🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4
Chào hỏi và Giới thiệu bằng tiếng Hàn · TOPIK 4
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về chào hỏi và giới thiệu, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
거래처 georaecheođối tác kinh doanh
오후에 거래처 미팅이 있습니다.
Chiều nay tôi có cuộc họp với đối tác.
-
상대방 sangdaebangđối phương
상대방의 눈을 보고 인사하세요.
Hãy nhìn vào mắt đối phương khi chào.
-
호칭 hochingcách xưng hô
직장에서는 호칭이 중요합니다.
Ở nơi làm việc, cách xưng hô rất quan trọng.
-
직함 jikhamchức danh
명함에 직함이 적혀 있습니다.
Trên danh thiếp có ghi chức danh.
-
소속 sosokđơn vị trực thuộc
먼저 소속과 이름을 밝혔습니다.
Tôi nói rõ đơn vị và tên trước.
-
겸손하다 gyeomsonhadakhiêm tốn
그는 늘 겸손하게 말합니다.
Anh ấy luôn nói năng khiêm tốn.
-
정중하다 jeongjunghadatrang trọng, lịch sự
정중하게 인사를 드렸습니다.
Tôi chào hỏi một cách trang trọng.
-
배려 baeryeosự quan tâm chu đáo
작은 배려가 좋은 인상을 남깁니다.
Sự quan tâm nhỏ để lại ấn tượng tốt.
-
예절 yejeollễ nghi
비즈니스 예절을 미리 배웠습니다.
Tôi đã học trước lễ nghi kinh doanh.
-
인맥 inmaekmối quan hệ
모임에서 인맥을 넓혔습니다.
Tôi mở rộng quan hệ tại buổi gặp mặt.
-
낯설다 natseoldaxa lạ
낯선 사람에게 먼저 말을 걸었습니다.
Tôi bắt chuyện trước với người lạ.
-
다가가다 dagagadatiến lại gần
먼저 다가가서 인사를 건넸습니다.
Tôi chủ động lại gần chào hỏi.
-
대면 daemyeongặp mặt trực tiếp
오늘 처음으로 대면 회의를 했습니다.
Hôm nay chúng tôi họp trực tiếp lần đầu.
-
신뢰 silloesự tin tưởng
첫 만남에서 신뢰를 쌓는 것이 중요합니다.
Xây dựng lòng tin ngay lần gặp đầu rất quan trọng.
-
인사가 늦었습니다. insaga neujeotseumnidaXin lỗi vì chào hỏi muộn.
-
바쁘신데 시간 내 주셔서 감사합니다. bappeusinde sigan nae jusyeoseo gamsahamnidaCảm ơn đã dành thời gian dù bận rộn.
-
저는 영업팀 김민수 과장입니다. jeoneun yeongeoptim gimminsu gwajangimnidaTôi là trưởng phòng Kim Minsu của đội kinh doanh.
-
실례지만 어느 회사에서 오셨습니까? sillyejiman eoneu hoesaeseo osyeotseumnikkaXin lỗi, anh/chị đến từ công ty nào ạ?
-
먼저 실례하겠습니다. meonjeo sillyehagetseumnidaTôi xin phép về trước.
-
오시느라 고생 많으셨습니다. osineura gosaeng maneusyeotseumnidaCảm ơn anh/chị đã vất vả đến đây.
-
그동안 어떻게 지내셨습니까? geudongan eotteoke jinaesyeotseumnikkaThời gian qua anh/chị thế nào ạ?
-
늦게 연락드려서 죄송합니다. neutge yeollakdeuryeoseo joesonghamnidaXin lỗi vì liên lạc muộn.
-
상사 sangsacấp trên
새 상사에게 먼저 인사를 드렸습니다.
Tôi chào cấp trên mới trước.
-
동료 dongnyođồng nghiệp
입사 첫날 동료들과 인사를 나눴어요.
Ngày đầu vào công ty tôi chào hỏi các đồng nghiệp.
-
신입 sinipngười mới
신입인 저를 모두 따뜻하게 맞아 주었어요.
Mọi người chào đón tôi, người mới, rất nồng hậu.
-
담당자 damdangjangười phụ trách
행사장에서 담당자를 만나 인사했어요.
Tôi gặp và chào người phụ trách tại hội trường.
-
지인 jiinngười quen
지인의 소개로 그분을 알게 되었어요.
Tôi quen vị đó qua sự giới thiệu của người quen.
-
경력 gyeongnyeokkinh nghiệm làm việc
자기소개에서 경력을 간단히 말했습니다.
Tôi nói ngắn gọn về kinh nghiệm làm việc khi tự giới thiệu.
-
출신 chulsinxuất thân
저는 부산 출신이라서 사투리를 써요.
Tôi xuất thân từ Busan nên nói giọng địa phương.
-
존중하다 jonjunghadatôn trọng
서로의 문화를 존중해야 합니다.
Phải tôn trọng văn hóa của nhau.
-
소통하다 sotonghadagiao tiếp
팀원들과 자주 소통하려고 노력해요.
Tôi cố gắng giao tiếp thường xuyên với các thành viên trong nhóm.
-
태도 taedothái độ
면접에서는 태도가 아주 중요합니다.
Trong buổi phỏng vấn, thái độ rất quan trọng.
-
말투 maltugiọng điệu, cách nói
그분은 말투가 부드러워서 편해요.
Vị ấy nói năng nhẹ nhàng nên rất dễ chịu.
-
호감 hogamthiện cảm
밝게 인사하면 호감을 줄 수 있어요.
Chào hỏi tươi tắn sẽ tạo thiện cảm.
-
공통점 gongtongjeomđiểm chung
취미에 공통점이 있어서 금방 친해졌어요.
Có điểm chung về sở thích nên chúng tôi thân nhau nhanh.
-
화제 hwajechủ đề câu chuyện
날씨 이야기로 화제를 시작했어요.
Tôi mở đầu câu chuyện bằng chủ đề thời tiết.
-
눈치 nunchisự tinh ý
분위기를 보고 눈치껏 행동했어요.
Tôi nhìn bầu không khí mà cư xử cho khéo.
-
마중 majungviệc ra đón
부모님을 마중하러 역에 나갔어요.
Tôi ra ga đón bố mẹ.
-
배웅 baeungviệc tiễn
버스 정류장까지 친구를 배웅했어요.
Tôi tiễn bạn ra bến xe buýt.
-
건네다 geonnedađưa, trao (lời chào)
그분이 저에게 명함을 건넸어요.
Vị ấy đưa danh thiếp cho tôi.
-
갖추다 gatchudatrang bị, giữ (lễ nghi)
예의를 갖춰 인사했습니다.
Tôi chào hỏi đúng phép lịch sự.
-
참석하다 chamseokadatham dự
결혼식에 꼭 참석하겠습니다.
Tôi nhất định sẽ tham dự đám cưới.
-
소개팅 sogaetingbuổi xem mắt (qua giới thiệu)
주말에 소개팅에서 좋은 사람을 만났어요.
Cuối tuần tôi gặp một người tốt trong buổi xem mắt.
-
동창회 dongchanghoebuổi họp lớp
이번 주말에 고등학교 동창회가 있어요.
Cuối tuần này có buổi họp lớp cấp ba.
-
회식 hoesikbuổi liên hoan công ty
오늘 저녁에 팀 회식이 있어요.
Tối nay có buổi liên hoan của nhóm.
-
접대 jeopdaeviệc tiếp đãi khách
손님 접대 때문에 늦게 퇴근했어요.
Vì tiếp khách nên tôi tan làm muộn.
-
위로하다 wirohadaan ủi
힘들어하는 동료를 위로해 주었어요.
Tôi an ủi người đồng nghiệp đang gặp khó khăn.
-
방문객 bangmungaekkhách đến thăm
방문객을 회의실로 안내했습니다.
Tôi hướng dẫn khách đến phòng họp.
-
마케팅팀에 새로 입사한 박지훈이라고 합니다. maketingtime saero ipsahan bakjihunirago hamnidaTôi là Park Jihun, mới vào làm ở đội marketing.
-
제가 두 분을 서로 소개해 드리겠습니다. jega du buneul seoro sogaehae deurigetseumnidaĐể tôi giới thiệu hai vị với nhau.
-
이쪽은 저희 팀을 맡고 계신 이 부장님이십니다. ijjogeun jeohui timeul matgo gyesin i bujangnimisimnidaĐây là trưởng phòng Lee, người phụ trách đội chúng tôi.
-
먼 걸음 하셨는데 차라도 한잔하고 가세요. meon georeum hasyeonneunde charado hanjanhago gaseyoAnh/chị đã lặn lội đến đây, uống chén trà rồi hãy về.
-
지훈 씨 소개로 연락드렸습니다. jihun ssi sogaero yeollakdeuryeotseumnidaTôi liên lạc với anh/chị qua sự giới thiệu của anh Jihun.
-
명함은 두 손으로 주고받는 것이 예의입니다. myeonghameun du soneuro jugobanneun geosi yeuiimnidaTrao và nhận danh thiếp bằng hai tay mới đúng phép lịch sự.
-
우리 회사에 오신 것을 진심으로 환영합니다. uri hoesae osin geoseul jinsimeuro hwanyeonghamnidaChân thành chào mừng anh/chị đến với công ty chúng tôi.
-
혹시 약속하고 오셨습니까? hoksi yaksokago osyeotseumnikkaAnh/chị có hẹn trước không ạ?
-
잠시만 기다려 주시면 담당자를 불러 드리겠습니다. jamsiman gidaryeo jusimyeon damdangjareul bulleo deurigetseumnidaXin chờ một lát, tôi sẽ gọi người phụ trách.
-
공항까지 제가 마중 나가겠습니다. gonghangkkaji jega majung nagagetseumnidaTôi sẽ ra sân bay đón anh/chị.
-
여기까지 배웅해 주셔서 감사합니다. yeogikkaji baeunghae jusyeoseo gamsahamnidaCảm ơn đã tiễn tôi đến tận đây.
-
다음 주 모임에 참석하실 수 있으세요? daeum ju moime chamseokasil su isseuseyoTuần sau anh/chị có thể tham dự buổi gặp mặt không?
-
회식 자리에서 옆 부서 사람들과 인사를 나눴어요. hoesik jarieseo yeop buseo saramdeulgwa insareul nanwosseoyoTôi chào hỏi người của phòng bên tại buổi liên hoan.
-
갑자기 찾아뵈어서 죄송합니다. gapjagi chajaboeeoseo joesonghamnidaXin lỗi vì đột ngột đến thăm.
-
연락처를 알려 주시면 제가 먼저 연락드리겠습니다. yeollakcheoreul allyeo jusimyeon jega meonjeo yeollakdeurigetseumnidaNếu anh/chị cho tôi cách liên lạc, tôi sẽ chủ động liên hệ trước.
-
앞으로 자주 연락하고 지냈으면 좋겠습니다. apeuro jaju yeollakago jinaesseumyeon joketseumnidaMong sau này chúng ta thường xuyên liên lạc.thân mật 앞으로 자주 연락하고 지내자. apeuro jaju yeollakago jinaeja
-
승진하셨다니 진심으로 축하드립니다. seungjinhasyeotdani jinsimeuro chukadeurimnidaNghe tin anh/chị được thăng chức, xin chúc mừng chân thành.
-
그동안 신세 많이 졌습니다. geudongan sinse mani jyeotseumnidaThời gian qua tôi đã chịu ơn anh/chị nhiều.
-
오늘은 이만 가 보겠습니다. oneureun iman ga bogetseumnidaHôm nay tôi xin phép về đây.thân mật 오늘은 이만 가 볼게. oneureun iman ga bolge
-
처음 뵙는 분과는 무슨 이야기를 해야 할지 모르겠어요. cheoeum boemneun bungwaneun museun iyagireul haeya halji moreugesseoyoTôi không biết nên nói chuyện gì với người mới gặp lần đầu.
-
분위기가 어색해서 제가 먼저 말을 꺼냈어요. bunwigiga eosaekaeseo jega meonjeo mareul kkeonaesseoyoBầu không khí gượng gạo nên tôi mở lời trước.
-
오랜만에 동창회에 갔더니 반가운 얼굴이 많았어요. oraenmane dongchanghoee gatdeoni bangaun eolguri manasseoyoLâu rồi mới đi họp lớp, gặp nhiều gương mặt thân quen.
Luyện chào hỏi và giới thiệu trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.