🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 2
Câu và cách diễn đạt hằng ngày bằng tiếng Hàn · TOPIK 2
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về câu và cách diễn đạt hằng ngày, ở cấp TOPIK 2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
아마 amacó lẽ
아마 내일 비가 올 거예요.
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
-
그냥 geunyangchỉ là, cứ thế
주말에는 그냥 집에 있었어요.
Cuối tuần tôi chỉ ở nhà thôi.
-
별로 byeollokhông...lắm
저는 커피를 별로 안 좋아해요.
Tôi không thích cà phê lắm.
-
혹시 hoksikhông biết là, lỡ như
혹시 한국 분이세요?
Không biết anh/chị có phải là người Hàn không ạ?
-
아직 ajikvẫn, vẫn chưa
아직 점심을 안 먹었어요.
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
-
벌써 beolsseođã...rồi
벌써 끝났어요?
Đã kết thúc rồi à?
-
먼저 meonjeotrước
저 먼저 갈게요.
Tôi xin phép về trước.
-
갑자기 gapjagiđột nhiên
갑자기 비가 왔어요.
Trời đột nhiên đổ mưa.
-
당연히 dangyeonhiđương nhiên
당연히 갈 거예요.
Đương nhiên là tôi sẽ đi.
-
물론 mullontất nhiên
물론 괜찮아요.
Tất nhiên là được.
-
도와주다 dowajudagiúp đỡ
친구가 이사를 도와줬어요.
Bạn tôi đã giúp tôi chuyển nhà.
-
부탁하다 butakadanhờ vả
하나만 부탁해도 돼요?
Tôi nhờ một việc được không?
-
이해하다 ihaehadahiểu
이제 다 이해했어요.
Bây giờ tôi đã hiểu hết rồi.
-
설명하다 seolmyeonghadagiải thích
다시 설명해 주세요.
Xin giải thích lại lần nữa.
-
좀 도와주세요. jom dowajuseyoXin giúp tôi với.thân mật 좀 도와줘 jom dowajwo
-
한국말 잘 못해요. hangungmal jal motaeyoTôi nói tiếng Hàn không giỏi.
-
무슨 뜻이에요? museun tteusieyoNghĩa là gì vậy?thân mật 무슨 뜻이야? museun tteusiya
-
아직이요. ajigiyoVẫn chưa ạ.thân mật 아직 ajik
-
그래요? geuraeyoVậy à?thân mật 그래? geurae
-
글쎄요. geulsseyoĐể xem... / Cũng khó nói.thân mật 글쎄 geulsse
-
혹시 지금 시간 있어요? hoksi jigeum sigan isseoyoKhông biết bây giờ anh/chị có rảnh không?thân mật 혹시 지금 시간 있어? hoksi jigeum sigan isseo
-
네, 알겠습니다. ne, algetseumnidaVâng, tôi hiểu rồi ạ.
-
자주 jajuthường xuyên
친구를 자주 만나요.
Tôi thường xuyên gặp bạn bè.
-
가끔 gakkeumthỉnh thoảng
가끔 영화를 봐요.
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
-
항상 hangsangluôn luôn
아침에 항상 커피를 마셔요.
Buổi sáng tôi luôn uống cà phê.
-
보통 botongthường, thông thường
보통 몇 시에 일어나요?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
-
거의 geouihầu như
일이 거의 끝났어요.
Công việc hầu như đã xong.
-
계속 gyesokliên tục, tiếp tục
비가 계속 와요.
Trời mưa liên tục.
-
방금 banggeumvừa mới
방금 도착했어요.
Tôi vừa mới đến.
-
이따가 ittagalát nữa
이따가 다시 이야기해요.
Lát nữa mình nói chuyện tiếp nhé.
-
나중에 najungesau này, để sau
나중에 같이 밥 먹어요.
Hôm nào mình cùng đi ăn nhé.
-
요즘 yojeumdạo này
요즘 어떻게 지내요?
Dạo này bạn thế nào?
-
열심히 yeolsimhichăm chỉ
한국어를 열심히 공부해요.
Tôi chăm chỉ học tiếng Hàn.
-
특히 teukiđặc biệt là
과일 중에서 특히 딸기를 좋아해요.
Trong các loại trái cây, tôi đặc biệt thích dâu tây.
-
조용히 joyonghiyên lặng
도서관에서는 조용히 하세요.
Trong thư viện xin giữ yên lặng.
-
그래도 geuraedodù vậy
피곤해요. 그래도 운동은 해요.
Tôi mệt. Dù vậy tôi vẫn tập thể dục.
-
아니면 animyeonhoặc là, hay là
커피 아니면 차를 마실래요?
Bạn uống cà phê hay là trà?
-
왜냐하면 waenyahamyeonbởi vì
오늘은 못 가요. 왜냐하면 시간이 없기 때문이에요.
Hôm nay tôi không đi được, bởi vì không có thời gian.
-
다르다 dareudakhác
생각이 서로 달라요.
Suy nghĩ của chúng tôi khác nhau.
-
같다 gatdagiống
우리는 나이가 같아요.
Chúng tôi bằng tuổi nhau.
-
필요하다 piryohadacần
도움이 필요하면 말하세요.
Nếu cần giúp đỡ thì cứ nói nhé.
-
중요하다 jungyohadaquan trọng
건강이 제일 중요해요.
Sức khỏe là quan trọng nhất.
-
걱정하다 geokjeonghadalo lắng
엄마가 항상 걱정해요.
Mẹ tôi lúc nào cũng lo lắng.
-
기다리다 gidaridachờ đợi
밖에서 기다릴게요.
Tôi sẽ chờ ở ngoài.
-
말하다 malhadanói
사실대로 말해 주세요.
Hãy nói đúng sự thật cho tôi.
-
물어보다 mureobodahỏi
모르면 저한테 물어보세요.
Nếu không biết thì cứ hỏi tôi.
-
대답하다 daedapadatrả lời
질문에 대답해 주세요.
Xin trả lời câu hỏi.
-
약속 yaksoklời hứa, cuộc hẹn
친구와 약속이 있어요.
Tôi có hẹn với bạn.
-
어떻게 됐어요? eotteoke dwaesseoyoKết quả thế nào rồi?thân mật 어떻게 됐어? eotteoke dwaesseo
-
잘 됐네요. jal dwaenneyoTốt quá rồi.thân mật 잘 됐네 jal dwaenne
-
나중에 전화할게요. najunge jeonhwahalgeyoLát nữa tôi sẽ gọi điện.thân mật 나중에 전화할게 najunge jeonhwahalge
-
금방 갈게요. geumbang galgeyoTôi đến ngay đây.thân mật 금방 갈게 geumbang galge
-
늦어서 미안해요. neujeoseo mianhaeyoXin lỗi vì tôi đến muộn.thân mật 늦어서 미안해 neujeoseo mianhae
-
말이 너무 빨라요. mari neomu ppallayoBạn nói nhanh quá.
-
영어로 말해도 돼요? yeongeoro malhaedo dwaeyoTôi nói tiếng Anh được không?
-
이거 한국어로 뭐라고 해요? igeo hangugeoro mworago haeyoCái này tiếng Hàn nói thế nào?
-
급하지 않아요. geupaji anayoKhông gấp đâu.
-
시간이 좀 걸려요. sigani jom geollyeoyoMất một chút thời gian.
-
생각보다 어려웠어요. saenggakboda eoryeowosseoyoKhó hơn tôi nghĩ.thân mật 생각보다 어려웠어 saenggakboda eoryeowosseo
-
걱정하지 마세요. geokjeonghaji maseyoĐừng lo lắng.thân mật 걱정하지 마 geokjeonghaji ma
-
갑자기 일이 생겼어요. gapjagi iri saenggyeosseoyoĐột nhiên tôi có việc.
-
다음에 다시 올게요. daeume dasi olgeyoLần sau tôi sẽ lại đến.thân mật 다음에 다시 올게 daeume dasi olge
-
정말 잘했어요. jeongmal jalhaesseoyoBạn làm tốt lắm.thân mật 정말 잘했어 jeongmal jalhaesseo
-
큰일 났어요. keunil nasseoyoGay go rồi.thân mật 큰일 났어 keunil nasseo
-
별일 아니에요. byeollil anieyoKhông có gì đâu.thân mật 별일 아니야 byeollil aniya
-
마음에 들어요. maeume deureoyoTôi rất ưng.thân mật 마음에 들어 maeume deureo
-
제가 한번 해 볼게요. jega hanbeon hae bolgeyoĐể tôi thử một lần xem.thân mật 내가 한번 해 볼게. naega hanbeon hae bolge
-
준비 다 됐어요? junbi da dwaesseoyoChuẩn bị xong hết chưa?thân mật 준비 다 됐어? junbi da dwaesseo
-
아무거나 괜찮아요. amugeona gwaenchanayoCái nào cũng được.thân mật 아무거나 괜찮아 amugeona gwaenchana
-
연락할게요. yeollakalgeyoTôi sẽ liên lạc.thân mật 연락할게 yeollakalge
Luyện câu và cách diễn đạt hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.