🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
도무지 domujihoàn toàn (không)
그 사람 속을 도무지 모르겠어요.
Tôi hoàn toàn không hiểu nổi lòng dạ người đó.
-
좀처럼 jomcheoreomhiếm khi
이런 기회는 좀처럼 오지 않아요.
Cơ hội như thế này hiếm khi có được.
-
하도 hadoquá đỗi, đến mức
하도 웃어서 배가 아플 정도예요.
Tôi cười nhiều đến mức đau cả bụng.
-
이왕이면 iwangimyeonđằng nào cũng vậy thì
이왕이면 좋은 걸로 고르세요.
Đằng nào cũng mua thì chọn cái tốt luôn đi.
-
번번이 beonbeonilần nào cũng
번번이 신세만 지네요.
Lần nào tôi cũng phải nhờ vả anh/chị.
-
얼떨결에 eoltteolgyeoretrong lúc bối rối, chưa kịp nghĩ
얼떨결에 승낙해 버렸어요.
Trong lúc bối rối tôi đã lỡ nhận lời.
-
무심코 musimkovô tình, không chủ ý
무심코 한 말이 상처가 됐나 봐요.
Có vẻ lời tôi vô tình nói ra đã làm tổn thương người ấy.
-
사소하다 sasohadavụn vặt, nhỏ nhặt
사소한 일로 다투지 마세요.
Đừng cãi nhau vì những chuyện vụn vặt.
-
난감하다 nangamhadakhó xử
뭐라고 답해야 할지 난감하네요.
Tôi thấy khó xử không biết trả lời sao.
-
어이없다 eoieopdahết nói nổi, ngớ ngẩn
어이없어서 말이 안 나와요.
Tôi ngán ngẩm đến mức không nói nên lời.
-
착잡하다 chakjapadangổn ngang, rối bời (tâm trạng)
정든 회사를 떠나려니 마음이 착잡하네요.
Sắp rời công ty đã gắn bó, lòng tôi ngổn ngang khó tả.
-
민망하다 minmanghadangượng ngùng
칭찬을 들으니 오히려 민망하네요.
Được khen tôi lại thấy ngượng.
-
허탈하다 heotalhadahụt hẫng, trống rỗng
몇 달 준비한 행사가 취소되니까 허탈했어요.
Sự kiện tôi chuẩn bị mấy tháng trời bị hủy, tôi thấy hụt hẫng vô cùng.
-
유감스럽다 yugamseureopdađáng tiếc
유감스럽지만 이번에는 어렵겠습니다.
Rất tiếc nhưng lần này e là khó.
-
두말하면 잔소리죠. dumalhamyeon jansorijyoKhỏi phải nói rồi.thân mật 두말하면 잔소리지 dumalhamyeon jansoriji
-
그러려니 하세요. geureoryeoni haseyoCứ coi như chuyện thường đi.thân mật 그러려니 해 geureoryeoni hae
-
어디까지나 제 생각일 뿐이에요. eodikkajina je saenggagil ppunieyoĐây hoàn toàn chỉ là suy nghĩ của riêng tôi thôi.
-
말이 씨가 된다고 하잖아요. mari ssiga doendago hajanayoNgười ta bảo lời nói có thể thành sự thật mà.
-
안 봐도 뻔해요. an bwado ppeonhaeyoKhông cần nhìn cũng biết thừa.thân mật 안 봐도 뻔해 an bwado ppeonhae
-
긁어 부스럼 만들지 마세요. geulgeo buseureom mandeulji maseyoĐừng bới chuyện ra cho thêm rắc rối.thân mật 긁어 부스럼 만들지 마 geulgeo buseureom mandeulji ma
-
어쩌다 보니 그렇게 됐어요. eojjeoda boni geureoke dwaesseoyoChẳng hiểu sao mọi chuyện lại thành ra như vậy.thân mật 어쩌다 보니 그렇게 됐어 eojjeoda boni geureoke dwaesseo
-
이왕 이렇게 된 거 끝까지 해 봅시다. iwang ireoke doen geo kkeutkkaji hae bopsidaĐã đến nước này rồi thì làm đến cùng luôn đi.thân mật 이왕 이렇게 된 거 끝까지 해 보자 iwang ireoke doen geo kkeutkkaji hae boja
-
오죽하면 ojukamyeonphải khổ sở đến mức nào mới
오죽하면 제가 이렇게 부탁하겠어요?
Phải cùng đường lắm tôi mới nhờ vả thế này chứ.
-
차마 chamakhông nỡ
차마 사실대로 말할 수 없었어요.
Tôi không nỡ nói ra sự thật.
-
하물며 hamulmyeohuống hồ, huống chi
어른도 힘든데 하물며 아이는 어떻겠어요?
Người lớn còn thấy vất vả, huống hồ là trẻ con.
-
여간 yeogan(không phải) tầm thường, vô cùng
아이 키우는 게 여간 힘든 일이 아니에요.
Nuôi con không phải là chuyện tầm thường đâu.
-
넌지시 neonjisimột cách xa gần, bóng gió
넌지시 그 얘기를 꺼내 봤어요.
Tôi đã thử nhắc xa gần đến chuyện đó.
-
으레 euretheo lệ thường
명절이면 으레 가족이 모여요.
Cứ đến lễ tết là cả nhà lại tụ họp như thường lệ.
-
마지못해 majimotaemiễn cưỡng, bất đắc dĩ
마지못해 부탁을 들어줬어요.
Tôi miễn cưỡng nhận lời giúp.
-
애초에 aechoengay từ đầu
애초에 불가능한 계획이었어요.
Ngay từ đầu đó đã là một kế hoạch bất khả thi.
-
급기야 geupgiyarốt cuộc, cuối cùng thì
급기야 회사를 그만두고 말았어요.
Rốt cuộc anh ấy đã nghỉ việc ở công ty.
-
기껏해야 gikkeotaeyacùng lắm là
기껏해야 열 명 정도 올 거예요.
Cùng lắm là khoảng mười người sẽ đến.
-
툭하면 tukamyeonđộng một tí là
그 사람은 툭하면 약속을 취소해요.
Người đó động một tí là hủy hẹn.
-
덩달아 deongdarahùa theo, theo đà
친구가 웃으니까 저도 덩달아 웃었어요.
Bạn tôi cười nên tôi cũng cười theo.
-
막무가내 mangmuganaesự ương bướng bất chấp
아이가 막무가내로 떼를 써요.
Đứa bé cứ ương bướng ăn vạ.
-
부득이하다 budeugihadabất đắc dĩ
부득이한 사정으로 참석하지 못했습니다.
Vì lý do bất đắc dĩ nên tôi đã không thể tham dự.
-
시치미를 떼다 sichimireul ttedagiả vờ không biết
다 알면서 왜 시치미를 떼세요?
Biết hết rồi mà sao anh/chị còn giả vờ không biết?
-
대수롭지 않다 daesuropji antakhông có gì to tát
그는 그 일을 대수롭지 않게 여겼어요.
Anh ấy xem chuyện đó chẳng có gì to tát.
-
터무니없다 teomunieopdavô căn cứ, phi lý
터무니없는 소문이 퍼지고 있어요.
Một tin đồn vô căn cứ đang lan truyền.
-
뜬금없다 tteungeumeopdabất thình lình, chẳng đâu vào đâu
뜬금없는 질문이지만 하나 물어볼게요.
Hỏi hơi đột ngột nhưng cho tôi hỏi một câu nhé.
-
머쓱하다 meosseukadangượng chín mặt, quê
아무도 안 웃어서 머쓱했어요.
Chẳng ai cười nên tôi quê ghê.
-
안절부절못하다 anjeolbujeolmotadađứng ngồi không yên
결과를 기다리며 안절부절못했어요.
Tôi đứng ngồi không yên khi chờ kết quả.
-
조바심 jobasimsự nôn nóng, sốt ruột
조바심 내지 말고 차분히 기다리세요.
Đừng nôn nóng, hãy bình tĩnh chờ đợi.
-
엄두가 안 나다 eomduga an nadakhông dám nghĩ đến
비용 때문에 시작할 엄두가 안 나요.
Vì chi phí nên tôi không dám nghĩ đến chuyện bắt đầu.
-
우여곡절 uyeogokjeolbao phen trắc trở
우여곡절 끝에 드디어 가게를 열었어요.
Sau bao phen trắc trở, cuối cùng tôi đã mở được cửa hàng.
-
속수무책 soksumuchaekbó tay, không còn cách đối phó
갑작스러운 정전에 속수무책이었어요.
Trước sự cố mất điện đột ngột, chúng tôi đành bó tay.
-
자초지종 jachojijongđầu đuôi câu chuyện
자초지종을 처음부터 설명해 보세요.
Hãy kể lại đầu đuôi câu chuyện từ đầu.
-
후련하다 huryeonhadanhẹ nhõm, khoan khoái
시험이 끝나니까 속이 후련해요.
Thi xong rồi nên tôi thấy nhẹ cả người.
-
아니나 다를까 또 그 얘기가 나왔어요. anina dareulkka tto geu yaegiga nawasseoyoQuả nhiên chuyện đó lại được nhắc đến.thân mật 아니나 다를까 또 그 얘기가 나왔어 anina dareulkka tto geu yaegiga nawasseo
-
그렇다고 해서 달라질 건 없어요. geureotago haeseo dallajil geon eopseoyoDù có vậy đi nữa thì cũng chẳng có gì thay đổi.thân mật 그렇다고 해서 달라질 건 없어 geureotago haeseo dallajil geon eopseo
-
백번 양보해서 그렇다 쳐도 이건 아니에요. baekbeon yangbohaeseo geureota chyeodo igeon anieyoCứ cho là vậy đi nữa thì chuyện này vẫn không đúng.
-
울며 겨자 먹기로 승낙했어요. ulmyeo gyeoja meokgiro seungnakaesseoyoTôi đành ngậm bồ hòn làm ngọt mà nhận lời.
-
엎친 데 덮친 격이네요. eopchin de deopchin gyeogineyoĐúng là họa vô đơn chí.thân mật 엎친 데 덮친 격이네 eopchin de deopchin gyeogine
-
밑져야 본전이니까 한번 해 보세요. mitjyeoya bonjeoninikka hanbeon hae boseyoĐằng nào cũng chẳng mất gì, cứ thử một lần đi.thân mật 밑져야 본전이니까 한번 해 봐 mitjyeoya bonjeoninikka hanbeon hae bwa
-
긴말할 것 없이 결론만 말할게요. ginmalhal geot eopsi gyeollonman malhalgeyoKhông dài dòng nữa, tôi nói luôn kết luận.
-
이러지도 저러지도 못하는 상황이에요. ireojido jeoreojido motaneun sanghwangieyoĐang trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
-
하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다잖아요. haneuri muneojyeodo sosanal gumeongi itdajanayoNgười ta bảo trời sập cũng có lối thoát mà.thân mật 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다잖아 haneuri muneojyeodo sosanal gumeongi itdajana
-
가는 말이 고와야 오는 말이 곱죠. ganeun mari gowaya oneun mari gopjyoLời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
-
첫술에 배부를 수는 없죠. cheotsure baebureul suneun eopjyoĐâu thể một bước mà thành công ngay được.thân mật 첫술에 배부를 수는 없지 cheotsure baebureul suneun eopji
-
본의 아니게 폐를 끼쳐서 죄송합니다. bonui anige pyereul kkichyeoseo joesonghamnidaTôi thành thật xin lỗi vì đã vô ý làm phiền.
-
어영부영하다가 하루가 다 갔어요. eoyeongbuyeonghadaga haruga da gasseoyoLừng khừng một hồi là hết cả ngày.thân mật 어영부영하다가 하루가 다 갔어 eoyeongbuyeonghadaga haruga da gasseo
-
감쪽같이 속았지 뭐예요. gamjjokgachi sogatji mwoyeyoTôi bị lừa một cách ngoạn mục luôn đấy.thân mật 감쪽같이 속았지 뭐야 gamjjokgachi sogatji mwoya
-
지레짐작하지 말고 직접 물어보세요. jirejimjakaji malgo jikjeop mureoboseyoĐừng đoán mò, hãy hỏi thẳng đi.thân mật 지레짐작하지 말고 직접 물어봐 jirejimjakaji malgo jikjeop mureobwa
-
말끝을 흐리지 말고 확실히 말씀해 주세요. malkkeuteul heuriji malgo hwaksilhi malsseumhae juseyoĐừng nói lấp lửng, xin hãy nói cho rõ ràng.
-
어렵사리 잡은 기회니까 놓치지 마세요. eoryeopsari jabeun gihoenikka notchiji maseyoCơ hội khó khăn lắm mới có được, đừng để vuột mất.thân mật 어렵사리 잡은 기회니까 놓치지 마 eoryeopsari jabeun gihoenikka notchiji ma
-
두고두고 후회할 일은 만들지 마세요. dugodugo huhoehal ireun mandeulji maseyoĐừng tạo ra chuyện khiến mình phải hối hận mãi.
-
생색내려고 한 일은 아니에요. saengsaengnaeryeogo han ireun anieyoTôi làm việc đó không phải để kể công.thân mật 생색내려고 한 일은 아니야 saengsaengnaeryeogo han ireun aniya
-
억지 부린다고 될 일이 아니에요. eokji burindago doel iri anieyoĐây không phải chuyện cứ cố chấp là được.thân mật 억지 부린다고 될 일이 아니야 eokji burindago doel iri aniya
-
마음 같아서는 당장 그만두고 싶어요. maeum gataseoneun dangjang geumandugo sipeoyoNếu theo ý mình thì tôi muốn nghỉ ngay lập tức.thân mật 마음 같아서는 당장 그만두고 싶어 maeum gataseoneun dangjang geumandugo sipeo
-
눈 깜짝할 사이에 끝나 버렸어요. nun kkamjjakal saie kkeunna beoryeosseoyoMọi thứ kết thúc chỉ trong nháy mắt.thân mật 눈 깜짝할 사이에 끝나 버렸어 nun kkamjjakal saie kkeunna beoryeosseo
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.