🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 세기 segi
    thế kỷ

    이 건물은 한 세기 전에 지어졌습니다.

    Tòa nhà này được xây từ một thế kỷ trước.

  2. 시대 sidae
    thời đại

    시대의 흐름에 맞게 변화해야 합니다.

    Chúng ta phải thay đổi theo dòng chảy của thời đại.

  3. 순식간 sunsikgan
    trong nháy mắt

    소문이 순식간에 퍼졌어요.

    Tin đồn lan ra chỉ trong nháy mắt.

  4. 당분간 dangbungan
    trong thời gian tới; tạm thời

    당분간 연락이 어려울 것 같아요.

    E là trong thời gian tới sẽ khó liên lạc với tôi.

  5. 조만간 jomangan
    sớm muộn; nay mai

    조만간 식사 한번 해요.

    Sớm muộn gì mình cũng phải đi ăn với nhau một bữa nhé.

  6. 무렵 muryeop
    khoảng lúc; tầm

    동틀 무렵에 출발했습니다.

    Chúng tôi xuất phát vào lúc tờ mờ sáng.

  7. 시급하다 sigeupada
    cấp bách

    대책 마련이 시급합니다.

    Việc đưa ra đối sách là rất cấp bách.

  8. 장기적 janggijeok
    mang tính dài hạn

    장기적인 관점에서 판단해야 합니다.

    Phải phán đoán từ góc nhìn dài hạn.

  9. 단기간 dangigan
    thời gian ngắn

    단기간에 실력을 늘리기는 어렵습니다.

    Khó mà nâng cao thực lực trong thời gian ngắn.

  10. 향후 hyanghu
    sau này; sắp tới (trang trọng)

    향후 계획을 말씀해 주시겠습니까?

    Ngài có thể cho biết kế hoạch sắp tới không?

  11. 세월 sewol
    năm tháng

    세월이 참 빠르네요.

    Năm tháng trôi nhanh thật đấy.

  12. 하루빨리 haruppalli
    sớm nhất có thể

    하루빨리 회복하시기를 바랍니다.

    Mong ông sớm ngày bình phục.

  13. 머지않아 meojiana
    chẳng bao lâu nữa

    머지않아 봄이 올 겁니다.

    Chẳng bao lâu nữa mùa xuân sẽ đến.

  14. 사흘 saheul
    ba ngày (từ thuần Hàn)

    사흘 동안 밤을 새워 일했습니다.

    Tôi đã thức trắng làm việc suốt ba ngày.

  15. 우리는 변화가 빠른 시대에 살고 있습니다. urineun byeonhwaga ppareun sidaee salgo itseumnida
    Chúng ta đang sống trong một thời đại thay đổi nhanh chóng.
  16. 사고는 순식간에 일어났습니다. sagoneun sunsikgane ireonatseumnida
    Tai nạn xảy ra chỉ trong nháy mắt.
  17. 당분간 외출을 자제해 주시기 바랍니다. dangbungan oechureul jajehae jusigi baramnida
    Mong quý vị tạm thời hạn chế ra ngoài.
  18. 조만간 다시 찾아뵙겠습니다. jomangan dasi chajaboepgetseumnida
    Tôi sẽ sớm đến thăm ngài lần nữa.
  19. 해 질 무렵의 풍경이 정말 아름다웠어요. hae jil muryeobui punggyeongi jeongmal areumdawosseoyo
    Phong cảnh lúc hoàng hôn thật sự rất đẹp.
  20. 향후 일정은 추후에 공지하겠습니다. hyanghu iljeongeun chuhue gongjihagetseumnida
    Lịch trình sắp tới sẽ được thông báo sau.
  21. 이 문제는 하루빨리 해결되어야 합니다. i munjeneun haruppalli haegyeoldoeeoya hamnida
    Vấn đề này phải được giải quyết sớm nhất có thể.
  22. 머지않아 좋은 소식이 있을 겁니다. meojiana joeun sosigi isseul geomnida
    Chẳng bao lâu nữa sẽ có tin vui thôi.
  23. 즉각 jeukgak
    ngay lập tức

    문제가 발견되면 즉각 조치하겠습니다.

    Nếu phát hiện vấn đề, chúng tôi sẽ xử lý ngay lập tức.

  24. 임박하다 imbakada
    cận kề

    출발 시간이 임박했으니 서두르세요.

    Giờ xuất phát đã cận kề, hãy nhanh lên.

  25. 촉박하다 chokbakada
    gấp gáp (thời gian)

    일정이 촉박해서 밤을 새웠어요.

    Lịch trình gấp quá nên tôi đã thức trắng đêm.

  26. 지연되다 jiyeondoeda
    bị trì hoãn; bị chậm trễ

    폭설로 항공편이 지연되고 있습니다.

    Do tuyết rơi dày, các chuyến bay đang bị chậm trễ.

  27. 경과하다 gyeonggwahada
    trôi qua (thời gian)

    사건이 발생한 지 일주일이 경과했습니다.

    Đã một tuần trôi qua kể từ khi vụ việc xảy ra.

  28. 시일 siil
    thời gian (ngày tháng)

    허가가 나기까지는 시일이 꽤 걸립니다.

    Phải mất khá nhiều thời gian mới được cấp phép.

  29. 당초 dangcho
    ban đầu

    당초 예산보다 비용이 늘었습니다.

    Chi phí đã tăng so với ngân sách ban đầu.

  30. 추후 chuhu
    sau này; sau đó

    합격자에게는 추후 개별 연락을 드립니다.

    Người trúng tuyển sẽ được liên hệ riêng sau.

  31. 무기한 mugihan
    vô thời hạn

    그 문제는 무기한 보류된 상태예요.

    Vấn đề đó đang bị gác lại vô thời hạn.

  32. 일시적 ilsijeok
    tạm thời; nhất thời

    가격 인하는 일시적인 조치입니다.

    Việc giảm giá là biện pháp tạm thời.

  33. 어느덧 eoneudeot
    thoáng chốc; chẳng mấy chốc

    어느덧 아이가 초등학생이 되었어요.

    Thoáng chốc con tôi đã thành học sinh tiểu học.

  34. 나날이 nanari
    ngày một; từng ngày

    실력이 나날이 늘고 있네요.

    Thực lực của bạn đang tiến bộ từng ngày.

  35. 점차 jeomcha
    dần dần

    날씨가 점차 풀리고 있습니다.

    Thời tiết đang dần ấm lên.

  36. 틈틈이 teumteumi
    tranh thủ lúc rảnh

    일하면서 틈틈이 스트레칭을 해요.

    Trong lúc làm việc tôi tranh thủ tập giãn cơ.

  37. 뜸하다 tteumhada
    thưa thớt; ít hẳn đi

    요즘 그 가게에 손님이 뜸해요.

    Dạo này quán đó thưa khách hẳn.

  38. 잦다 jatda
    thường xuyên; hay xảy ra

    이 지역은 겨울에 폭설이 잦습니다.

    Vùng này mùa đông hay có tuyết rơi dày.

  39. 근래 geullae
    gần đây

    근래에 이런 사례가 부쩍 늘었습니다.

    Gần đây những trường hợp như vậy tăng hẳn lên.

  40. 앞서 apseo
    trước đó; đi trước

    그는 남들보다 앞서 준비를 시작했어요.

    Anh ấy bắt đầu chuẩn bị trước người khác.

  41. 급증하다 geupjeunghada
    tăng vọt

    여름철에는 전력 사용량이 급증합니다.

    Vào mùa hè, lượng điện tiêu thụ tăng vọt.

  42. 급감하다 geupgamhada
    giảm mạnh

    매출이 지난달부터 급감했습니다.

    Doanh thu giảm mạnh từ tháng trước.

  43. 웃돌다 utdolda
    vượt quá; cao hơn

    기온이 삼십 도를 웃돌고 있습니다.

    Nhiệt độ đang vượt quá ba mươi độ.

  44. 밑돌다 mitdolda
    thấp hơn; dưới mức

    올겨울 기온이 평년을 밑돌겠습니다.

    Nhiệt độ mùa đông năm nay sẽ thấp hơn trung bình mọi năm.

  45. 불과하다 bulgwahada
    chỉ là; chẳng qua là

    그 소문은 추측에 불과합니다.

    Tin đồn đó chẳng qua chỉ là suy đoán.

  46. 상당수 sangdangsu
    số lượng đáng kể

    상당수 학생이 아르바이트를 하고 있습니다.

    Một số lượng đáng kể sinh viên đang làm thêm.

  47. 수치 suchi
    con số; chỉ số

    구체적인 수치로 설명해 주세요.

    Xin giải thích bằng những con số cụ thể.

  48. 차일피일 chailpiil
    lần lữa ngày này qua ngày khác

    그는 답장을 차일피일 미루고 있어요.

    Anh ấy cứ lần lữa mãi không trả lời.

