🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 3

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 3

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp TOPIK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 어차피 eochapi
    dù sao thì

    어차피 늦었으니까 천천히 가요.

    Dù sao cũng muộn rồi, mình cứ đi từ từ thôi.

  2. 일부러 ilbureo
    cố ý

    일부러 그런 게 아니에요.

    Tôi không cố ý làm vậy đâu.

  3. 오히려 ohiryeo
    ngược lại, trái lại

    오히려 제가 미안하죠.

    Ngược lại, tôi mới là người phải xin lỗi.

  4. 어쩌면 eojjeomyeon
    biết đâu, có khi

    어쩌면 못 갈 수도 있어요.

    Có khi tôi không đi được.

  5. 확실히 hwaksilhi
    chắc chắn, rõ ràng

    확실히 전보다 나아졌어요.

    Rõ ràng là tốt hơn trước rồi.

  6. 솔직히 soljiki
    thành thật mà nói

    솔직히 말하면 좀 힘들어요.

    Thành thật mà nói thì hơi vất vả.

  7. 드디어 deudieo
    cuối cùng thì

    드디어 시험이 끝났어요.

    Cuối cùng thì kỳ thi cũng kết thúc rồi.

  8. 역시 yeoksi
    quả nhiên, đúng là

    역시 이 식당이 제일 맛있네요.

    Quả nhiên quán này là ngon nhất.

  9. 설마 seolma
    lẽ nào, chẳng lẽ

    설마 약속을 잊어버린 거예요?

    Lẽ nào bạn quên cuộc hẹn rồi?

  10. 차라리 charari
    thà rằng

    차라리 집에서 쉬는 게 낫겠어요.

    Thà ở nhà nghỉ ngơi còn hơn.

  11. 심지어 simjieo
    thậm chí

    심지어 이름도 몰라요.

    Thậm chí tôi còn không biết tên.

  12. 게다가 gedaga
    hơn nữa

    게다가 값도 싸요.

    Hơn nữa giá cũng rẻ.

  13. 괜히 gwaenhi
    vô ích, tự dưng

    괜히 걱정했네요.

    Tự dưng tôi lo lắng vô ích.

  14. 농담 nongdam
    lời nói đùa

    농담이니까 신경 쓰지 마세요.

    Chỉ là nói đùa thôi, đừng để ý nhé.

  15. 그럴 수도 있죠. geureol sudo itjyo
    Cũng có thể lắm chứ.
    thân mật 그럴 수도 있지 geureol sudo itji
  16. 말도 안 돼요. maldo an dwaeyo
    Thật vô lý. / Không thể nào.
    thân mật 말도 안 돼 maldo an dwae
  17. 어쩔 수 없죠. eojjeol su eopjyo
    Đành chịu thôi.
    thân mật 어쩔 수 없지 eojjeol su eopji
  18. 농담이에요. nongdamieyo
    Tôi đùa thôi.
    thân mật 농담이야 nongdamiya
  19. 그런 것 같아요. geureon geot gatayo
    Hình như là vậy.
    thân mật 그런 것 같아 geureon geot gata
  20. 생각 좀 해 볼게요. saenggak jom hae bolgeyo
    Để tôi suy nghĩ một chút.
    thân mật 생각 좀 해 볼게 saenggak jom hae bolge
  21. 무슨 일이에요? museun irieyo
    Có chuyện gì vậy?
    thân mật 무슨 일이야? museun iriya
  22. 잘 모르겠는데요. jal moreugenneundeyo
    Tôi cũng không rõ lắm.
    thân mật 잘 모르겠는데 jal moreugenneunde
  23. 아무튼 amuteun
    dù sao đi nữa

    아무튼 결과는 잘 나왔어요.

    Dù sao thì kết quả cũng tốt.

  24. 덕분에 deokbune
    nhờ có

    친구 덕분에 길을 쉽게 찾았어요.

    Nhờ có bạn tôi mà tôi tìm đường dễ dàng.

  25. 만약 manyak
    nếu như

    만약 비가 오면 취소할게요.

    Nếu trời mưa thì tôi sẽ hủy.

  26. 마침 machim
    vừa đúng lúc

    마침 저도 그쪽으로 가는 길이에요.

    Vừa hay tôi cũng đang trên đường đến đó.

  27. 어색하다 eosaekada
    ngượng ngùng

    처음 만나서 조금 어색했어요.

    Lần đầu gặp nên hơi ngượng.

  28. 답답하다 dapdapada
    bí bách, bực bội

    말이 안 통해서 답답해요.

    Không hiểu nhau nên thấy bực bội.

  29. 아쉽다 aswipda
    tiếc

    벌써 헤어지기 아쉬워요.

    Tiếc là đã phải chia tay rồi.

  30. 다행히 dahaenghi
    may mà

    다행히 크게 다치지 않았어요.

    May mà không bị thương nặng.

  31. 결국 gyeolguk
    cuối cùng

    결국 시험에 합격했어요.

    Cuối cùng tôi đã đỗ kỳ thi.

  32. 우연히 uyeonhi
    tình cờ

    길에서 우연히 친구를 만났어요.

    Tôi tình cờ gặp bạn trên đường.

  33. 표현 pyohyeon
    cách diễn đạt

    이 표현은 언제 써요?

    Cách diễn đạt này dùng khi nào?

  34. 의미 uimi
    ý nghĩa

    이 단어는 의미가 두 개 있어요.

    Từ này có hai nghĩa.

  35. 상관없다 sanggwaneopda
    không sao, không quan trọng

    저는 어디든 상관없어요.

    Với tôi ở đâu cũng được.

  36. 긴장하다 ginjanghada
    căng thẳng, hồi hộp

    면접 때문에 너무 긴장했어요.

    Tôi đã rất hồi hộp vì buổi phỏng vấn.

