🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 1

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. ne
    vâng

    네, 좋아요.

    Vâng, được ạ.

  2. 아니요 aniyo
    không
    thân mật 아니 ani

    아니요, 괜찮아요.

    Không, tôi không sao.

  3. jom
    một chút

    물 좀 주세요.

    Cho tôi xin chút nước.

  4. 괜찮다 gwaenchanta
    không sao, ổn

    저는 괜찮아요.

    Tôi không sao.

  5. 알다 alda
    biết

    저도 알아요.

    Tôi cũng biết.

  6. 모르다 moreuda
    không biết

    저는 잘 몰라요.

    Tôi không rõ lắm.

  7. 맞다 matda
    đúng

    네, 그거 맞아요.

    Vâng, cái đó đúng rồi.

  8. 잠깐 jamkkan
    một lát

    잠깐 기다리세요.

    Xin chờ một lát.

  9. 진짜 jinjja
    thật sự

    이거 진짜 맛있어요.

    Cái này thật sự rất ngon.

  10. 정말 jeongmal
    thật, thật sự

    정말 감사합니다.

    Thật sự cảm ơn anh/chị.

  11. tto
    lại, nữa

    다음에 또 만나요.

    Hẹn gặp lại lần sau.

  12. 지금 jigeum
    bây giờ

    지금 가요.

    Tôi đi bây giờ.

  13. 천천히 cheoncheonhi
    từ từ

    천천히 오세요.

    Anh/chị cứ từ từ đến nhé.

  14. 빨리 ppalli
    nhanh

    빨리 오세요.

    Đến nhanh lên nhé.

  15. 괜찮아요. gwaenchanayo
    Không sao đâu.
    thân mật 괜찮아 gwaenchana
  16. 알겠어요. algesseoyo
    Tôi hiểu rồi.
    thân mật 알겠어 algesseo
  17. 몰라요. mollayo
    Tôi không biết.
    thân mật 몰라 molla
  18. 잠시만요. jamsimanyo
    Xin chờ một chút.
    thân mật 잠깐만 jamkkanman
  19. 진짜요? jinjjayo
    Thật ạ?
    thân mật 진짜? jinjja
  20. 맞아요. majayo
    Đúng rồi.
    thân mật 맞아 maja
  21. 다시 한번 말해 주세요. dasi hanbeon malhae juseyo
    Xin nói lại một lần nữa.
  22. 천천히 말해 주세요. cheoncheonhi malhae juseyo
    Xin nói chậm thôi.
  23. 그리고 geurigo

    커피 그리고 케이크 주세요.

    Cho tôi cà phê và bánh ngọt.

  24. 하지만 hajiman
    nhưng

    하지만 오늘은 바빠요.

    Nhưng hôm nay tôi bận.

  25. 그래서 geuraeseo
    vì vậy

    그래서 집에 있어요.

    Vì vậy tôi ở nhà.

  26. 그런데 geureonde
    nhưng mà, mà này
    thân mật 근데 geunde

    그런데 비가 와요.

    Nhưng mà trời đang mưa.

  27. 그럼 geureom
    vậy thì

    그럼 내일 만나요.

    Vậy thì mai gặp nhé.

  28. wae
    tại sao

    왜 안 먹어요?

    Sao bạn không ăn?

  29. 어떻게 eotteoke
    như thế nào

    학교에 어떻게 가요?

    Bạn đi đến trường bằng cách nào?

  30. mwo
    gì, cái gì

    이름이 뭐예요?

    Bạn tên là gì?

  31. 누구 nugu
    ai

    저 사람은 누구예요?

    Người kia là ai vậy?

  32. 어디 eodi
    đâu, ở đâu

    화장실이 어디예요?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  33. 언제 eonje
    khi nào

    생일이 언제예요?

    Sinh nhật bạn là khi nào?

  34. 여기 yeogi
    ở đây

    여기 앉으세요.

    Mời ngồi đây.

  35. 저기 jeogi
    đằng kia

    은행은 저기에 있어요.

    Ngân hàng ở đằng kia.

  36. 이거 igeo
    cái này

    이거 얼마예요?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  37. 같이 gachi
    cùng nhau

    우리 같이 먹어요.

    Chúng ta cùng ăn nhé.

  38. 다시 dasi
    lại, lần nữa

    다시 해 보세요.

    Hãy thử lại lần nữa.

  39. 많이 mani
    nhiều

    많이 드세요.

    Ăn nhiều vào nhé.

  40. 너무 neomu
    quá

    너무 비싸요.

    Đắt quá.

  41. 아주 aju
    rất

    날씨가 아주 좋아요.

    Thời tiết rất đẹp.

  42. 제일 jeil
    nhất

    이게 제일 좋아요.

    Tôi thích cái này nhất.

  43. da
    tất cả, hết

    숙제를 다 했어요.

    Tôi đã làm xong hết bài tập.

  44. deo
    hơn, thêm

    물 더 주세요.

    Cho tôi thêm nước.

  45. 있다 itda
    có, ở

    시간이 있어요?

    Bạn có thời gian không?

  46. 없다 eopda
    không có

    돈이 없어요.

    Tôi không có tiền.

  47. 좋다 jota
    tốt, thích

    이 노래가 좋아요.

    Tôi thích bài hát này.

  48. 주다 juda
    cho, đưa

    친구가 선물을 줬어요.

    Bạn tôi đã tặng quà cho tôi.

  49. 좋아요. joayo
    Được ạ.
    thân mật 좋아 joa
  50. 싫어요. sireoyo
    Tôi không thích.
    thân mật 싫어 sireo
  51. 왜요? waeyo
    Tại sao ạ?
    thân mật 왜? wae
  52. 이게 뭐예요? ige mwoyeyo
    Đây là cái gì?
    thân mật 이게 뭐야? ige mwoya
  53. 이거 주세요. igeo juseyo
    Cho tôi cái này.
  54. 어디에 있어요? eodie isseoyo
    Nó ở đâu?
    thân mật 어디에 있어? eodie isseo
  55. 여기 있어요. yeogi isseoyo
    Đây ạ.
  56. 저도요. jeodoyo
    Tôi cũng vậy.
    thân mật 나도 nado
  57. 같이 가요. gachi gayo
    Cùng đi nhé.
    thân mật 같이 가 gachi ga
  58. 뭐 해요? mwo haeyo
    Bạn đang làm gì vậy?
    thân mật 뭐 해? mwo hae
  59. 어디 가요? eodi gayo
    Bạn đi đâu đấy?
    thân mật 어디 가? eodi ga
  60. 지금 어디예요? jigeum eodiyeyo
    Bây giờ bạn đang ở đâu?
    thân mật 지금 어디야? jigeum eodiya
  61. 저기요. jeogiyo
    Xin lỗi, cho hỏi.
  62. 시간이 없어요. sigani eopseoyo
    Tôi không có thời gian.
    thân mật 시간이 없어 sigani eopseo
  63. 문제없어요. munjeeopseoyo
    Không vấn đề gì.
    thân mật 문제없어 munjeeopseo
  64. 재미있어요. jaemiisseoyo
    Thú vị lắm.
    thân mật 재미있어 jaemiisseo
  65. 하나 더 주세요. hana deo juseyo
    Cho tôi thêm một cái nữa.
  66. 오늘은 안 돼요. oneureun an dwaeyo
    Hôm nay thì không được.
    thân mật 오늘은 안 돼 oneureun an dwae
  67. 내일 봐요. naeil bwayo
    Mai gặp nhé.
    thân mật 내일 봐 naeil bwa
  68. 조심하세요. josimhaseyo
    Cẩn thận nhé.
    thân mật 조심해 josimhae
  69. 이거 어때요? igeo eottaeyo
    Cái này thì sao?
    thân mật 이거 어때? igeo eottae
  70. 좋은 생각이에요. joeun saenggagieyo
    Ý kiến hay đấy.
    thân mật 좋은 생각이야 joeun saenggagiya

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác