🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 1
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Hàn · TOPIK 1
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp TOPIK 1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
하나 hanamột
사과 하나 주세요.
Cho tôi một quả táo.
-
둘 dulhai
우리 둘이 같이 가요.
Hai chúng ta cùng đi nhé.
-
셋 setba
아이가 셋 있어요.
Tôi có ba đứa con.
-
일 ilmột (số Hán Hàn)
일 더하기 일은 이예요.
Một cộng một bằng hai.
-
십 sipmười
십 분만 기다려 주세요.
Xin đợi mười phút thôi.
-
백 baektrăm
백까지 셀 수 있어요.
Tôi có thể đếm đến một trăm.
-
시 sigiờ
지금 두 시예요.
Bây giờ là hai giờ.
-
분 bunphút
지금 세 시 십 분이에요.
Bây giờ là ba giờ mười phút.
-
오늘 oneulhôm nay
오늘 날씨가 좋아요.
Hôm nay thời tiết đẹp.
-
내일 naeilngày mai
내일 학교에 가요.
Ngày mai tôi đi học.
-
어제 eojehôm qua
어제 친구를 만났어요.
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
-
지금 jigeumbây giờ
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
-
요일 yoilthứ (trong tuần)
오늘은 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
-
월요일 woryoilthứ Hai
월요일에 시험이 있어요.
Thứ Hai tôi có bài thi.
-
지금 몇 시예요? jigeum myeot siyeyoBây giờ là mấy giờ?thân mật 지금 몇 시야? jigeum myeot siya
-
세 시 삼십 분이에요. se si samsip bunieyoBây giờ là ba giờ ba mươi phút.
-
오늘은 금요일이에요. oneureun geumyoirieyoHôm nay là thứ Sáu.
-
내일 만나요. naeil mannayoHẹn gặp ngày mai.thân mật 내일 보자. naeil boja
-
어제 뭐 했어요? eoje mwo haesseoyoHôm qua bạn đã làm gì?thân mật 어제 뭐 했어? eoje mwo haesseo
-
한 시에 점심을 먹어요. han sie jeomsimeul meogeoyoTôi ăn trưa lúc một giờ.
-
토요일에 시간 있어요? toyoire sigan isseoyoThứ Bảy bạn có thời gian không?
-
아침 여덟 시에 일어나요. achim yeodeol sie ireonayoTôi dậy lúc tám giờ sáng.
-
넷 netbốn
컵이 넷 있어요.
Có bốn cái cốc.
-
다섯 daseotnăm
다섯 시에 만나요.
Gặp nhau lúc năm giờ nhé.
-
여섯 yeoseotsáu
동생은 여섯 살이에요.
Em tôi sáu tuổi.
-
일곱 ilgopbảy
일곱 시에 저녁을 먹어요.
Tôi ăn tối lúc bảy giờ.
-
여덟 yeodeoltám
빵이 여덟 개 있어요.
Có tám cái bánh mì.
-
아홉 ahopchín
지금 아홉 시예요.
Bây giờ là chín giờ.
-
열 yeolmười
친구가 열 명 왔어요.
Mười người bạn đã đến.
-
스물 seumulhai mươi
학생이 스무 명 있어요.
Có hai mươi học sinh.
-
이 ihai (số Hán Hàn)
이 더하기 삼은 오예요.
Hai cộng ba bằng năm.
-
삼 samba (số Hán Hàn)
삼 번 출구에서 만나요.
Gặp nhau ở cửa ra số ba nhé.
-
사 sabốn (số Hán Hàn)
사월에 꽃이 피어요.
Hoa nở vào tháng Tư.
-
오 onăm (số Hán Hàn)
오 분 후에 도착해요.
Năm phút nữa tôi sẽ đến.
-
육 yuksáu (số Hán Hàn)
육 층에 카페가 있어요.
Ở tầng sáu có quán cà phê.
-
칠 chilbảy (số Hán Hàn)
일주일은 칠 일이에요.
Một tuần có bảy ngày.
-
팔 paltám (số Hán Hàn)
팔월은 너무 더워요.
Tháng Tám nóng quá.
-
구 guchín (số Hán Hàn)
구월에 한국에 가요.
Tháng Chín tôi đi Hàn Quốc.
-
화요일 hwayoilthứ Ba
화요일에 태권도를 배워요.
Thứ Ba tôi học taekwondo.
-
수요일 suyoilthứ Tư
수요일에 친구를 만나요.
Thứ Tư tôi gặp bạn.
-
목요일 mogyoilthứ Năm
목요일에 영화를 봐요.
Thứ Năm tôi xem phim.
-
금요일 geumyoilthứ Sáu
금요일 저녁에 뭐 해요?
Tối thứ Sáu bạn làm gì?
-
토요일 toyoilthứ Bảy
토요일에 쇼핑을 해요.
Thứ Bảy tôi đi mua sắm.
-
일요일 iryoilChủ nhật
일요일에 늦게 일어나요.
Chủ nhật tôi dậy muộn.
-
아침 achimbuổi sáng; bữa sáng
아침에 빵을 먹어요.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
-
점심 jeomsimbuổi trưa; bữa trưa
점심 먹었어요?
Bạn ăn trưa chưa?
-
저녁 jeonyeokbuổi tối; bữa tối
저녁에 뭐 먹어요?
Tối nay ăn gì?
-
밤 bamban đêm
밤에 책을 읽어요.
Buổi đêm tôi đọc sách.
-
생일이 언제예요? saengiri eonjeyeyoSinh nhật của bạn là khi nào?thân mật 생일이 언제야? saengiri eonjeya
-
몇 살이에요? myeot sarieyoBạn bao nhiêu tuổi?thân mật 몇 살이야? myeot sariya
-
저는 열아홉 살이에요. jeoneun yeorahop sarieyoTôi mười chín tuổi.
-
아홉 시에 학교에 가요. ahop sie hakgyoe gayoTôi đi học lúc chín giờ.
-
밤 열한 시에 자요. bam yeolhan sie jayoTôi đi ngủ lúc mười một giờ đêm.
-
몇 시에 끝나요? myeot sie kkeunnayoMấy giờ kết thúc?thân mật 몇 시에 끝나? myeot sie kkeunna
-
영화는 여섯 시에 시작해요. yeonghwaneun yeoseot sie sijakaeyoPhim bắt đầu lúc sáu giờ.
-
커피 두 잔 주세요. keopi du jan juseyoCho tôi hai cốc cà phê.
-
가족이 몇 명이에요? gajogi myeot myeongieyoGia đình bạn có mấy người?
-
전화번호가 몇 번이에요? jeonhwabeonhoga myeot beonieyoSố điện thoại của bạn là số mấy?
-
오늘은 사월 십 일이에요. oneureun sawol sip irieyoHôm nay là ngày mười tháng Tư.
-
수요일에 한국어 수업이 있어요. suyoire hangugeo sueobi isseoyoThứ Tư tôi có lớp tiếng Hàn.
-
일요일에 보통 집에 있어요. iryoire botong jibe isseoyoChủ nhật tôi thường ở nhà.
-
십 분 후에 갈게요. sip bun hue galgeyoMười phút nữa tôi sẽ đến.thân mật 십 분 후에 갈게. sip bun hue galge
-
우리 내일 몇 시에 만날까요? uri naeil myeot sie mannalkkayoNgày mai chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ nhỉ?thân mật 우리 내일 몇 시에 만날까? uri naeil myeot sie mannalkka
-
몇 시에 문을 열어요? myeot sie muneul yeoreoyoMấy giờ mở cửa?
-
어제는 일요일이었어요. eojeneun iryoirieosseoyoHôm qua là Chủ nhật.
-
내일 아침에 전화하세요. naeil achime jeonhwahaseyoSáng mai hãy gọi điện cho tôi nhé.
-
기차는 저녁 일곱 시에 출발해요. gichaneun jeonyeok ilgop sie chulbalhaeyoTàu khởi hành lúc bảy giờ tối.
-
생일 축하해요. saengil chukahaeyoChúc mừng sinh nhật.thân mật 생일 축하해. saengil chukahae
-
십이월에 눈이 와요. sibiwore nuni wayoTháng Mười Hai trời có tuyết.
-
칠월에 휴가를 가요. chirwore hyugareul gayoTháng Bảy tôi đi nghỉ mát.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.