🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 도무지 domuji
    hoàn toàn (không)

    그 사람 속을 도무지 모르겠어요.

    Tôi hoàn toàn không hiểu nổi lòng dạ người đó.

  2. 좀처럼 jomcheoreom
    hiếm khi

    이런 기회는 좀처럼 오지 않아요.

    Cơ hội như thế này hiếm khi có được.

  3. 하도 hado
    quá đỗi, đến mức

    하도 웃어서 배가 아플 정도예요.

    Tôi cười nhiều đến mức đau cả bụng.

  4. 이왕이면 iwangimyeon
    đằng nào cũng vậy thì

    이왕이면 좋은 걸로 고르세요.

    Đằng nào cũng mua thì chọn cái tốt luôn đi.

  5. 번번이 beonbeoni
    lần nào cũng

    번번이 신세만 지네요.

    Lần nào tôi cũng phải nhờ vả anh/chị.

  6. 얼떨결에 eoltteolgyeore
    trong lúc bối rối, chưa kịp nghĩ

    얼떨결에 승낙해 버렸어요.

    Trong lúc bối rối tôi đã lỡ nhận lời.

  7. 무심코 musimko
    vô tình, không chủ ý

    무심코 한 말이 상처가 됐나 봐요.

    Có vẻ lời tôi vô tình nói ra đã làm tổn thương người ấy.

  8. 사소하다 sasohada
    vụn vặt, nhỏ nhặt

    사소한 일로 다투지 마세요.

    Đừng cãi nhau vì những chuyện vụn vặt.

  9. 난감하다 nangamhada
    khó xử

    뭐라고 답해야 할지 난감하네요.

    Tôi thấy khó xử không biết trả lời sao.

  10. 어이없다 eoieopda
    hết nói nổi, ngớ ngẩn

    어이없어서 말이 안 나와요.

    Tôi ngán ngẩm đến mức không nói nên lời.

  11. 착잡하다 chakjapada
    ngổn ngang, rối bời (tâm trạng)

    정든 회사를 떠나려니 마음이 착잡하네요.

    Sắp rời công ty đã gắn bó, lòng tôi ngổn ngang khó tả.

  12. 민망하다 minmanghada
    ngượng ngùng

    칭찬을 들으니 오히려 민망하네요.

    Được khen tôi lại thấy ngượng.

  13. 허탈하다 heotalhada
    hụt hẫng, trống rỗng

    몇 달 준비한 행사가 취소되니까 허탈했어요.

    Sự kiện tôi chuẩn bị mấy tháng trời bị hủy, tôi thấy hụt hẫng vô cùng.

  14. 유감스럽다 yugamseureopda
    đáng tiếc

    유감스럽지만 이번에는 어렵겠습니다.

    Rất tiếc nhưng lần này e là khó.

  15. 두말하면 잔소리죠. dumalhamyeon jansorijyo
    Khỏi phải nói rồi.
    thân mật 두말하면 잔소리지 dumalhamyeon jansoriji
  16. 그러려니 하세요. geureoryeoni haseyo
    Cứ coi như chuyện thường đi.
    thân mật 그러려니 해 geureoryeoni hae
  17. 어디까지나 제 생각일 뿐이에요. eodikkajina je saenggagil ppunieyo
    Đây hoàn toàn chỉ là suy nghĩ của riêng tôi thôi.
  18. 말이 씨가 된다고 하잖아요. mari ssiga doendago hajanayo
    Người ta bảo lời nói có thể thành sự thật mà.
  19. 안 봐도 뻔해요. an bwado ppeonhaeyo
    Không cần nhìn cũng biết thừa.
    thân mật 안 봐도 뻔해 an bwado ppeonhae
  20. 긁어 부스럼 만들지 마세요. geulgeo buseureom mandeulji maseyo
    Đừng bới chuyện ra cho thêm rắc rối.
    thân mật 긁어 부스럼 만들지 마 geulgeo buseureom mandeulji ma
  21. 어쩌다 보니 그렇게 됐어요. eojjeoda boni geureoke dwaesseoyo
    Chẳng hiểu sao mọi chuyện lại thành ra như vậy.
    thân mật 어쩌다 보니 그렇게 됐어 eojjeoda boni geureoke dwaesseo
  22. 이왕 이렇게 된 거 끝까지 해 봅시다. iwang ireoke doen geo kkeutkkaji hae bopsida
    Đã đến nước này rồi thì làm đến cùng luôn đi.
    thân mật 이왕 이렇게 된 거 끝까지 해 보자 iwang ireoke doen geo kkeutkkaji hae boja
  23. 오죽하면 ojukamyeon
    phải khổ sở đến mức nào mới

    오죽하면 제가 이렇게 부탁하겠어요?

    Phải cùng đường lắm tôi mới nhờ vả thế này chứ.

  24. 차마 chama
    không nỡ

    차마 사실대로 말할 수 없었어요.

    Tôi không nỡ nói ra sự thật.

  25. 하물며 hamulmyeo
    huống hồ, huống chi

    어른도 힘든데 하물며 아이는 어떻겠어요?

    Người lớn còn thấy vất vả, huống hồ là trẻ con.

  26. 여간 yeogan
    (không phải) tầm thường, vô cùng

    아이 키우는 게 여간 힘든 일이 아니에요.

    Nuôi con không phải là chuyện tầm thường đâu.

  27. 넌지시 neonjisi
    một cách xa gần, bóng gió

    넌지시 그 얘기를 꺼내 봤어요.

    Tôi đã thử nhắc xa gần đến chuyện đó.

  28. 으레 eure
    theo lệ thường

    명절이면 으레 가족이 모여요.

    Cứ đến lễ tết là cả nhà lại tụ họp như thường lệ.

  29. 마지못해 majimotae
    miễn cưỡng, bất đắc dĩ

    마지못해 부탁을 들어줬어요.

    Tôi miễn cưỡng nhận lời giúp.

  30. 애초에 aechoe
    ngay từ đầu

    애초에 불가능한 계획이었어요.

    Ngay từ đầu đó đã là một kế hoạch bất khả thi.

  31. 급기야 geupgiya
    rốt cuộc, cuối cùng thì

    급기야 회사를 그만두고 말았어요.

    Rốt cuộc anh ấy đã nghỉ việc ở công ty.

  32. 기껏해야 gikkeotaeya
    cùng lắm là

    기껏해야 열 명 정도 올 거예요.

    Cùng lắm là khoảng mười người sẽ đến.

  33. 툭하면 tukamyeon
    động một tí là

    그 사람은 툭하면 약속을 취소해요.

    Người đó động một tí là hủy hẹn.

  34. 덩달아 deongdara
    hùa theo, theo đà

    친구가 웃으니까 저도 덩달아 웃었어요.

    Bạn tôi cười nên tôi cũng cười theo.

  35. 막무가내 mangmuganae
    sự ương bướng bất chấp

    아이가 막무가내로 떼를 써요.

    Đứa bé cứ ương bướng ăn vạ.

  36. 부득이하다 budeugihada
    bất đắc dĩ

    부득이한 사정으로 참석하지 못했습니다.

    Vì lý do bất đắc dĩ nên tôi đã không thể tham dự.

  37. 시치미를 떼다 sichimireul tteda
    giả vờ không biết

    다 알면서 왜 시치미를 떼세요?

    Biết hết rồi mà sao anh/chị còn giả vờ không biết?

  38. 대수롭지 않다 daesuropji anta
    không có gì to tát

    그는 그 일을 대수롭지 않게 여겼어요.

    Anh ấy xem chuyện đó chẳng có gì to tát.

  39. 터무니없다 teomunieopda
    vô căn cứ, phi lý

    터무니없는 소문이 퍼지고 있어요.

    Một tin đồn vô căn cứ đang lan truyền.

  40. 뜬금없다 tteungeumeopda
    bất thình lình, chẳng đâu vào đâu

    뜬금없는 질문이지만 하나 물어볼게요.

    Hỏi hơi đột ngột nhưng cho tôi hỏi một câu nhé.

  41. 머쓱하다 meosseukada
    ngượng chín mặt, quê

    아무도 안 웃어서 머쓱했어요.

    Chẳng ai cười nên tôi quê ghê.

  42. 안절부절못하다 anjeolbujeolmotada
    đứng ngồi không yên

    결과를 기다리며 안절부절못했어요.

    Tôi đứng ngồi không yên khi chờ kết quả.

  43. 조바심 jobasim
    sự nôn nóng, sốt ruột

    조바심 내지 말고 차분히 기다리세요.

    Đừng nôn nóng, hãy bình tĩnh chờ đợi.

  44. 엄두가 안 나다 eomduga an nada
    không dám nghĩ đến

    비용 때문에 시작할 엄두가 안 나요.

    Vì chi phí nên tôi không dám nghĩ đến chuyện bắt đầu.

  45. 우여곡절 uyeogokjeol
    bao phen trắc trở

    우여곡절 끝에 드디어 가게를 열었어요.

    Sau bao phen trắc trở, cuối cùng tôi đã mở được cửa hàng.

  46. 속수무책 soksumuchaek
    bó tay, không còn cách đối phó

    갑작스러운 정전에 속수무책이었어요.

    Trước sự cố mất điện đột ngột, chúng tôi đành bó tay.

  47. 자초지종 jachojijong
    đầu đuôi câu chuyện

    자초지종을 처음부터 설명해 보세요.

    Hãy kể lại đầu đuôi câu chuyện từ đầu.

  48. 후련하다 huryeonhada
    nhẹ nhõm, khoan khoái

    시험이 끝나니까 속이 후련해요.

    Thi xong rồi nên tôi thấy nhẹ cả người.

  49. 아니나 다를까 또 그 얘기가 나왔어요. anina dareulkka tto geu yaegiga nawasseoyo
    Quả nhiên chuyện đó lại được nhắc đến.
    thân mật 아니나 다를까 또 그 얘기가 나왔어 anina dareulkka tto geu yaegiga nawasseo
  50. 그렇다고 해서 달라질 건 없어요. geureotago haeseo dallajil geon eopseoyo
    Dù có vậy đi nữa thì cũng chẳng có gì thay đổi.
    thân mật 그렇다고 해서 달라질 건 없어 geureotago haeseo dallajil geon eopseo
  51. 백번 양보해서 그렇다 쳐도 이건 아니에요. baekbeon yangbohaeseo geureota chyeodo igeon anieyo
    Cứ cho là vậy đi nữa thì chuyện này vẫn không đúng.
  52. 울며 겨자 먹기로 승낙했어요. ulmyeo gyeoja meokgiro seungnakaesseoyo
    Tôi đành ngậm bồ hòn làm ngọt mà nhận lời.
  53. 엎친 데 덮친 격이네요. eopchin de deopchin gyeogineyo
    Đúng là họa vô đơn chí.
    thân mật 엎친 데 덮친 격이네 eopchin de deopchin gyeogine
  54. 밑져야 본전이니까 한번 해 보세요. mitjyeoya bonjeoninikka hanbeon hae boseyo
    Đằng nào cũng chẳng mất gì, cứ thử một lần đi.
    thân mật 밑져야 본전이니까 한번 해 봐 mitjyeoya bonjeoninikka hanbeon hae bwa
  55. 긴말할 것 없이 결론만 말할게요. ginmalhal geot eopsi gyeollonman malhalgeyo
    Không dài dòng nữa, tôi nói luôn kết luận.
  56. 이러지도 저러지도 못하는 상황이에요. ireojido jeoreojido motaneun sanghwangieyo
    Đang trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
  57. 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다잖아요. haneuri muneojyeodo sosanal gumeongi itdajanayo
    Người ta bảo trời sập cũng có lối thoát mà.
    thân mật 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다잖아 haneuri muneojyeodo sosanal gumeongi itdajana
  58. 가는 말이 고와야 오는 말이 곱죠. ganeun mari gowaya oneun mari gopjyo
    Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
  59. 첫술에 배부를 수는 없죠. cheotsure baebureul suneun eopjyo
    Đâu thể một bước mà thành công ngay được.
    thân mật 첫술에 배부를 수는 없지 cheotsure baebureul suneun eopji
  60. 본의 아니게 폐를 끼쳐서 죄송합니다. bonui anige pyereul kkichyeoseo joesonghamnida
    Tôi thành thật xin lỗi vì đã vô ý làm phiền.
  61. 어영부영하다가 하루가 다 갔어요. eoyeongbuyeonghadaga haruga da gasseoyo
    Lừng khừng một hồi là hết cả ngày.
    thân mật 어영부영하다가 하루가 다 갔어 eoyeongbuyeonghadaga haruga da gasseo
  62. 감쪽같이 속았지 뭐예요. gamjjokgachi sogatji mwoyeyo
    Tôi bị lừa một cách ngoạn mục luôn đấy.
    thân mật 감쪽같이 속았지 뭐야 gamjjokgachi sogatji mwoya
  63. 지레짐작하지 말고 직접 물어보세요. jirejimjakaji malgo jikjeop mureoboseyo
    Đừng đoán mò, hãy hỏi thẳng đi.
    thân mật 지레짐작하지 말고 직접 물어봐 jirejimjakaji malgo jikjeop mureobwa
  64. 말끝을 흐리지 말고 확실히 말씀해 주세요. malkkeuteul heuriji malgo hwaksilhi malsseumhae juseyo
    Đừng nói lấp lửng, xin hãy nói cho rõ ràng.
  65. 어렵사리 잡은 기회니까 놓치지 마세요. eoryeopsari jabeun gihoenikka notchiji maseyo
    Cơ hội khó khăn lắm mới có được, đừng để vuột mất.
    thân mật 어렵사리 잡은 기회니까 놓치지 마 eoryeopsari jabeun gihoenikka notchiji ma
  66. 두고두고 후회할 일은 만들지 마세요. dugodugo huhoehal ireun mandeulji maseyo
    Đừng tạo ra chuyện khiến mình phải hối hận mãi.
  67. 생색내려고 한 일은 아니에요. saengsaengnaeryeogo han ireun anieyo
    Tôi làm việc đó không phải để kể công.
    thân mật 생색내려고 한 일은 아니야 saengsaengnaeryeogo han ireun aniya
  68. 억지 부린다고 될 일이 아니에요. eokji burindago doel iri anieyo
    Đây không phải chuyện cứ cố chấp là được.
    thân mật 억지 부린다고 될 일이 아니야 eokji burindago doel iri aniya
  69. 마음 같아서는 당장 그만두고 싶어요. maeum gataseoneun dangjang geumandugo sipeoyo
    Nếu theo ý mình thì tôi muốn nghỉ ngay lập tức.
    thân mật 마음 같아서는 당장 그만두고 싶어 maeum gataseoneun dangjang geumandugo sipeo
  70. 눈 깜짝할 사이에 끝나 버렸어요. nun kkamjjakal saie kkeunna beoryeosseoyo
    Mọi thứ kết thúc chỉ trong nháy mắt.
    thân mật 눈 깜짝할 사이에 끝나 버렸어 nun kkamjjakal saie kkeunna beoryeosseo

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác