🇰🇷 tiếng Hàn · TOPIK 4
Số đếm, thời gian và lịch bằng tiếng Hàn · TOPIK 4
70 từ và cụm từ tiếng Hàn về số đếm, thời gian và lịch, ở cấp TOPIK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
기한 gihanthời hạn
제출 기한이 얼마 안 남았어요.
Sắp hết thời hạn nộp rồi.
-
마감 magamhạn chót
마감이 다가와서 정신이 없어요.
Hạn chót đang đến gần nên tôi bận tối mắt.
-
연말 yeonmalcuối năm
연말이라 거리가 복잡하네요.
Vì là cuối năm nên đường phố đông đúc quá.
-
분기 bungiquý (trong năm)
분기마다 실적을 보고합니다.
Chúng tôi báo cáo kết quả theo từng quý.
-
일정 iljeonglịch trình
오늘 일정이 꽉 차 있어요.
Lịch trình hôm nay của tôi kín mít.
-
미루다 mirudatrì hoãn
숙제를 자꾸 미루지 마세요.
Đừng cứ trì hoãn bài tập mãi.
-
앞당기다 apdanggidađẩy sớm lên
출발 시간을 앞당길 수 있을까요?
Có thể đẩy sớm giờ xuất phát lên không?
-
연기하다 yeongihadahoãn lại
공연이 다음 주로 연기되었어요.
Buổi biểu diễn đã bị hoãn sang tuần sau.
-
기간 gigankhoảng thời gian; thời kỳ
할인 기간은 이번 주까지예요.
Thời gian giảm giá kéo dài đến hết tuần này.
-
정각 jeonggakđúng giờ (giờ chẵn)
기차는 여섯 시 정각에 출발해요.
Tàu khởi hành đúng sáu giờ.
-
당일 dangilngay trong ngày; ngày hôm đó
당일 예약은 전화로만 가능합니다.
Đặt chỗ trong ngày chỉ có thể qua điện thoại.
-
월말 wolmalcuối tháng
월말에는 항상 지출이 많아요.
Cuối tháng lúc nào chi tiêu cũng nhiều.
-
여유 yeoyusự dư dả (thời gian)
시간 여유가 있을 때 미리 준비하세요.
Hãy chuẩn bị trước khi còn dư dả thời gian.
-
시각 sigakthời khắc; giờ (chính xác)
도착 시각을 미리 알려 주세요.
Xin báo trước cho tôi giờ đến.
-
보고서 마감이 내일까지예요. bogoseo magami naeilkkajiyeyoHạn chót nộp báo cáo là ngày mai.
-
회의 일정이 다음 주로 연기되었습니다. hoeui iljeongi daeum juro yeongidoeeotseumnidaLịch họp đã được dời sang tuần sau.
-
연말에는 모임이 많아서 바빠요. yeonmareneun moimi manaseo bappayoCuối năm nhiều buổi tụ họp nên tôi bận lắm.
-
이번 분기 매출이 크게 늘었습니다. ibeon bungi maechuri keuge neureotseumnidaDoanh thu quý này đã tăng mạnh.
-
신청 기한을 꼭 확인하세요. sincheong gihaneul kkok hwaginhaseyoNhớ kiểm tra kỹ thời hạn đăng ký.
-
약속을 자꾸 미루면 신뢰를 잃어요. yaksogeul jakku mirumyeon silloereul ireoyoCứ trì hoãn hẹn mãi thì sẽ mất lòng tin.
-
행사 날짜를 하루 앞당기기로 했어요. haengsa naljjareul haru apdanggigiro haesseoyoChúng tôi quyết định đẩy ngày sự kiện sớm lên một ngày.
-
오후 세 시 정각에 회의를 시작하겠습니다. ohu se si jeonggage hoeuireul sijakagetseumnidaCuộc họp sẽ bắt đầu đúng ba giờ chiều.
-
시기 sigithời kỳ; thời điểm
요즘은 이사하기 좋은 시기예요.
Dạo này là thời điểm tốt để chuyển nhà.
-
시점 sijeomthời điểm
문제가 생긴 시점을 확인해야 해요.
Phải xác định thời điểm xảy ra vấn đề.
-
연초 yeonchođầu năm
연초에 세운 계획을 벌써 잊어버렸어요.
Tôi đã quên mất kế hoạch đặt ra hồi đầu năm.
-
격주 gyeokjucách tuần
저희 팀은 격주로 회의를 해요.
Nhóm chúng tôi họp cách tuần một lần.
-
공휴일 gonghyuilngày nghỉ lễ
내일은 공휴일이라서 은행이 쉬어요.
Ngày mai là ngày nghỉ lễ nên ngân hàng đóng cửa.
-
주기 jugichu kỳ
이 기계는 점검 주기가 짧은 편이에요.
Chu kỳ kiểm tra của máy này khá ngắn.
-
상반기 sangbanginửa đầu năm
상반기 실적이 기대보다 좋았습니다.
Kết quả nửa đầu năm tốt hơn kỳ vọng.
-
하반기 habanginửa cuối năm
하반기 채용 일정이 발표됐어요.
Lịch tuyển dụng nửa cuối năm đã được công bố.
-
중순 jungsuntrung tuần (giữa tháng)
다음 달 중순에 결과가 나와요.
Kết quả sẽ có vào giữa tháng sau.
-
자정 jajeongnửa đêm (12 giờ đêm)
자정 전에 꼭 들어오세요.
Nhớ về nhà trước nửa đêm nhé.
-
정오 jeongochính ngọ (12 giờ trưa)
행사는 정오에 시작됩니다.
Sự kiện bắt đầu vào đúng giữa trưa.
-
음력 eumnyeokâm lịch
설날은 음력 일월 일일이에요.
Tết Seollal là mùng một tháng Giêng âm lịch.
-
시차 sichachênh lệch múi giờ
시차 적응하는 데 며칠 걸렸어요.
Tôi mất mấy ngày mới quen với lệch múi giờ.
-
연장하다 yeonjanghadagia hạn; kéo dài
비자를 연장하려면 어떻게 해야 해요?
Muốn gia hạn visa thì phải làm thế nào?
-
단축하다 danchukadarút ngắn
새 도로가 생겨서 이동 시간이 단축됐어요.
Nhờ có con đường mới nên thời gian di chuyển được rút ngắn.
-
만료되다 mallyodoedahết hạn
쿠폰 유효 기간이 어제 만료됐어요.
Phiếu giảm giá đã hết hạn hôm qua.
-
갱신하다 gaengsinhadagia hạn (giấy tờ); làm mới
운전면허를 갱신해야 해요.
Tôi phải gia hạn bằng lái xe.
-
소요되다 soyodoedamất (thời gian)
심사에는 일주일 정도 소요됩니다.
Việc xét duyệt mất khoảng một tuần.
-
앞두다 apdudasắp đến; đứng trước (sự kiện)
졸업을 앞두고 진로를 고민하고 있어요.
Sắp tốt nghiệp nên tôi đang trăn trở về hướng đi.
-
다가오다 dagaodađến gần
시험 날짜가 점점 다가오고 있어요.
Ngày thi đang đến gần dần.
-
합계 hapgyetổng cộng
이번 달 지출 합계를 계산해 봤어요.
Tôi đã tính tổng chi tiêu tháng này.
-
인원 inwonsố người
참가 인원을 미리 알려 주세요.
Xin cho biết trước số người tham gia.
-
비율 biyultỷ lệ
찬성 비율이 훨씬 높았어요.
Tỷ lệ tán thành cao hơn hẳn.
-
횟수 hoetsusố lần
운동 횟수를 주 세 번으로 늘렸어요.
Tôi đã tăng số lần tập thể dục lên ba lần một tuần.
-
대략 daeryakđại khái; khoảng chừng
행사 준비에 대략 한 달 걸려요.
Chuẩn bị sự kiện mất khoảng một tháng.
-
정기적 jeonggijeokđịnh kỳ
정기적인 점검이 필요합니다.
Cần kiểm tra định kỳ.
-
설 연휴에 고향에 내려갈 예정이에요. seol yeonhyue gohyange naeryeogal yejeongieyoTôi dự định về quê vào kỳ nghỉ Tết.
-
이번 공휴일은 주말과 겹쳐서 아쉬워요. ibeon gonghyuireun jumalgwa gyeopchyeoseo aswiwoyoTiếc là ngày nghỉ lễ lần này trùng vào cuối tuần.
-
계약 기간을 조금 더 연장하고 싶은데요. gyeyak giganeul jogeum deo yeonjanghago sipeundeyoTôi muốn gia hạn thêm thời hạn hợp đồng một chút.
-
여권이 다음 달에 만료되니까 미리 갱신하세요. yeogwoni daeum dare mallyodoenikka miri gaengsinhaseyoHộ chiếu sẽ hết hạn vào tháng sau nên hãy gia hạn trước.
-
서울에서 부산까지 기차로 세 시간쯤 소요됩니다. seoureseo busankkaji gicharo se siganjjeum soyodoemnidaĐi tàu từ Seoul đến Busan mất khoảng ba tiếng.
-
시험을 일주일 앞두고 있어서 너무 긴장돼요. siheomeul iljuil apdugo isseoseo neomu ginjangdwaeyoChỉ còn một tuần nữa là thi nên tôi căng thẳng lắm.
-
결혼기념일을 깜빡해서 아내한테 혼났어요. gyeolhonginyeomireul kkamppakaeseo anaehante honnasseoyoTôi quên mất ngày kỷ niệm ngày cưới nên bị vợ mắng.
-
면접 시간을 오후로 바꿀 수 있을까요? myeonjeop siganeul ohuro bakkul su isseulkkayoTôi có thể đổi giờ phỏng vấn sang buổi chiều được không?
-
시차 때문에 밤에 잠이 안 와요. sicha ttaemune bame jami an wayoVì lệch múi giờ nên ban đêm tôi không ngủ được.thân mật 시차 때문에 잠이 안 와 sicha ttaemune jami an wa
-
정기적으로 건강 검진을 받는 게 좋아요. jeonggijeogeuro geongang geomjineul banneun ge joayoNên khám sức khỏe định kỳ.
-
하반기에 신제품을 출시할 계획입니다. habangie sinjepumeul chulsihal gyehoegimnidaChúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào nửa cuối năm.
-
평균 통근 시간이 한 시간이 넘어요. pyeonggyun tonggeun sigani han sigani neomeoyoThời gian đi làm trung bình của tôi hơn một tiếng.
-
참석자 수가 예상의 절반밖에 안 됐어요. chamseokja suga yesangui jeolbanbakke an dwaesseoyoSố người tham dự chỉ bằng một nửa dự kiến.
-
할머니는 생신을 음력으로 지내세요. halmeonineun saengsineul eumnyeogeuro jinaeseyoBà tôi tổ chức sinh nhật theo âm lịch.
-
늦어도 이번 주 중순까지는 알려 드릴게요. neujeodo ibeon ju jungsunkkajineun allyeo deurilgeyoChậm nhất là giữa tuần này tôi sẽ báo cho anh.
-
자정이 넘도록 일이 끝나지 않았어요. jajeongi neomdorok iri kkeunnaji anasseoyoQuá nửa đêm rồi mà công việc vẫn chưa xong.
-
요즘 야근하는 횟수가 부쩍 늘었어요. yojeum yageunhaneun hoetsuga bujjeok neureosseoyoDạo này số lần tăng ca tăng hẳn lên.
-
대략 얼마나 걸릴지 알려 주시겠어요? daeryak eolmana geollilji allyeo jusigesseoyoAnh có thể cho tôi biết mất khoảng bao lâu không?thân mật 대략 얼마나 걸려? daeryak eolmana geollyeo
-
마감 시간이 다가올수록 마음이 급해져요. magam sigani dagaolsurok maeumi geupaejyeoyoCàng gần giờ chót thì lòng càng sốt ruột.
-
휴가 일정이 겹치지 않게 미리 조율합시다. hyuga iljeongi gyeopchiji anke miri joyulhapsidaChúng ta hãy điều phối trước để lịch nghỉ phép không bị trùng.
-
지금 시점에서는 결과를 예측하기 어려워요. jigeum sijeomeseoneun gyeolgwareul yecheukagi eoryeowoyoỞ thời điểm hiện tại khó mà dự đoán kết quả.
-
명절마다 기차표 구하기가 정말 힘들어요. myeongjeolmada gichapyo guhagiga jeongmal himdeureoyoMỗi dịp lễ tết, mua vé tàu thật sự rất khó.
Luyện số đếm, thời gian và lịch trong một cuộc hội thoại tiếng Hàn thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Hàn và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.