🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4

Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 4

70 từ và cụm từ tiếng Hàn về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 아무래도 amuraedo
    xem chừng, dù thế nào

    아무래도 감기에 걸린 것 같아요.

    Xem chừng tôi bị cảm rồi.

  2. 어쨌든 eojjaetdeun
    dù sao đi nữa

    어쨌든 결과는 좋았잖아요.

    Dù sao thì kết quả cũng tốt mà.

  3. 왠지 waenji
    không hiểu sao

    왠지 오늘은 기분이 좋아요.

    Không hiểu sao hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  4. 하필 hapil
    khéo sao lại, đúng lúc

    하필 소풍 가는 날에 비가 왔어요.

    Khéo sao trời lại mưa đúng ngày đi dã ngoại.

  5. 막상 maksang
    đến khi thực sự

    막상 해 보니까 별거 아니었어요.

    Đến khi làm thử thì thấy chẳng có gì to tát.

  6. 도대체 dodaeche
    rốt cuộc

    도대체 무슨 일이 있었던 거예요?

    Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì vậy?

  7. 굳이 guji
    nhất thiết phải, cố tình

    굳이 안 그러셔도 돼요.

    Anh/chị không cần phải làm vậy đâu.

  8. 그나마 geunama
    may mà còn, ít ra

    다친 사람이 없어서 그나마 다행이에요.

    May mà không ai bị thương.

  9. 딱히 ttaki
    không hẳn, không có gì đặc biệt

    딱히 할 말이 없어요.

    Tôi không có gì đặc biệt để nói.

  10. 은근히 eungeunhi
    âm thầm, ngấm ngầm

    그 일이 은근히 신경 쓰이네요.

    Chuyện đó cứ âm thầm làm tôi bận tâm.

  11. 핑계 pinggye
    cái cớ

    바쁘다는 핑계는 이제 그만하세요.

    Đừng lấy cớ bận rộn nữa.

  12. 눈치 nunchi
    sự tinh ý

    눈치가 정말 빠르시네요.

    Anh/chị thật là tinh ý.

  13. 소용없다 soyongeopda
    vô ích

    이제 와서 후회해도 소용없어요.

    Bây giờ có hối hận cũng vô ích.

  14. 당황하다 danghwanghada
    bối rối, luống cuống

    갑작스러운 질문에 당황했어요.

    Tôi bối rối trước câu hỏi bất ngờ.

  15. 그러게요. geureogeyo
    Đúng vậy đó. / Ai bảo không.
    thân mật 그러게 geureoge
  16. 그럴 리가요. geureolligayo
    Làm gì có chuyện đó.
    thân mật 그럴 리가 geureolliga
  17. 그럴 줄 알았어요. geureol jul arasseoyo
    Tôi đã biết sẽ như vậy mà.
    thân mật 그럴 줄 알았어 geureol jul arasseo
  18. 어떻게든 되겠죠. eotteokedeun doegetjyo
    Kiểu gì rồi cũng ổn thôi.
    thân mật 어떻게든 되겠지 eotteokedeun doegetji
  19. 그건 좀 아닌 것 같아요. geugeon jom anin geot gatayo
    Tôi thấy như vậy có vẻ không ổn.
    thân mật 그건 좀 아닌 것 같아 geugeon jom anin geot gata
  20. 하마터면 큰일 날 뻔했어요. hamateomyeon keunil nal ppeonhaesseoyo
    Suýt nữa thì xảy ra chuyện lớn.
    thân mật 하마터면 큰일 날 뻔했어 hamateomyeon keunil nal ppeonhaesseo
  21. 아무래도 안 되겠어요. amuraedo an doegesseoyo
    Xem chừng là không được rồi.
    thân mật 아무래도 안 되겠어 amuraedo an doegesseo
  22. 그렇게까지 할 필요는 없어요. geureokekkaji hal piryoneun eopseoyo
    Không cần phải làm đến mức đó đâu.
    thân mật 그렇게까지 할 필요는 없어 geureokekkaji hal piryoneun eopseo
  23. 도저히 dojeohi
    không tài nào

    도저히 혼자서는 못 하겠어요.

    Tôi không tài nào làm một mình được.

  24. 정작 jeongjak
    đến khi thực sự

    정작 필요할 때는 찾을 수가 없어요.

    Đến khi thực sự cần thì lại không tìm thấy.

  25. 일단 ildan
    trước tiên, tạm thời

    일단 만나서 이야기해요.

    Trước tiên cứ gặp nhau rồi nói chuyện.

  26. 그다지 geudaji
    không đến mức, không mấy

    그 영화는 그다지 재미있지 않았어요.

    Bộ phim đó không hay đến thế.

  27. 워낙 wonak
    vốn dĩ, quá đỗi

    워낙 바빠서 연락을 못 했어요.

    Vì quá bận nên tôi đã không liên lạc được.

  28. 어쩐지 eojjeonji
    thảo nào, hèn gì

    어쩐지 낯이 익다 했어요.

    Thảo nào tôi cứ thấy quen mặt.

  29. 미처 micheo
    chưa kịp

    미처 생각하지 못했어요.

    Tôi đã không kịp nghĩ đến điều đó.

  30. 함부로 hamburo
    tùy tiện, bừa bãi

    남의 물건에 함부로 손대지 마세요.

    Đừng tùy tiện động vào đồ của người khác.

  31. 웬만하면 wenmanhamyeon
    nếu có thể thì

    웬만하면 오늘 안에 끝내고 싶어요.

    Nếu có thể thì tôi muốn làm xong trong hôm nay.

  32. 되도록 doedorok
    trong khả năng có thể

    되도록 빨리 연락 주세요.

    Hãy liên lạc cho tôi càng sớm càng tốt.

  33. 무조건 mujogeon
    vô điều kiện, nhất định

    이번에는 무조건 성공해야 해요.

    Lần này nhất định phải thành công.

  34. 제대로 jedaero
    một cách đàng hoàng, tử tế

    설명을 제대로 못 들었어요.

    Tôi đã không nghe được lời giải thích một cách đầy đủ.

  35. 무려 muryeo
    những, tận

    표를 사려고 무려 세 시간을 기다렸어요.

    Tôi đã chờ những ba tiếng để mua vé.

  36. 억지로 eokjiro
    một cách miễn cưỡng, ép buộc

    먹기 싫으면 억지로 먹지 마세요.

    Nếu không muốn ăn thì đừng cố ép mình ăn.

  37. 간신히 gansinhi
    một cách chật vật, suýt soát

    막차를 간신히 탔어요.

    Tôi vừa kịp lên chuyến xe cuối cùng.

  38. 어느새 eoneusae
    chẳng biết từ lúc nào

    어느새 일 년이 지났네요.

    Chẳng biết từ lúc nào mà một năm đã trôi qua.

  39. 문득 mundeuk
    chợt, bỗng nhiên

    문득 옛날 생각이 났어요.

    Tôi chợt nhớ về chuyện ngày xưa.

  40. 뜻밖에 tteutbakke
    một cách bất ngờ

    뜻밖에 좋은 소식을 들었어요.

    Tôi bất ngờ nhận được tin vui.

  41. 어쩔 수 없다 eojjeol su eopda
    không còn cách nào khác

    규정이라서 어쩔 수 없어요.

    Vì là quy định nên không còn cách nào khác.

  42. 뿌듯하다 ppudeutada
    tự hào, mãn nguyện

    목표를 이루고 나니 정말 뿌듯해요.

    Đạt được mục tiêu rồi nên tôi thấy thật mãn nguyện.

  43. 억울하다 eogulhada
    oan ức

    잘못도 없이 혼나서 억울해요.

    Không làm gì sai mà bị mắng nên tôi thấy oan ức.

  44. 안타깝다 antakkapda
    đáng tiếc, xót xa

    그 소식을 듣고 정말 안타까웠어요.

    Nghe tin đó tôi thấy thật đáng tiếc.

  45. 부담스럽다 budamseureopda
    cảm thấy áp lực, nặng nề

    너무 비싼 선물은 부담스러워요.

    Món quà quá đắt khiến tôi thấy áp lực.

  46. 서운하다 seounhada
    tủi thân, buồn lòng

    연락도 없이 가 버려서 서운했어요.

    Bạn đi mà không báo gì nên tôi thấy tủi thân.

  47. 속상하다 soksanghada
    buồn lòng, phiền lòng

    시험을 망쳐서 너무 속상해요.

    Tôi làm hỏng bài thi nên buồn lắm.

  48. 번거롭다 beongeoropda
    phiền phức, rườm rà

    절차가 번거로워서 신청을 포기했어요.

    Thủ tục phiền phức quá nên tôi đã bỏ đăng ký.

  49. 생각보다 훨씬 어렵더라고요. saenggakboda hwolssin eoryeopdeoragoyo
    Nó khó hơn tôi nghĩ nhiều.
    thân mật 생각보다 훨씬 어렵더라고 saenggakboda hwolssin eoryeopdeorago
  50. 길이 막히는 바람에 약속에 늦었어요. giri makineun barame yaksoge neujeosseoyo
    Vì kẹt xe nên tôi đã đến hẹn muộn.
    thân mật 길이 막히는 바람에 약속에 늦었어 giri makineun barame yaksoge neujeosseo
  51. 그런 뜻으로 한 말은 아니었어요. geureon tteuseuro han mareun anieosseoyo
    Tôi không có ý đó khi nói vậy.
    thân mật 그런 뜻으로 한 말은 아니었어 geureon tteuseuro han mareun anieosseo
  52. 오해하지 않으셨으면 좋겠어요. ohaehaji aneusyeosseumyeon jokesseoyo
    Mong anh/chị đừng hiểu lầm.
  53. 솔직히 말하면 저도 잘 모르겠어요. soljiki malhamyeon jeodo jal moreugesseoyo
    Thành thật mà nói thì tôi cũng không rõ.
    thân mật 솔직히 말하면 나도 잘 모르겠어 soljiki malhamyeon nado jal moreugesseo
  54. 막상 해 보니까 생각보다 할 만해요. maksang hae bonikka saenggakboda hal manhaeyo
    Bắt tay vào làm thử thì thấy dễ hơn mình nghĩ.
  55. 괜히 말했나 봐요. gwaenhi malhaenna bwayo
    Hình như tôi đã lỡ miệng nói ra rồi.
    thân mật 괜히 말했나 봐 gwaenhi malhaenna bwa
  56. 지금 생각해 보니 제가 너무했네요. jigeum saenggakae boni jega neomuhaenneyo
    Giờ nghĩ lại thì tôi đã quá đáng thật.
  57. 그렇게 말씀해 주시니 마음이 놓이네요. geureoke malsseumhae jusini maeumi noineyo
    Nghe anh/chị nói vậy tôi thấy yên tâm rồi.
  58. 부담 갖지 말고 편하게 말씀하세요. budam gatji malgo pyeonhage malsseumhaseyo
    Đừng ngại, anh/chị cứ thoải mái nói.
  59. 저야말로 감사하죠. jeoyamallo gamsahajyo
    Người phải cảm ơn là tôi mới đúng.
  60. 말 나온 김에 지금 정할까요? mal naon gime jigeum jeonghalkkayo
    Nhân tiện nhắc đến, hay là mình quyết luôn bây giờ?
    thân mật 말 나온 김에 지금 정할까 mal naon gime jigeum jeonghalkka
  61. 어떻게 말을 꺼내야 할지 모르겠어요. eotteoke mareul kkeonaeya halji moreugesseoyo
    Tôi không biết phải mở lời thế nào.
    thân mật 어떻게 말을 꺼내야 할지 모르겠어 eotteoke mareul kkeonaeya halji moreugesseo
  62. 듣고 보니 그 말도 맞네요. deutgo boni geu maldo manneyo
    Nghe xong thì thấy lời đó cũng đúng.
    thân mật 듣고 보니 그 말도 맞네 deutgo boni geu maldo manne
  63. 제가 잘못 알고 있었나 봐요. jega jalmot algo isseonna bwayo
    Có lẽ là tôi đã hiểu sai.
  64. 일이 이렇게 될 줄은 몰랐어요. iri ireoke doel jureun mollasseoyo
    Tôi không ngờ mọi chuyện lại thành ra thế này.
    thân mật 일이 이렇게 될 줄은 몰랐어 iri ireoke doel jureun mollasseo
  65. 기대했던 것만큼은 아니었어요. gidaehaetdeon geonmankeumeun anieosseoyo
    Nó không được như tôi đã kỳ vọng.
  66. 말이 쉽지, 실제로는 어려워요. mari swipji, siljeroneun eoryeowoyo
    Nói thì dễ, làm mới khó.
    thân mật 말이 쉽지, 실제로는 어려워 mari swipji, siljeroneun eoryeowo
  67. 그럴 만한 사정이 있었겠죠. geureol manhan sajeongi isseotgetjyo
    Chắc là họ có lý do riêng thôi.
    thân mật 그럴 만한 사정이 있었겠지 geureol manhan sajeongi isseotgetji
  68. 없던 일로 해 주세요. eopdeon illo hae juseyo
    Xin hãy coi như chuyện đó chưa từng xảy ra.
  69. 두고 보면 알겠죠. dugo bomyeon algetjyo
    Cứ chờ xem rồi sẽ biết.
    thân mật 두고 보면 알겠지 dugo bomyeon algetji
  70. 눈치가 보여서 먼저 일어났어요. nunchiga boyeoseo meonjeo ireonasseoyo
    Tôi thấy ngại nên đã đứng dậy về trước.
    thân mật 눈치가 보여서 먼저 일어났어 nunchiga boyeoseo meonjeo ireonasseo

Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Câu và cách diễn đạt hằng ngày ở các cấp độ khác