isahal geoyeyoTháng sau tôi sẽ chuyển nhà.
-
벌써 열두 시가 넘었네요. beolsseo yeoldu siga neomeonneyoĐã quá mười hai giờ rồi đấy.
-
시절 sijeolthời, thuở (một giai đoạn trong đời)
학생 시절에 친구들과 여행을 많이 다녔어요.
Thời sinh viên tôi hay đi du lịch cùng bạn bè.
-
최근 choegeungần đây
최근에 재미있는 드라마를 봤어요.
Gần đây tôi đã xem một bộ phim truyền hình hay.
-
방금 banggeumvừa mới
방금 뭐라고 했어요?
Bạn vừa nói gì vậy?
-
이따가 ittagalát nữa
이따가 카페에서 만나요.
Lát nữa gặp nhau ở quán cà phê nhé.
-
곧 gotsắp; ngay
기차가 곧 출발해요.
Tàu sắp khởi hành rồi.
-
미리 miritrước; sẵn
미리 표를 사 두었어요.
Tôi đã mua vé trước.
-
이상 isangtrở lên; hơn
회의가 한 시간 이상 걸렸어요.
Cuộc họp kéo dài hơn một tiếng.
-
한참 hanchamhồi lâu
버스를 한참 기다렸어요.
Tôi đã đợi xe buýt hồi lâu.
-
항상 hangsangluôn luôn
그 식당은 항상 사람이 많아요.
Quán ăn đó lúc nào cũng đông người.
-
드디어 deudieocuối cùng
드디어 방학이 시작됐어요.
Cuối cùng kỳ nghỉ cũng bắt đầu.
-
오랜만 oraenmanlâu rồi mới
오랜만에 가족 사진을 봤어요.
Lâu rồi tôi mới xem lại ảnh gia đình.
-
늦잠 neutjamngủ nướng
주말에는 늦잠을 자요.
Cuối tuần tôi ngủ nướng.
-
밤새우다 bamsaeudathức trắng đêm
어제 게임을 하다가 밤새웠어요.
Hôm qua tôi chơi game rồi thức trắng đêm.
-
서두르다 seodureudavội vàng
서두르면 실수하기 쉬워요.
Vội vàng thì dễ mắc lỗi.
-
지나다 jinadatrôi qua
벌써 한 달이 지났어요.
Đã một tháng trôi qua rồi.
-
걸리다 geollidamất (thời gian)
공항까지 얼마나 걸려요?
Đến sân bay mất bao lâu?
-
보내다 bonaedatrải qua (thời gian)
주말 잘 보내세요.
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
-
세다 sedađếm
하나부터 열까지 세어 보세요.
Hãy đếm từ một đến mười.
-
숫자 sutjacon số
저는 숫자에 약해요.
Tôi kém về những con số.
-
절반 jeolbanmột nửa
케이크를 절반으로 나눴어요.
Tôi đã chia đôi cái bánh kem.
-
순간 sungankhoảnh khắc
그 순간을 잊을 수 없어요.
Tôi không thể quên khoảnh khắc đó.
-
평균 pyeonggyuntrung bình
하루 평균 여덟 시간 자요.
Trung bình mỗi ngày tôi ngủ tám tiếng.
-
미래 miraetương lai
미래를 위해 돈을 모으고 있어요.
Tôi đang tích tiền cho tương lai.
-
연휴 yeonhyukỳ nghỉ dài
연휴라서 길이 많이 막혀요.
Vì là kỳ nghỉ dài nên đường rất tắc.
-
명절 myeongjeolngày lễ tết
명절 음식을 준비하고 있어요.
Tôi đang chuẩn bị món ăn ngày Tết.
-
기념일 ginyeomilngày kỷ niệm
다음 주에 중요한 기념일이 있어요.
Tuần sau tôi có ngày kỷ niệm quan trọng.
-
요즘 시간이 너무 빨리 가는 것 같아요. yojeum sigani neomu ppalli ganeun geot gatayoDạo này thời gian trôi nhanh quá.
-
집에서 회사까지 한 시간쯤 걸려요. jibeseo hoesakkaji han siganjjeum geollyeoyoTừ nhà đến công ty mất khoảng một tiếng.
-
오랜만에 고향 친구를 만났어요. oraenmane gohyang chingureul mannasseoyoLâu rồi tôi mới gặp lại bạn ở quê.
-
늦잠을 자서 지각할 뻔했어요. neutjameul jaseo jigakal ppeonhaesseoyoTôi ngủ nướng nên suýt bị muộn.
-
어제 밤새워서 오늘 너무 피곤해요. eoje bamsaewoseo oneul neomu pigonhaeyoHôm qua tôi thức trắng đêm nên hôm nay rất mệt.
-
시간이 없으니까 서두르세요. sigani eopseunikka seodureuseyoKhông có thời gian đâu nên hãy nhanh lên.thân mật 시간이 없으니까 서둘러. sigani eopseunikka seodulleo
-
이번 연휴에 뭐 할 계획이에요? ibeon yeonhyue mwo hal gyehoegieyoKỳ nghỉ dài này bạn định làm gì?thân mật 이번 연휴에 뭐 할 거야? ibeon yeonhyue mwo hal geoya
-
설날에는 가족이 다 모여요. seollareneun gajogi da moyeoyoVào Tết Nguyên đán, cả gia đình sum họp.
-
다음 주 계획을 아직 못 세웠어요. daeum ju gyehoegeul ajik mot sewosseoyoTôi vẫn chưa lên được kế hoạch cho tuần sau.
-
약속 시간이 다 돼서 이제 가야 해요. yaksok sigani da dwaeseo ije gaya haeyoSắp đến giờ hẹn rồi nên bây giờ tôi phải đi.
-
회의가 삼십 분이나 늦게 시작했어요. hoeuiga samsip bunina neutge sijakaesseoyoCuộc họp bắt đầu muộn những ba mươi phút.
-
하루에 두 시간씩 한국어를 공부해요. harue du siganssik hangugeoreul gongbuhaeyoMỗi ngày tôi học tiếng Hàn hai tiếng.
-
모임 날짜가 다음 주로 바뀌었어요. moim naljjaga daeum juro bakkwieosseoyoNgày họp mặt đã đổi sang tuần sau.
-
방금 도착했는데 아무도 없어요. banggeum dochakaenneunde amudo eopseoyoTôi vừa mới đến mà không có ai cả.
-
이따가 다시 연락해도 돼요? ittaga dasi yeollakaedo dwaeyoLát nữa tôi liên lạc lại được không?thân mật 이따가 다시 연락해도 돼? ittaga dasi yeollakaedo dwae
-
미리 예약하는 게 좋을 거예요. miri yeyakaneun ge joeul geoyeyoBạn nên đặt trước thì hơn.
-
시간 날 때 잠깐 만날 수 있어요? sigan nal ttae jamkkan mannal su isseoyoKhi nào rảnh chúng ta gặp nhau một lát được không?
-
한국에서는 나이를 세는 방법이 달라요. hangugeseoneun naireul seneun bangbeobi dallayoỞ Hàn Quốc cách tính tuổi khác.
-
월급의 절반을 저금하고 있어요. wolgeubui jeolbaneul jeogeumhago isseoyoTôi đang tiết kiệm một nửa tiền lương.
-
휴가 때 부산에 다녀올 거예요. hyuga ttae busane danyeool geoyeyoKỳ nghỉ tôi sẽ đi Busan.
-
결혼기념일이라서 남편하고 외식했어요. gyeolhonginyeomiriraseo nampyeonhago oesikaesseoyoVì là kỷ niệm ngày cưới nên tôi đi ăn ngoài với chồng.
-
드디어 시험이 끝나서 마음이 편해요. deudieo siheomi kkeunnaseo maeumi pyeonhaeyoCuối cùng thi xong nên tôi thấy nhẹ nhõm.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.