  37. 창피하다 changpihada
    xấu hổ

    사람들 앞에서 넘어져서 창피했어요.

    Ngã trước mọi người nên tôi xấu hổ.

  38. 부럽다 bureopda
    ghen tị, ngưỡng mộ

    여행 간다니 정말 부러워요.

    Nghe bạn đi du lịch mà tôi ghen tị thật.

  39. 아깝다 akkapda
    phí, tiếc

    음식을 남기면 아까워요.

    Bỏ thừa thức ăn thì phí lắm.

  40. 헷갈리다 hetgallida
    nhầm lẫn

    이름이 비슷해서 자꾸 헷갈려요.

    Tên giống nhau nên tôi cứ nhầm.

  41. 어울리다 eoullida
    hợp

    이 옷이 정말 잘 어울려요.

    Bộ đồ này rất hợp với bạn.

  42. 대신 daesin
    thay vì, thay cho

    제가 대신 전해 드릴게요.

    Tôi sẽ chuyển lời thay cho bạn.

  43. 말투 maltu
    giọng điệu

    그 사람은 말투가 좀 차가워요.

    Người đó có giọng điệu hơi lạnh lùng.

  44. 분위기 bunwigi
    bầu không khí

    회의 분위기가 좀 무거웠어요.

    Bầu không khí cuộc họp hơi nặng nề.

  45. 소문 somun
    tin đồn

    그 소문은 사실이 아니에요.

    Tin đồn đó không phải sự thật.

  46. 비밀 bimil
    bí mật

    이건 우리끼리의 비밀이에요.

    Đây là bí mật giữa chúng ta.

  47. 거짓말 geojinmal
    lời nói dối

    저한테 거짓말하지 마세요.

    Đừng nói dối tôi.

  48. 오해 ohae
    sự hiểu lầm

    오해가 있었던 것 같아요.

    Hình như đã có hiểu lầm.

  49. 오해하지 마세요. ohaehaji maseyo
    Đừng hiểu lầm tôi.
    thân mật 오해하지 마 ohaehaji ma
  50. 그런 뜻이 아니었어요. geureon tteusi anieosseoyo
    Ý tôi không phải vậy.
    thân mật 그런 뜻이 아니었어 geureon tteusi anieosseo
  51. 눈치가 빠르시네요. nunchiga ppareusineyo
    Anh/chị tinh ý thật đấy.
  52. 분위기가 정말 좋네요. bunwigiga jeongmal jonneyo
    Bầu không khí thật là tuyệt.
    thân mật 분위기 정말 좋네 bunwigi jeongmal jonne
  53. 제가 실수한 것 같아요. jega silsuhan geot gatayo
    Hình như tôi đã làm sai.
  54. 왠지 기분이 이상해요. waenji gibuni isanghaeyo
    Chẳng hiểu sao tôi thấy là lạ.
    thân mật 왠지 기분이 이상해 waenji gibuni isanghae
  55. 아까 말했잖아요. akka malhaetjanayo
    Lúc nãy tôi nói rồi mà.
    thân mật 아까 말했잖아 akka malhaetjana
  56. 그건 좀 곤란한데요. geugeon jom gollanhandeyo
    Cái đó thì hơi khó cho tôi.
  57. 솔직히 말해도 돼요? soljiki malhaedo dwaeyo
    Tôi nói thật được không?
    thân mật 솔직히 말해도 돼? soljiki malhaedo dwae
  58. 말이 나와서 말인데요. mari nawaseo marindeyo
    Nhân tiện nói đến chuyện này...
  59. 어떻게 말해야 할지 모르겠어요. eotteoke malhaeya halji moreugesseoyo
    Tôi không biết phải nói thế nào.
  60. 그렇게 말하면 섭섭하죠. geureoke malhamyeon seopseopajo
    Bạn nói vậy thì tôi buồn đấy.
    thân mật 그렇게 말하면 섭섭하지 geureoke malhamyeon seopseopaji
  61. 지금 장난해요? jigeum jangnanhaeyo
    Bạn đang đùa đấy à?
    thân mật 지금 장난해? jigeum jangnanhae
  62. 농담인 줄 알았는데 진짜였어요. nongdamin jul aranneunde jinjjayeosseoyo
    Tôi tưởng là đùa mà hóa ra là thật.
    thân mật 농담인 줄 알았는데 진짜였어. nongdamin jul aranneunde jinjjayeosseo
  63. 제 말이 그 말이에요. je mari geu marieyo
    Ý tôi chính là vậy đó.
    thân mật 내 말이 nae mari
  64. 듣고 보니 맞는 말이네요. deutgo boni manneun marineyo
    Nghe xong thấy bạn nói đúng thật.
  65. 어쩐지 이상하다 했어요. eojjeonji isanghada haesseoyo
    Thảo nào tôi cứ thấy lạ.
    thân mật 어쩐지 이상하다 했어 eojjeonji isanghada haesseo
  66. 말하자면 좀 복잡해요. malhajamyeon jom bokjapaeyo
    Nói ra thì hơi phức tạp.
  67. 아쉽지만 오늘은 여기까지 해요. aswipjiman oneureun yeogikkaji haeyo
    Tiếc thật nhưng hôm nay dừng ở đây nhé.
  68. 덕분에 일이 잘 풀렸어요. deokbune iri jal pullyeosseoyo
    Nhờ bạn mà mọi việc suôn sẻ.
  69. 핑계 대지 마세요. pinggye daeji maseyo
    Đừng viện cớ nữa.
    thân mật 핑계 대지 마 pinggye daeji ma
  70. 상관없으니까 편하게 말하세요. sanggwaneopseunikka pyeonhage malhaseyo
    Không sao đâu, bạn cứ thoải mái nói.

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác