🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 5-6
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Hàn · TOPIK 5-6
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp TOPIK 5-6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
격식 gyeoksiknghi thức
격식을 차린 자리라 말투에 신경 썼습니다.
Vì là dịp trang trọng nên tôi chú ý lời ăn tiếng nói.
-
예우 yeusự trọng đãi
회사는 그를 귀빈으로 예우했습니다.
Công ty trọng đãi ông ấy như khách quý.
-
결례 gyeollyesự thất lễ
답장이 늦어 결례를 범했습니다.
Tôi đã thất lễ vì trả lời muộn.
-
양해 yanghaesự thông cảm
공사 소음에 대해 주민들의 양해를 구했습니다.
Họ xin cư dân thông cảm về tiếng ồn thi công.
-
사죄하다 sajoehadatạ lỗi
회사 측은 공식적으로 사죄했습니다.
Phía công ty đã chính thức tạ lỗi.
-
인사말 insamallời chào mừng
대표가 개회 인사말을 건넸습니다.
Đại diện đã phát biểu lời chào khai mạc.
-
초면 chomyeonlần đầu gặp mặt
초면에 이런 부탁을 드려 죄송합니다.
Xin lỗi vì mới gặp lần đầu đã nhờ vả thế này.
-
구면 gumyeonngười quen cũ
알고 보니 두 사람은 구면이었습니다.
Hóa ra hai người đã từng gặp nhau.
-
안면 anmyeonsự quen biết
그분과는 안면이 있는 사이입니다.
Tôi có quen biết với vị đó.
-
친분 chinbunmối thân tình
두 사람은 친분이 두텁습니다.
Hai người có mối thân tình sâu đậm.
-
상견례 sanggyeonnyelễ ra mắt hai gia đình
다음 달에 양가 상견례를 하기로 했습니다.
Tháng sau hai gia đình sẽ gặp mặt ra mắt.
-
환대 hwandaesự tiếp đón nồng hậu
뜻밖의 환대에 몸 둘 바를 몰랐습니다.
Tôi bối rối trước sự tiếp đón nồng hậu bất ngờ.
-
송별회 songbyeolhoetiệc chia tay
퇴직하는 부장님의 송별회가 열렸습니다.
Đã tổ chức tiệc chia tay cho trưởng phòng nghỉ hưu.
-
붙임성 buchimseongtính hòa đồng
그는 붙임성이 좋아 금방 사람을 사귑니다.
Anh ấy hòa đồng nên kết bạn rất nhanh.
-
초면에 실례가 많았습니다. chomyeone sillyega manatseumnidaMong bỏ qua những thất lễ trong lần đầu gặp mặt.
-
이렇게 뵙게 되어 영광입니다. ireoke boepge doeeo yeonggwangimnidaThật vinh hạnh được gặp ngài.
-
미리 양해를 구하지 못해 죄송합니다. miri yanghaereul guhaji motae joesonghamnidaXin lỗi vì không xin sự thông cảm của ngài trước.
-
결례가 되지 않는다면 연락처를 여쭤봐도 될까요? gyeollyega doeji anneundamyeon yeollakcheoreul yeojjwobwado doelkkayoNếu không thất lễ, tôi có thể xin cách liên lạc của ngài không?
-
따뜻하게 환대해 주셔서 진심으로 감사드립니다. ttatteutage hwandaehae jusyeoseo jinsimeuro gamsadeurimnidaChân thành cảm ơn sự tiếp đón nồng hậu.
-
앞으로도 변함없는 성원 부탁드립니다. apeurodo byeonhameomneun seongwon butakdeurimnidaMong tiếp tục nhận được sự ủng hộ không đổi của quý vị.
-
그럼 다음 기회에 다시 인사드리겠습니다. geureom daeum gihoee dasi insadeurigetseumnidaVậy hẹn dịp sau tôi sẽ đến chào ngài.
-
말씀 낮추세요. malsseum natchuseyoXin cứ nói chuyện thoải mái với tôi, không cần kính ngữ.
-
통성명 tongseongmyeongviệc xưng danh làm quen
행사에서 옆자리 분과 통성명을 했습니다.
Tôi xưng danh làm quen với người ngồi cạnh tại sự kiện.
-
체면 chemyeonthể diện
체면 때문에 부탁을 거절하지 못했습니다.
Vì thể diện nên tôi không thể từ chối lời nhờ vả.
-
인품 inpumnhân phẩm
그분은 인품이 훌륭해서 존경을 받습니다.
Vị ấy có nhân phẩm cao đẹp nên được kính trọng.
-
품위 pumwiphẩm cách
품위 있는 말투로 손님을 맞이했습니다.
Tôi đón khách bằng lời lẽ trang nhã.
-
허물없다 heomureopdathân tình không khách sáo
선배와는 허물없이 지내는 편입니다.
Tôi khá thân tình, không khách sáo với tiền bối.
-
낯가림 natgarimtính nhút nhát với người lạ
아이가 낯가림이 심해서 울음을 터뜨렸어요.
Đứa bé nhát người lạ nên òa khóc.
-
덕담 deokdamlời chúc tốt lành
새해 첫날 서로 덕담을 주고받았습니다.
Ngày đầu năm mọi người trao nhau lời chúc tốt lành.
-
조문 jomunviệc viếng đám tang
장례식장에 조문을 다녀왔습니다.
Tôi đã đến nhà tang lễ viếng.
-
애도 aedosự thương tiếc
시민들은 희생자들에게 애도의 뜻을 전했습니다.
Người dân gửi lời thương tiếc đến các nạn nhân.
-
부고 bugotin báo tử
아침에 스승님의 부고를 받았습니다.
Sáng nay tôi nhận được tin thầy qua đời.
-
경조사 gyeongjosaviệc hiếu hỉ
직장 동료의 경조사는 꼭 챙기는 편입니다.
Việc hiếu hỉ của đồng nghiệp tôi luôn tham dự chu đáo.
-
재회 jaehoesự trùng phùng
십 년 만의 재회에 두 사람은 말을 잇지 못했습니다.
Trùng phùng sau mười năm, hai người nghẹn lời.
-
원만하다 wonmanhadahòa thuận, êm đẹp
성격이 원만해서 어디서나 잘 지냅니다.
Tính tình ôn hòa nên ở đâu cũng hòa hợp.
-
주선하다 juseonhadadàn xếp, mai mối
지인이 거래처와의 만남을 주선해 주었습니다.
Người quen dàn xếp giúp tôi cuộc gặp với đối tác.
-
정겹다 jeonggyeopdathân thương
고향 사투리가 정겹게 들렸습니다.
Giọng quê nghe thật thân thương.
-
인사치레 insachirelời xã giao
인사치레로 한 말이 아니라 진심이었습니다.
Đó không phải lời xã giao mà là thật lòng.
-
표하다 pyohadabày tỏ
도움을 주신 분들께 감사를 표했습니다.
Tôi bày tỏ lòng biết ơn tới những người đã giúp đỡ.
-
취임 chwiimsự nhậm chức
새 총장이 다음 주에 취임합니다.
Hiệu trưởng mới sẽ nhậm chức vào tuần sau.
-
영접 yeongjeopsự nghênh đón
공항에서 외국 정상을 영접했습니다.
Họ nghênh đón nguyên thủ nước ngoài tại sân bay.
-
의전 uijeonnghi thức ngoại giao
정상 회담은 엄격한 의전에 따라 진행됩니다.
Hội nghị thượng đỉnh diễn ra theo nghi thức nghiêm ngặt.
-
사양하다 sayanghadatừ chối khéo
그는 끝까지 사례금을 사양했습니다.
Anh ấy nhất quyết từ chối tiền cảm tạ.
-
완곡하다 wangokadauyển chuyển, tế nhị
상사가 완곡하게 문제점을 지적했습니다.
Cấp trên chỉ ra vấn đề một cách tế nhị.
-
눈도장 nundojangviệc ghi điểm cho người khác nhớ mặt
회장님께 눈도장을 찍으려고 행사에 일찍 갔습니다.
Tôi đến sự kiện sớm để ghi điểm với chủ tịch.
-
폐 pyesự phiền hà
폐를 끼쳐 드려 정말 죄송합니다.
Thật xin lỗi vì đã làm phiền.
-
신세 sinseơn nghĩa
어려울 때 신세를 진 분들께 은혜를 갚고 싶습니다.
Tôi muốn báo đáp những người tôi từng chịu ơn lúc khó khăn.
-
죽마고우 jungmagoubạn nối khố
그와 나는 함께 자란 죽마고우입니다.
Anh ấy và tôi là bạn nối khố cùng lớn lên.
-
우리 아직 통성명도 안 했네요. uri ajik tongseongmyeongdo an haenneyoChúng ta còn chưa xưng danh làm quen nữa.thân mật 우리 아직 통성명도 안 했네. uri ajik tongseongmyeongdo an haenne
-
삼가 고인의 명복을 빕니다. samga goinui myeongbogeul bimnidaThành kính phân ưu, cầu cho người đã khuất được an nghỉ.
-
뭐라고 위로의 말씀을 드려야 할지 모르겠습니다. mworago wiroui malsseumeul deuryeoya halji moreugetseumnidaTôi không biết phải nói lời an ủi nào.
-
부고를 듣고 한걸음에 달려왔습니다. bugoreul deutgo hangeoreume dallyeowatseumnidaNghe tin buồn là tôi chạy đến ngay.
-
새해에는 하시는 일마다 술술 풀리시기를 바랍니다. saehaeeneun hasineun ilmada sulsul pullisigireul baramnidaChúc mọi việc của anh/chị trong năm mới đều hanh thông.
-
어르신께 세배를 드리고 덕담도 들었습니다. eoreusinkke sebaereul deurigo deokdamdo deureotseumnidaTôi lạy chào năm mới các bậc trưởng bối và nhận lời chúc tốt lành.
-
이번에 회장으로 취임하신 것을 진심으로 축하드립니다. ibeone hoejangeuro chwiimhasin geoseul jinsimeuro chukadeurimnidaChân thành chúc mừng anh/chị nhậm chức chủ tịch lần này.
-
새로 부임한 지점장 김영호입니다. saero buimhan jijeomjang gimyeonghoimnidaTôi là Kim Yeongho, giám đốc chi nhánh mới nhậm chức.
-
두 분이 잘 맞으실 것 같아 제가 자리를 주선했습니다. du buni jal majeusil geot gata jega jarireul juseonhaetseumnidaTôi thấy hai vị hợp nhau nên đã sắp xếp buổi gặp này.
-
모임을 마련해 주신 덕분에 좋은 분들을 많이 알게 되었습니다. moimeul maryeonhae jusin deokbune joeun bundeureul mani alge doeeotseumnidaNhờ anh/chị tổ chức buổi gặp mặt mà tôi quen được nhiều người tốt.
-
먼 길 마다하지 않고 와 주셔서 그저 감사할 따름입니다. meon gil madahaji anko wa jusyeoseo geujeo gamsahal ttareumimnidaAnh/chị không quản đường xa đến đây, tôi chỉ biết cảm kích.
-
두 분의 결혼을 축하드리며 앞날에 행복이 가득하기를 빕니다. du bunui gyeolhoneul chukadeurimyeo amnare haengboki gadeukagireul bimnidaChúc mừng hôn lễ của hai bạn, cầu chúc tương lai tràn đầy hạnh phúc.
-
처음에는 서먹했지만 금세 허물없는 사이가 되었습니다. cheoeumeneun seomeokaetjiman geumse heomureomneun saiga doeeotseumnidaBan đầu còn ngượng ngùng nhưng chúng tôi nhanh chóng trở nên thân thiết.
-
오늘 혹시 결례한 부분이 있었다면 너그러이 헤아려 주시기 바랍니다. oneul hoksi gyeollyehan bubuni isseotdamyeon neogeureoi hearyeo jusigi baramnidaHôm nay nếu có gì thất lễ, mong anh/chị rộng lòng lượng thứ.
-
한동안 연락이 뜸했는데 잘 지내셨지요? handongan yeollagi tteumhaenneunde jal jinaesyeotjiyoMột thời gian không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?
-
지난번에는 경황이 없어 인사도 제대로 못 드렸습니다. jinanbeoneneun gyeonghwangi eopseo insado jedaero mot deuryeotseumnidaLần trước bối rối quá nên tôi chưa chào hỏi chu đáo được.
-
직접 찾아뵙는 것이 도리인데 전화로 인사드려 죄송합니다. jikjeop chajaboemneun geosi doriinde jeonhwaro insadeuryeo joesonghamnidaĐúng lễ là phải đến thăm trực tiếp, xin lỗi vì chỉ chào hỏi qua điện thoại.
-
은사님을 이십 년 만에 뵈니 감회가 새롭습니다. eunsanimeul isip nyeon mane boeni gamhoega saeropseumnidaGặp lại ân sư sau hai mươi năm, lòng tôi trào dâng bao cảm xúc.
-
변변히 대접도 못 해 드려서 내내 마음에 걸립니다. byeonbyeonhi daejeopdo mot hae deuryeoseo naenae maeume geollimnidaKhông tiếp đãi anh/chị được chu đáo, tôi cứ áy náy mãi.
-
앞으로도 두 회사가 원만한 관계를 이어 가기를 기대합니다. apeurodo du hoesaga wonmanhan gwangyereul ieo gagireul gidaehamnidaMong hai công ty tiếp tục duy trì quan hệ tốt đẹp.
-
지나는 길에 들렀다가 인사만 드리고 갑니다. jinaneun gire deulleotdaga insaman deurigo gamnidaTiện đường ghé qua chào một tiếng rồi đi.
-
정든 동료들과 작별 인사를 나누자니 발걸음이 떨어지지 않습니다. jeongdeun dongnyodeulgwa jakbyeol insareul nanujani balgeoreumi tteoreojiji anseumnidaChào từ biệt những đồng nghiệp thân thương, chân tôi như không nhấc nổi.
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.