  49. 회의가 예정보다 삼십 분가량 지연되고 있습니다. hoeuiga yejeongboda samsip bungaryang jiyeondoego itseumnida
    Cuộc họp đang bị chậm khoảng ba mươi phút so với dự kiến.
  50. 시간이 촉박하니 결론부터 말씀드리겠습니다. sigani chokbakani gyeollonbuteo malsseumdeurigetseumnida
    Vì thời gian gấp gáp nên tôi xin nói kết luận trước.
  51. 마감이 임박해서야 일을 시작하는 버릇을 고쳐야 해요. magami imbakaeseoya ireul sijakaneun beoreuseul gochyeoya haeyo
    Tôi phải sửa thói quen nước đến chân mới nhảy.
  52. 정부는 즉각 조사에 착수했습니다. jeongbuneun jeukgak josae chaksuhaetseumnida
    Chính phủ đã lập tức bắt tay vào điều tra.
  53. 세월이 흘러도 그 기억은 잊히지 않습니다. sewori heulleodo geu gieogeun ichiji anseumnida
    Dù năm tháng trôi qua, ký ức đó vẫn không phai.
  54. 당초 계획과 달리 행사가 축소되었습니다. dangcho gyehoekgwa dalli haengsaga chuksodoeeotseumnida
    Khác với kế hoạch ban đầu, sự kiện đã bị thu nhỏ quy mô.
  55. 협상이 무기한 연기될 가능성도 있습니다. hyeopsangi mugihan yeongidoel ganeungseongdo itseumnida
    Cũng có khả năng cuộc đàm phán bị hoãn vô thời hạn.
  56. 최근 물가가 나날이 오르고 있습니다. choegeun mulgaga nanari oreugo itseumnida
    Gần đây vật giá tăng lên từng ngày.
  57. 어느덧 한국에 온 지 십 년이 되었네요. eoneudeot hanguge on ji sim nyeoni doeeonneyo
    Thoáng chốc mà tôi đến Hàn Quốc đã được mười năm rồi.
  58. 이용자 수가 최근 두 배로 급증했습니다. iyongja suga choegeun du baero geupjeunghaetseumnida
    Số người dùng gần đây tăng vọt gấp đôi.
  59. 출산율이 해마다 급감하고 있어 대책이 필요합니다. chulsanyuri haemada geupgamhago isseo daechaegi piryohamnida
    Tỷ lệ sinh giảm mạnh mỗi năm nên cần có đối sách.
  60. 관객 수가 예상치를 크게 웃돌았습니다. gwangaek suga yesangchireul keuge utdorasseumnida
    Số khán giả vượt xa dự kiến.
  61. 올해 판매량은 목표치를 밑돌 것으로 보입니다. olhae panmaeryangeun mokpyochireul mitdol geoseuro boimnida
    Lượng bán năm nay có vẻ sẽ thấp hơn chỉ tiêu.
  62. 투표율은 오십 퍼센트에 불과했습니다. tupyoyureun osip peosenteue bulgwahaetseumnida
    Tỷ lệ đi bầu chỉ vỏn vẹn năm mươi phần trăm.
  63. 상당수의 직원이 재택근무를 선호합니다. sangdangsuui jigwoni jaetaekgeunmureul seonhohamnida
    Khá nhiều nhân viên thích làm việc tại nhà.
  64. 정확한 수치는 보고서를 참고하시기 바랍니다. jeonghwakan suchineun bogoseoreul chamgohasigi baramnida
    Về con số chính xác, xin tham khảo báo cáo.
  65. 결정을 차일피일 미루다가 기회를 놓쳤습니다. gyeoljeongeul chailpiil mirudaga gihoereul nochyeotseumnida
    Cứ lần lữa mãi việc quyết định nên đã bỏ lỡ cơ hội.
  66. 요즘은 연락이 뜸해진 친구들이 많아요. yojeumeun yeollagi tteumhaejin chingudeuri manayo
    Dạo này có nhiều bạn bè thưa liên lạc hẳn.
    thân mật 요즘 연락이 뜸해진 친구들이 많아 yojeum yeollagi tteumhaejin chingudeuri mana
  67. 최근 들어 지진이 잦아져서 불안합니다. choegeun deureo jijini jajajyeoseo buranhamnida
    Gần đây động đất xảy ra thường xuyên nên thật bất an.
  68. 근래 보기 드문 무더위가 이어지고 있습니다. geullae bogi deumun mudeowiga ieojigo itseumnida
    Đợt nắng nóng hiếm thấy trong thời gian gần đây vẫn đang tiếp diễn.
  69. 틈틈이 외국어를 공부해 두면 언젠가 도움이 됩니다. teumteumi oegugeoreul gongbuhae dumyeon eonjenga doumi doemnida
    Tranh thủ lúc rảnh học ngoại ngữ thì sau này sẽ có ích.
  70. 앞서 말씀드린 대로 일정에는 변동이 없습니다. apseo malsseumdeurin daero iljeongeneun byeondongi eopseumnida
    Như đã nói trước đó, lịch trình không có thay đổi.

Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Số đếm, thời gian và lịch ở các cấp độ khác